Check giá "Tòa CHDV Xã Đàn, 90.8m2*8T, MT 6m, 28 căn hộ KK, ngõ KD, ô tô tránh, đủ GPXD/PCCC, dòng tiền 8%/năm"

Giá: 21,9 tỷ 90,8 m²

  • Khoảng giá

    21,9 tỷ

  • Diện tích

    90,8 m²

  • Số phòng ngủ

    28 phòng

  • Số phòng tắm, vệ sinh

    25 phòng

  • Số tầng

    8 tầng

  • Mặt tiền

    6 m

  • Pháp lý

    Sổ đỏ/ Sổ hồng

  • Nội thất

    Đầy đủ

Phố Xã Đàn, Phường Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội

17/11/2025

Liên hệ tin tại Batdongsan.com.vn

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Giá 21,9 tỷ đồng cho căn nhà 8 tầng, diện tích 90,8 m² tại Phố Xã Đàn, Đống Đa, Hà Nội tương đương khoảng 241,19 triệu đồng/m². Đây là mức giá cao so với mặt bằng chung khu vực nhưng có thể hợp lý trong bối cảnh bất động sản trung tâm Hà Nội, đặc biệt là với tòa nhà có 28 phòng ngủ, 25 phòng vệ sinh và đầy đủ nội thất phục vụ mục đích kinh doanh hoặc cho thuê.

Phân tích chi tiết

Tòa nhà 8 tầng với số lượng phòng lớn như vậy thường hướng tới mục đích kinh doanh như khách sạn mini, homestay hoặc nhà nghỉ, nên giá trị không chỉ nằm ở diện tích mà còn ở tiềm năng sinh lời.

Tiêu chí Thông tin BĐS đang xét Mức giá trung bình khu vực Đống Đa (tham khảo) Nhận xét
Diện tích 90,8 m² 70 – 100 m² Diện tích trung bình phù hợp với nhà phố kinh doanh
Mức giá/m² 241,19 triệu đồng/m² 150 – 200 triệu đồng/m² Mức giá đang cao hơn khoảng 20-60% so với giá phổ biến
Số tầng và phòng 8 tầng, 28 phòng ngủ, 25 phòng vệ sinh Thông thường nhà phố 3-5 tầng, ít phòng hơn Phù hợp cho kinh doanh dịch vụ lưu trú, tăng giá trị sử dụng
Pháp lý Sổ đỏ/Sổ hồng Yếu tố quan trọng, đảm bảo an toàn giao dịch Đảm bảo quyền sử dụng đất, tăng tính thanh khoản
Vị trí Phố Xã Đàn, Đống Đa Khu vực trung tâm, gần các tiện ích, trường học, bệnh viện Giá trị vị trí cao, phù hợp đầu tư dài hạn

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ tính pháp lý, giấy phép xây dựng, quy hoạch xung quanh có bị ảnh hưởng hay không.
  • Xác định mục đích sử dụng: nếu là để kinh doanh lưu trú thì cần khảo sát nhu cầu thị trường và khả năng khai thác phòng.
  • Đánh giá hiện trạng nội thất, trang thiết bị để dự kiến chi phí cải tạo hoặc nâng cấp.
  • Xem xét các chi phí phát sinh như thuế, phí chuyển nhượng, bảo trì tòa nhà.

Đề xuất giá và cách thương lượng

Dựa trên mức giá trung bình khu vực và tiềm năng khai thác, mức giá hợp lý hơn có thể nằm trong khoảng 18 – 19 tỷ đồng, tương đương 198 – 209 triệu đồng/m². Đây là mức giá vừa hợp lý với thị trường, vừa có lợi cho người mua khi tính đến chi phí đầu tư và lợi nhuận dự kiến.

Khi thương lượng, bạn nên:

  • Trình bày rõ các số liệu so sánh về giá trung bình khu vực để làm cơ sở thuyết phục.
  • Nêu ra các điểm chưa hoàn hảo hoặc cần đầu tư thêm của bất động sản (ví dụ chi phí sửa chữa, nâng cấp nội thất nếu có).
  • Đề xuất phương án thanh toán linh hoạt, có thể tạo điều kiện cho chủ nhà nhanh giao dịch.
  • Nhấn mạnh lợi ích khi bán nhanh trong bối cảnh thị trường có nhiều lựa chọn và biến động.

Thông tin BĐS

Khoảng giá
21,9 tỷ
~241,19 triệu/m²