Check giá "Full thổ cư, Đt:4,5×15 , P.An Phú. Tp HCM, gần vissip 1 ngã 6 an Phú"

Giá: 4,95 tỷ 67.5 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thuận An

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    3

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    15 m

  • Diện tích sử dụng

    67.5 m²

  • Giá/m²

    73,33 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    67.5 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường An Phú

  • Chiều ngang

    4.5 m

An Phú 17, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Bình Dương

07/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Giá 4,95 tỷ cho căn nhà phố liền kề 3 tầng với diện tích sử dụng 67,5 m² tại An Phú, Thành phố Thuận An, Bình Dương là mức giá khá cao so với mặt bằng chung hiện nay. Tính ra, giá trên mỗi mét vuông là khoảng 73,33 triệu đồng, vượt mức phổ biến cho khu vực này, đặc biệt là trong phân khúc nhà liền kề.

Phân tích chi tiết và so sánh thực tế

Tiêu chí Căn nhà đang xem xét Giá trung bình khu vực Thuận An (tham khảo 2024) Nhận xét
Diện tích sử dụng 67,5 m² 60-80 m² Diện tích phù hợp với nhà phố liền kề
Giá/m² 73,33 triệu/m² 40-55 triệu/m² Giá trên cao hơn khoảng 33-83% so với giá trung bình.
Số tầng 3 tầng 2-3 tầng phổ biến Hợp lý, đáp ứng nhu cầu gia đình đa thế hệ
Số phòng ngủ 4 phòng ngủ 3-4 phòng ngủ phổ biến Phù hợp với nhu cầu nhà ở gia đình lớn
Nội thất Full nội thất, đã hoàn công Thường có hoặc chưa hoàn thiện Giá có thể tăng do hoàn công và nội thất đầy đủ
Vị trí Hẻm xe hơi, hướng Đông Hẻm xe hơi phổ biến tại Thuận An Tiện lợi, phù hợp với xe hơi, giá tốt hơn mặt tiền
Pháp lý Đã có sổ Yêu cầu bắt buộc Đảm bảo pháp lý minh bạch

Những lưu ý khi xuống tiền

  • Xác minh kỹ pháp lý: Mặc dù có sổ, cần kiểm tra sổ chính chủ, không có tranh chấp hoặc quy hoạch.
  • Kiểm tra thực trạng nhà: Xem xét chất lượng xây dựng, hiện trạng nội thất có đúng như mô tả hay không.
  • So sánh giá thị trường: Tham khảo thêm nhiều căn tương tự cùng khu vực để có căn cứ thương lượng.
  • Đánh giá tiềm năng tăng giá: Xem xét các dự án hạ tầng, phát triển đô thị gần đó để dự đoán khả năng tăng giá trong tương lai.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá từ 3,8 đến 4,3 tỷ đồng là hợp lý hơn cho căn nhà này trong điều kiện thị trường hiện tại. Giá này tương ứng với khoảng 56-64 triệu/m², sát với ngưỡng trên trung bình khu vực, đã tính đến yếu tố hoàn công và nội thất đầy đủ.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh giá thực tế các căn nhà liền kề tương tự tại khu vực An Phú và Thuận An có giá thấp hơn đáng kể.
  • Nêu bật những điểm chưa tối ưu như diện tích đất không rộng, hẻm xe hơi thay vì mặt tiền, ảnh hưởng đến giá trị thanh khoản sau này.
  • Đề xuất mức giá trong khoảng 3,8-4,3 tỷ phù hợp với khả năng đầu tư và tiềm năng tăng giá thật sự, tránh rủi ro mất giá nếu mua ở mức quá cao.
  • Khẳng định sự sẵn sàng giao dịch nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý, tạo lợi thế đàm phán.

Thông tin BĐS

Phong cách hiện đại, xe hơi ngủ trong nhà, WC khép kín với 4 phòng ngủ, Full nội thất. Đã hoàn công.