Check giá "Bán đất 2 mặt tiền trước sau tặng nhà cấp 4"

Giá: 5 tỷ 118 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thuận An

  • Hướng cửa chính

    Đông Bắc

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    17 m

  • Diện tích sử dụng

    118 m²

  • Giá/m²

    42,37 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Nhà nát

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    118 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Lái Thiêu

  • Chiều ngang

    7 m

43, Đường Lái Thiêu 45, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Bình Dương

10/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Giá 5 tỷ đồng cho căn nhà mặt tiền tại Thành phố Thuận An, Bình Dương với diện tích 118 m², tương đương 42,37 triệu đồng/m² là mức giá cao so với mặt bằng chung khu vực. Tuy nhiên, mức giá này có thể hợp lý nếu căn nhà thực sự đáp ứng tốt các tiêu chí về vị trí, pháp lý, và tiềm năng sử dụng đa dạng như kinh doanh hoặc ở lâu dài.

Phân tích chi tiết và so sánh thực tế

Tiêu chí Căn nhà tại Lái Thiêu, Thuận An Giá trung bình khu vực Thuận An Giá trung bình khu vực lân cận Bình Dương
Diện tích đất 118 m² (7m x 17m) 100 – 150 m² 100 – 200 m²
Giá/m² 42,37 triệu đồng 25 – 35 triệu đồng 20 – 30 triệu đồng
Loại nhà Nhà mặt tiền, 1 lầu đúc kiên cố, nội thất đầy đủ Nhà phố, 1-2 tầng Nhà phố, nhà cấp 4 hoặc 1 tầng
Vị trí Cách chợ, bệnh viện, trường học, trung tâm thương mại < 1 km Thường cách trung tâm 2-3 km Ở vùng ven, xa trung tâm hơn
Pháp lý Đã có sổ hồng Pháp lý rõ ràng Pháp lý đa dạng, cần kiểm tra kỹ
Tình trạng nhà Nhà nát, có sẵn 1 lầu đúc kiên cố Nhà mới hoặc cải tạo Nhà cũ hoặc đất trống

Nhận xét chi tiết

Giá trên thị trường nhà mặt tiền tại Thuận An hiện dao động khoảng 25-35 triệu/m². Mức 42,37 triệu/m² là cao hơn khoảng 20-70%.

– Vị trí thuận lợi gần các tiện ích công cộng lớn là điểm cộng lớn giúp tăng giá trị bất động sản.

– Nhà có 1 lầu đúc kiên cố và đầy đủ nội thất sẽ có giá cao hơn nhà cấp 4 hoặc nhà nát không có kết cấu chắc chắn. Tuy nhiên, mô tả “Nhà nát” cần làm rõ thực trạng hiện tại để tránh hiểu lầm làm giảm giá trị.

– Pháp lý sổ hồng rõ ràng là yếu tố quan trọng để đảm bảo an tâm khi xuống tiền, tránh rủi ro pháp lý.

Lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra chi tiết hiện trạng căn nhà, đặc biệt phần “nhà nát” trong mô tả để xác định chi phí sửa chữa, cải tạo thực tế.
  • Xác nhận pháp lý sổ hồng, tránh tranh chấp, vướng mắc pháp lý sau mua bán.
  • Đánh giá tiềm năng phát triển khu vực trong tương lai, các dự án hạ tầng và quy hoạch xung quanh.
  • So sánh giá thực tế với các căn nhà tương tự trong bán kính 1-2 km để có góc nhìn khách quan hơn.
  • Thương lượng giá hợp lý dựa trên tình trạng thực tế và tiềm năng sử dụng.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, một mức giá hợp lý nên nằm trong khoảng 4,2 – 4,5 tỷ đồng (tương đương 35.6 – 38 triệu/m²).

Cách thuyết phục chủ nhà đồng ý giá này:

  1. Trình bày minh bạch về mức giá trung bình và giá cả các căn nhà tương tự tại khu vực. Dùng bảng so sánh thị trường để làm căn cứ.
  2. Nêu rõ chi phí dự kiến để cải tạo hoặc sửa chữa căn nhà nếu hiện trạng chưa hoàn thiện.
  3. Nêu bật ưu điểm của bạn là người mua có thiện chí, giao dịch nhanh gọn, giúp chủ nhà giảm áp lực bán hàng.
  4. Đề xuất hoa hồng hoặc các điều kiện hỗ trợ khác nếu phù hợp để thu hút sự hợp tác của chủ nhà.
  5. Đưa ra cam kết về tiến độ thanh toán và thủ tục pháp lý minh bạch để tạo niềm tin.

Thông tin BĐS

Nhà mặt tiền trước đường 14m. Mặt sau hẻm 3 gác . Nhà có sẳn 1 lầu đúc kiên cố .
Khu dân cư an ninh yên tĩnh thích hợp kinh doanh hoặc ở lâu dài.
Xung quanh đầy đủ tiện ít . Cách khu hành chánh - Chợ - Bệnh Viện - Trường học - Trung tâm thương mại 1km chưa tới 5p đi xe .
Hàng xóm xung quanh thân thiện hoà đồng.
Giá còn thương mạnh cho khách có thiện chí .
Hoa hồng 2% cho ae kết nối .