Check giá "🏡 NHÀ ĐẸP 2 TẦNG – HẺM 4M – LÊ THÚC HOẠCH – ĐƯỜNG SỐ 14A"

Giá: 3,45 tỷ 26.4 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Giá/m²

    130,68 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    26.4 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà A

  • Chiều ngang

    3.3 m

LÊ THÚC HOẠCH, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

09/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 3,45 tỷ đồng cho nhà diện tích 26,4 m² tại Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Mức giá 3,45 tỷ đồng tương đương khoảng 130,68 triệu đồng/m², một con số khá cao so với mặt bằng chung nhà trong hẻm tại khu vực Quận Bình Tân hiện nay. Tuy nhiên, việc đánh giá mức giá hợp lý hay không còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như vị trí, pháp lý, tiện ích xung quanh, và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Phân tích chi tiết

1. Diện tích và cấu trúc nhà

Nhà có diện tích đất 26,4 m² (3,3m x 8m), xây 1 trệt 1 lầu với 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh. Đây là diện tích khá nhỏ, phù hợp với gia đình nhỏ hoặc người độc thân, vợ chồng trẻ.

2. Vị trí và tiện ích

Nhà nằm trên đường Lê Thúc Hoạch, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, trong hẻm rộng 4m sạch sẽ, thuận lợi cho xe máy và ô tô nhỏ di chuyển. Khoảng cách đến các tiện ích như công viên (50m), chợ Bình Long (200m), Aeon Tân Phú, ngân hàng và siêu thị rất gần, thuận tiện cho sinh hoạt hàng ngày.

3. So sánh giá thực tế khu vực Quận Bình Tân

Loại BĐS Diện tích (m²) Giá trung bình (triệu đồng) Giá/m² (triệu đồng) Vị trí
Nhà hẻm nhỏ, 1-2 tầng 30 – 40 2,0 – 3,0 tỷ 50 – 80 Quận Bình Tân, gần trung tâm
Nhà mặt tiền hoặc hẻm lớn 25 – 40 3,0 – 4,0 tỷ 90 – 110 Quận Bình Tân, khu vực phát triển
Nhà đang xem xét 26,4 3,45 tỷ 130,68 Hẻm 4m, gần tiện ích

Qua bảng so sánh, giá nhà đang xem xét cao hơn mức giá trung bình khu vực khoảng 20-40% tùy vị trí và diện tích. Nhà trong hẻm nhỏ thường có giá/m² từ 50-80 triệu, trong khi nhà hẻm rộng hơn hoặc mặt tiền có thể từ 90-110 triệu/m². Với mức 130,68 triệu/m², mức giá này chỉ hợp lý nếu nhà có vị trí đặc biệt đắc địa hoặc trạng thái xây dựng mới, hiện đại.

4. Pháp lý và các yếu tố cần lưu ý

  • Nhà đã có sổ hồng riêng, pháp lý rõ ràng, đây là điểm cộng rất lớn giúp giao dịch an toàn.
  • Hẻm 4m khá thuận tiện, không bị ngập nước hay cấm xe, giúp dễ dàng đi lại.
  • Cần kiểm tra kỹ tình trạng xây dựng, chất lượng nhà, có cần sửa chữa lớn không.
  • Kiểm tra quy hoạch khu vực, không có dự án giải tỏa trong tương lai gần.
  • Thương lượng giá dựa trên thực trạng nhà và so sánh thị trường.

5. Đề xuất giá và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, giá hợp lý hơn cho căn nhà này nên nằm trong khoảng 2,9 – 3,2 tỷ đồng. Mức giá này phản ánh đúng giá trị thị trường, giúp người mua có thể đầu tư hoặc ở lâu dài mà không bị mua quá giá.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • Nhà có diện tích nhỏ, hạn chế không gian sử dụng.
  • Giá/m² hiện tại cao hơn nhiều so với các căn nhà tương tự xung quanh.
  • Cần tính thêm chi phí sửa chữa, cải tạo nếu có.
  • Thị trường bất động sản có xu hướng điều chỉnh nhẹ, nên mức giá hiện tại có thể khó bán trong thời gian dài.

Kết luận

Mức giá 3,45 tỷ đồng là khá cao và chỉ hợp lý nếu bạn đánh giá vị trí, tiện ích và chất lượng nhà vượt trội so với các căn khác trong khu vực. Nếu không, nên thương lượng để đưa giá xuống khoảng 3,0 tỷ hoặc thấp hơn để đảm bảo tính hợp lý và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Thông tin BĐS

📏 3.3 x 8m – 1 trệt, 1 lầu – 2PN, 2WC
💰 Giá 3 tỷ 450 – sổ hồng riêng
🚗 Hẻm 4m sạch, cách công viên 50m, chợ Bình Long 200m, gần Aeon Tân Phú, ngân hàng, siêu thị.