Check giá "Nhà này hạ mạnh anh em không mua chạy lung tung cả kên"

Giá: 4,7 tỷ 58 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    14.5 m

  • Giá/m²

    81,03 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    58 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Tạo

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Hồ Văn Long, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

09/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá và tính hợp lý của bất động sản tại Đường Hồ Văn Long, Quận Bình Tân

Dựa trên các thông số kỹ thuật và giá bán được cung cấp, ta có thể đánh giá như sau:

Thông tin chính về bất động sản

  • Diện tích đất: 58 m² (4m x 14.5m)
  • Loại nhà: Nhà ngõ, hẻm xe hơi, 2 tầng, hoàn thiện cơ bản
  • Số phòng ngủ: 4 phòng
  • Số phòng vệ sinh: 4 phòng
  • Vị trí: Đường Hồ Văn Long, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
  • Giá bán: 4,7 tỷ đồng
  • Giá trên mỗi m²: 81,03 triệu đồng/m²
  • Pháp lý: Đã có sổ

Nhận định về mức giá 4,7 tỷ đồng

Mức giá 4,7 tỷ đồng cho căn nhà 58 m² tại khu vực Bình Tân tương đương khoảng 81 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà ở trong hẻm tại quận này, đặc biệt khi xét đến tình trạng hoàn thiện cơ bản và diện tích không quá lớn.

Thông thường, giá nhà trong hẻm xe hơi rộng 6m, có hạ tầng đồng bộ, an ninh và dân trí tốt tại Bình Tân dao động trong khoảng 50 – 70 triệu đồng/m² tùy vị trí cụ thể và tiện ích xung quanh.

Bảng so sánh giá nhà hẻm xe hơi khu vực Bình Tân

Tiêu chí Giá trung bình (triệu đồng/m²) Ghi chú
Nhà hẻm 6m, hoàn thiện cơ bản, gần tiện ích 50 – 70 Vị trí tương tự, quận Bình Tân
Nhà mới, hoàn thiện cao cấp, hẻm xe hơi rộng 70 – 85 Khu vực trung tâm, tiện ích đầy đủ
Bất động sản được chào bán 81,03 Hoàn thiện cơ bản, hẻm 6m

Nhận xét chi tiết

Mức giá 81 triệu/m² có thể được xem là hơi cao so với thực tế mặt bằng chung. Điều này có thể hợp lý nếu căn nhà có nhiều điểm cộng như vị trí cực kỳ đắc địa, hạ tầng mới, tiện ích đồng bộ vượt trội hoặc pháp lý cực kỳ minh bạch và thuận tiện trong giao dịch.

Tuy nhiên, theo thông tin mô tả, nhà chỉ hoàn thiện cơ bản và không có điểm nổi bật quá khác biệt so với các bất động sản cùng khu vực.

Do vậy, nếu bạn muốn xuống tiền, cần lưu ý:

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý để đảm bảo sổ đỏ rõ ràng, không tranh chấp.
  • Thẩm định hiện trạng nhà và chi phí hoàn thiện nếu cần nâng cấp.
  • So sánh thực tế các bất động sản tương tự trong cùng khu vực để có căn cứ thương lượng.
  • Đánh giá tiện ích xung quanh và tiềm năng phát triển của khu vực trong tương lai.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, một mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động khoảng 3,8 – 4,2 tỷ đồng tương ứng với khoảng 65 – 72 triệu đồng/m².

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Tham khảo giá thực tế các căn nhà tương tự trong khu vực có giá thấp hơn đáng kể.
  • Phân tích chi phí hoàn thiện nếu muốn nâng cấp nhà từ hoàn thiện cơ bản lên cao cấp.
  • Đưa ra cam kết mua nhanh, thanh toán rõ ràng để gia tăng sức hấp dẫn.
  • Nhấn mạnh yếu tố thị trường hiện tại có xu hướng ổn định hoặc có thể giảm do nguồn cung tăng.

Kết hợp các yếu tố trên sẽ giúp bạn có cơ sở thương lượng mức giá hợp lý hơn và giảm thiểu rủi ro đầu tư.

Thông tin BĐS

DT: 4 x 14,5m, sổ vuông, khu phân lô không lộ giới.
- Kết cấu: Trệt lầu + sân thượng nhỏ, 2pn 2wc, phòng thờ, phòng khách xe hơi ngủ nhà, p.bếp.
- Hẻm 6m có lề khu phân lô hạ tầng đồng bộ, an ninh, dân trí, gần nhiều tiện ích.
Lh ***