Check giá "BÁN NHÀ ĐẸP 2 MẶT TIỀN HẺM FULL NỘI THẤT, KHU VIP NGAY TRUNG TÂM,"

Giá: 6,3 tỷ 28 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Phú Nhuận

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Giá/m²

    225 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    28 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 1

  • Chiều ngang

    2.8 m

19/, Đường Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh

18/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá và tính hợp lý của bất động sản tại Quận Phú Nhuận

Bất động sản được mô tả có diện tích đất 28 m², mặt tiền 2.8 m, chiều dài 10 m, với kết cấu 1 trệt 3 lầu, gồm 4 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ, nằm trong hẻm rộng 2.5 m tại Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh. Giá chào bán là 6,3 tỷ đồng, tương đương với mức giá khoảng 225 triệu đồng/m².

So sánh giá thị trường khu vực Quận Phú Nhuận

Đặc điểm Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Vị trí và hẻm Nội thất
Nhà cùng khu vực, mặt tiền hẻm 3-4m 30-35 200-220 6-7.7 Hẻm rộng, dễ di chuyển Hoàn thiện cơ bản
Nhà mặt tiền đường lớn Phan Đình Phùng 28-30 250-270 7-8 Mặt tiền đường lớn Hoàn thiện cao cấp
Nhà trong hẻm nhỏ dưới 3m, nội thất đầy đủ 25-28 210-230 5.25-6.4 Hẻm nhỏ, khó di chuyển xe lớn Hoàn thiện đầy đủ
Bất động sản đang phân tích 28 225 6.3 Hẻm 2.5m, 2 mặt hẻm thông thoáng Nội thất đầy đủ

Nhận xét về mức giá 6,3 tỷ đồng

Mức giá 6,3 tỷ đồng (225 triệu/m²) là khá sát với mặt bằng chung của nhà trong hẻm có diện tích tương đương và nội thất đầy đủ tại Quận Phú Nhuận. Tuy nhiên, điểm cộng lớn là nhà có 2 mặt hẻm thông thoáng, giúp cải thiện khả năng di chuyển, ánh sáng và thông gió, điều này làm tăng giá trị bất động sản so với nhà trong hẻm nhỏ thông thường.

Tuy nhiên, đây vẫn là mức giá cao nếu xét về mặt tiền hẹp chỉ 2.8 m, có thể gây hạn chế về không gian sử dụng và khả năng đỗ xe. Ngoài ra, vị trí trong hẻm cũng khiến việc di chuyển và vận chuyển đồ đạc có thể gặp khó khăn hơn so với nhà mặt tiền đường lớn.

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, giấy tờ sổ đỏ đã rõ ràng, không tranh chấp.
  • Xem xét kỹ kết cấu và chất lượng xây dựng, đặc biệt là phần móng và kết cấu các tầng trên.
  • Đánh giá hiện trạng nội thất và các chi phí cần thiết để bảo trì hoặc sửa chữa nếu có.
  • Khả năng đỗ xe và di chuyển trong hẻm, đặc biệt khi nhà có nhiều tầng và nhiều người sử dụng.
  • Tham khảo các dự án quy hoạch hoặc thay đổi hạ tầng quanh khu vực để tránh rủi ro mất giá.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, giá hợp lý hơn cho nhà này nên nằm trong khoảng 5,7 – 6,0 tỷ đồng. Mức này phản ánh đúng giá trị đất và nhà trong hẻm nhỏ, đồng thời có tính đến ưu điểm 2 mặt hẻm.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể:

  • Nhấn mạnh về mặt tiền nhỏ chỉ 2.8 m, hạn chế không gian sử dụng và giá trị thanh khoản.
  • Đề cập đến chi phí sửa chữa hoặc nâng cấp tiềm năng do tuổi nhà hoặc nội thất cần bảo trì.
  • So sánh với các căn nhà có hẻm rộng hơn hoặc mặt tiền lớn hơn đang được rao bán với mức giá tương đương hoặc thấp hơn.
  • Đưa ra đề nghị thanh toán nhanh hoặc không đòi hỏi điều kiện phức tạp để tăng sức hấp dẫn giao dịch.

Kết luận

Mức giá 6,3 tỷ đồng là hợp lý nếu bạn đánh giá cao vị trí, kết cấu và nội thất hiện tại, đồng thời chấp nhận hạn chế về mặt tiền nhỏ và hẻm sâu. Tuy nhiên, nếu muốn tối ưu chi phí đầu tư hoặc giảm thiểu rủi ro, bạn nên thương lượng để đưa giá về khoảng 5,7 – 6,0 tỷ đồng. Việc cân nhắc kỹ các yếu tố pháp lý, kết cấu và hạ tầng khu vực cũng rất cần thiết trước khi xuống tiền.

Thông tin BĐS

Hẻm trước nhà 2.5. Nhà 2 mặt hẻm thông tứ tung

Kết cấu: 1 trệt, 3lầu, 4PN, 3WC, sân thượngCông năng: Nhà đẹp để ở hoặc cho thuê.