Check giá "Nhà xã hội Hòa Lợi, sổ hồng 365 triệu ,Sài Gòn mua được"

Giá: 365 triệu 30 m²

  • Căn góc

    Căn góc

  • Loại hình căn hộ

    Chung cư

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Dầu Một

  • Block/Tháp

    B6

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Giá/m²

    12,17 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ hồng riêng

  • Tình trạng bất động sản

    Đã bàn giao

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích

    30 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Mã căn

    XX

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hoà Phú

Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương

15/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 365 triệu đồng cho căn hộ chung cư tại Becamex Hòa Lợi

Giá 365 triệu đồng cho căn hộ 30 m², 2 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh, căn góc tại Becamex Hòa Lợi, Bình Dương được đánh giá là tương đối hợp lý trong bối cảnh thị trường căn hộ xã hội khu vực Thủ Dầu Một hiện nay.

Giá/m² tương ứng khoảng 12,17 triệu đồng/m², đi kèm với sổ hồng riêng, nội thất đầy đủ và đã bàn giao, đây là các yếu tố đảm bảo tính pháp lý và tiện ích căn hộ giúp tăng giá trị đầu tư.

Phân tích chi tiết các yếu tố ảnh hưởng đến giá

Tiêu chí Giá từ tin đăng (triệu đồng) Phạm vi giá tham khảo khu vực (triệu đồng) Nhận xét
Căn hộ lầu 4 (30 m²) 365 365 – 435 Giá thấp nhất trong dải giá thị trường, phù hợp với căn hộ diện tích nhỏ, căn góc, nội thất đầy đủ.
Căn hộ lầu 3 405 – 505 405 – 505 Cao hơn căn lầu 4 khoảng 40 – 70 triệu đồng, phù hợp với ưu thế vị trí.
Căn hộ lầu 2 445 – 590 445 – 590 Giá cao hơn do vị trí thường được đánh giá tiện lợi hơn.
Căn hộ lầu 1 505 – 610 505 – 610 Giá cao hơn do tiện ích, dễ tiếp cận.
Nhà trệt 1.2 tỷ – 2.2 tỷ 1.2 tỷ – 2.2 tỷ Phân khúc nhà riêng biệt, giá khác biệt hoàn toàn so với căn hộ.

So sánh giá thuê và tỷ suất lợi nhuận

Giá cho thuê của căn hộ lầu 4 khoảng 2,9 triệu đồng/tháng, tương ứng với tỷ suất lợi nhuận thuê khoảng:

  • Tỷ suất thuê = (2,9 triệu x 12 tháng) / 365 triệu = ~9,5%/năm

Đây là mức lợi nhuận cho thuê khá hấp dẫn, đặc biệt trong phân khúc căn hộ xã hội, cho thấy tính thanh khoản và khả năng sinh lời ổn định.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Xác nhận tính pháp lý: Sổ hồng riêng là điểm cộng, cần kiểm tra tính xác thực và không có tranh chấp.
  • Kiểm tra thực tế nội thất và hiện trạng căn hộ, bởi thông tin “nội thất đầy đủ” có thể khác biệt tùy người bán.
  • Xem xét tiện ích xung quanh, khả năng kết nối giao thông và các dịch vụ tại khu vực Phường Hoà Phú để đảm bảo phù hợp nhu cầu sử dụng hoặc cho thuê.
  • Đánh giá khả năng tăng giá trong tương lai dựa trên các dự án phát triển hạ tầng và quy hoạch tại Thủ Dầu Một.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên dải giá từ 365 đến 435 triệu đồng, giá 365 triệu đồng đã là mức thấp nhất cho căn hộ lầu 4 diện tích 30 m². Tuy nhiên, nếu căn hộ có nội thất chưa thực sự mới hoặc cần sửa chữa, có thể thương lượng giảm giá thêm từ 5 – 7% (~17 – 25 triệu đồng).

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Chỉ ra các điểm cần nâng cấp hoặc sửa chữa để giảm giá.
  • Đề cập đến tính thanh khoản thị trường, khẳng định sự nhanh chóng trong giao dịch nếu giá hợp lý.
  • So sánh giá với các căn hộ tương tự trong cùng dự án hoặc khu vực gần đó.
  • Đề nghị thanh toán nhanh hoặc không cần vay ngân hàng để tạo ưu thế.

Kết luận

Giá 365 triệu đồng cho căn hộ tại Becamex Hòa Lợi là mức giá hợp lý, đặc biệt với căn góc, nội thất đầy đủ và sổ hồng riêng. Nếu bạn ưu tiên đầu tư cho thuê hoặc sử dụng làm nơi ở, đây là lựa chọn có tiềm năng sinh lời khả quan.

Hãy đảm bảo kiểm tra kỹ pháp lý và hiện trạng căn hộ trước khi quyết định. Nếu muốn giảm giá, tập trung vào các yếu tố sửa chữa và khả năng thanh khoản khi thương lượng với chủ nhà.

Thông tin BĐS

(7499) LẦU 4 sổ hồng : 365 TRIỆU
chung cư xã hội Becamex Hòa Lợi ,Tp.HCM
Cho thuê Được : 2,9 tr/,th
Sổ hồng riêng_ lâu dài _vĩnh viễn
Toàn quốc mua được
---------------------------
* Nhà Becamex Hòa Lợi : 15/11/25
+ (trệt): 1,2 tỷ - 2,2 tỷ . Thuê 7- 12 tr/ th
+ (lầu1): 505 triệu - 610 triệu. Thuê : 3,5 tr/ th
+ (lầu2): 445 triệu - 590 triệu. Thuê: 3,3 tr/th
+ (lầu3): 405 triệu - 505 triệu. Thuê: 3,1 tr/th
+ (lầu4): 365 triệu - 435 triệu .Thuê: 2,9 tr/th