Check giá "Nhỉnh 4 tỷ – 3PN – Nhà đường Lê Văn Quới, 48 m2"

Giá: 4,4 tỷ 48 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    12 m

  • Diện tích sử dụng

    48 m²

  • Giá/m²

    91,67 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    48 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà A

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Lê Văn Quới, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

13/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,4 tỷ đồng cho nhà tại Lê Văn Quới, Bình Tân

Mức giá 4,4 tỷ đồng tương đương khoảng 91,67 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích 48 m², kết cấu 1 trệt 1 lầu, 3 phòng ngủ và 2 WC tại khu vực Lê Văn Quới, Bình Tân thuộc Tp Hồ Chí Minh.

Trong bối cảnh thị trường bất động sản tại Bình Tân và các khu vực lân cận, mức giá này là cao hơn trung bình đối với nhà hẻm, diện tích nhỏ khoảng 40-50 m², đồng thời so với các sản phẩm cùng phân khúc về vị trí và tiện ích.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà Lê Văn Quới (Mô tả) Nhà tương tự tại Bình Tân (Tham khảo thực tế) Nhà tương tự tại Quận Tân Phú
Diện tích đất 48 m² 40 – 55 m² 45 – 60 m²
Giá/m² 91,67 triệu/m² 70 – 85 triệu/m² 75 – 90 triệu/m²
Giá tổng 4,4 tỷ đồng 3,0 – 4,0 tỷ đồng 3,4 – 4,5 tỷ đồng
Loại hình Nhà hẻm, 1 trệt 1 lầu, 3PN, 2WC, nhà mới Nhà hẻm, 2 tầng, 2-3 PN, nhà mới hoặc trung bình Nhà hẻm, 2 tầng, 3 PN, tiện đi lại
Pháp lý Sổ hồng riêng, hoàn công đủ Đầy đủ, sổ riêng Đầy đủ, sổ riêng
Vị trí Hẻm thông, gần ngã tư Bốn Xã, tiện di chuyển về Tân Phú Hẻm nhỏ, giao thông trung bình Hẻm lớn, giao thông thuận tiện

Nhận xét chi tiết về mức giá và đề xuất

Ưu điểm của bất động sản:

  • Nhà mới, có phòng ngủ trệt, phù hợp nhu cầu đa dạng.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ.
  • Vị trí hẻm thông thuận tiện, kết nối nhanh với các khu vực xung quanh.

Hạn chế và lưu ý:

  • Diện tích đất khá nhỏ (48 m²), chi phí trên mỗi m² khá cao.
  • Giá cao hơn so với mặt bằng chung khu vực, có thể do vị trí và tiện ích nhưng cần xem xét kỹ về tiềm năng tăng giá.
  • Hẻm, dù thông thoáng, vẫn có thể hạn chế về giao thông lớn và tiện ích xung quanh.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên khảo sát thị trường, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng để phản ánh đúng giá trị thực của bất động sản tại khu vực này, đồng thời đảm bảo lợi ích cho người mua.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh giá nhà tương tự trong khu vực với mức giá hiện tại cao hơn khoảng 10-15%.
  • Nhấn mạnh hạn chế về diện tích nhỏ và tiềm năng phát triển thuận tiện giao thông bị giới hạn bởi quy mô hẻm.
  • Khả năng thanh toán và giao dịch nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý.
  • Đề xuất ký hợp đồng đặt cọc ngay để giảm thiểu rủi ro và thời gian bán nhà cho chủ.

Lưu ý thêm khi quyết định xuống tiền

  • Xác minh kỹ pháp lý, tránh các tranh chấp hay vấn đề quy hoạch.
  • Kiểm tra hiện trạng nhà, kết cấu và chất lượng xây dựng để tránh chi phí sửa chữa phát sinh.
  • Đánh giá tiềm năng phát triển khu vực, hạ tầng giao thông và tiện ích xung quanh.
  • Thương lượng các điều khoản thanh toán, chuyển nhượng và các chi phí phát sinh.

Thông tin BĐS

- Kết cấu 1 trệt, 1 lầu, 3 PN có phòng ngủ trệt, 2WC, nhà mới ở ngay, hẻm thông, diện tích lớn, khu vực Lê Văn Quới giá này không còn căn thứ hai, ra ngã tư bốn xã, sang khu Tân Phú cũng tiện...
- Sổ hồng riêng, hoàn công đủ, công chứng ngay