Check giá "Nhà đẹp"

Giá: 3,9 tỷ 68 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    7.6 m

  • Giá/m²

    57,35 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    68 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    8.6 m

Ql13 Cũ, Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

21/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 3,9 tỷ cho nhà 2 tầng, 68m² tại Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức

Mức giá 3,9 tỷ tương đương khoảng 57,35 triệu đồng/m² là mức giá khá cao đối với khu vực Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức hiện nay. Tuy nhiên, việc đánh giá mức giá có hợp lý hay không còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí cụ thể, pháp lý, tiện ích xung quanh, và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà đang phân tích Nhà cùng khu vực (tham khảo) Nhà khu vực lân cận
Diện tích đất 68 m² 60-80 m² 70-90 m²
Số tầng 2 2-3 2-3
Giá/m² 57,35 triệu đồng/m² 40 – 50 triệu đồng/m² 45 – 55 triệu đồng/m²
Loại hình nhà Nhà ngõ, hẻm, xe hơi 15m vào được Nhà ngõ, hẻm tương tự Nhà mặt tiền hoặc hẻm rộng
Pháp lý Đã có sổ hồng riêng Thông thường có sổ Thông thường có sổ
Vị trí Quốc lộ 13 cũ, Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức Khoảng cách tương đương trung tâm quận Thủ Đức Các phường khác trong TP Thủ Đức

Nhận xét về mức giá

Mức giá 57,35 triệu đồng/m² cao hơn đáng kể so với mức phổ biến tại khu này (khoảng 40-50 triệu/m²). Tuy nhiên, vị trí gần Quốc lộ 13 cũ thuận tiện đi lại, nhà có diện tích vừa phải, 2 phòng ngủ, 2 WC, xe hơi vào được hẻm 15m cũng là điểm cộng lớn.

Nhà đã có sổ hồng riêng rõ ràng, rất thuận lợi cho giao dịch và tránh các rủi ro pháp lý.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ càng tính pháp lý, sổ hồng, tránh tranh chấp hoặc quy hoạch sắp tới.
  • Xem xét tình trạng thực tế của căn nhà (tuổi thọ, kết cấu, tiện nghi, nội thất) để đánh giá chi phí cải tạo, sửa chữa nếu có.
  • Đánh giá hạ tầng khu vực, tiện ích xung quanh như trường học, chợ, bệnh viện, giao thông công cộng.
  • Thương lượng giá dựa trên các điểm yếu (nếu có) như diện tích hơi nhỏ, vị trí hẻm hoặc cần đầu tư cải tạo.
  • Tham khảo thêm các giao dịch tương tự mới nhất để có cơ sở thương lượng.

Đề xuất mức giá hợp lý hơn và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên các dữ liệu thị trường hiện tại, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 3,2 – 3,5 tỷ đồng (tương đương 47-51 triệu đồng/m²), vẫn đảm bảo giá trị nhà và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Cách thuyết phục chủ nhà giảm giá:

  • Đưa ra so sánh chi tiết với các căn nhà tương tự trong khu vực có giá thấp hơn, nhấn mạnh giá hiện tại có phần cao hơn mặt bằng.
  • Phân tích các điểm hạn chế của căn nhà (ví dụ: diện tích đất nhỏ hơn trung bình, nhà chỉ 2 tầng, vị trí trong hẻm) để làm cơ sở giảm giá.
  • Cam kết giao dịch nhanh chóng, thanh toán minh bạch để gia tăng thiện chí với chủ nhà.
  • Đề xuất phương thức thương lượng linh hoạt, có thể thanh toán trước một phần hoặc hỗ trợ chi phí sang tên để tạo lợi ích cho bên bán.

Thông tin BĐS

Bán nhà 3tỷ9 TL sổ Hồng riêng
68m2 2 tần 2 phòng ngủ 2 WC 15m xe hơi ql13 cũ Hiệp Bình Phước thủ Đức