Check giá "Bán nhà full thổ cư 101m2 , hẻm xe hơi Quốc Lộ 13"

Giá: 7,75 tỷ 101 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    76,73 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    101 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ)

609/9/3A, Đường Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

23/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 7,75 tỷ cho nhà 101m² tại Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức

Mức giá 7,75 tỷ đồng tương đương khoảng 76,73 triệu đồng/m² cho một căn nhà trong hẻm xe hơi tại Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức là mức giá khá cao so với mặt bằng chung các sản phẩm nhà hẻm trong khu vực.

Điều này có thể hợp lý trong trường hợp căn nhà có nhiều ưu điểm đặc biệt như vị trí gần Quốc lộ 13 thuận tiện di chuyển, pháp lý rõ ràng, hẻm xe hơi, kết cấu nhà chắc chắn, thiết kế hiện đại hoặc tiềm năng phát triển tăng giá trong tương lai gần.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Nhà bán tại 609/9/3A, QL13, Hiệp Bình Phước Giá trung bình nhà hẻm xe hơi khu vực Thủ Đức Nhận xét
Diện tích đất 101 m² 70 – 110 m² Diện tích phù hợp với nhu cầu đa số khách mua nhà hẻm
Giá/m² 76,73 triệu đồng/m² 55 – 70 triệu đồng/m² Giá tại đây cao hơn từ 10% đến 40% so với mức trung bình
Pháp lý Đã có sổ Đã có sổ phổ biến Pháp lý rõ ràng, tạo độ tin cậy cao
Loại hình nhà Nhà hẻm xe hơi Nhà hẻm xe hơi hoặc hẻm nhỏ Ưu điểm tốt, dễ di chuyển, tăng giá trị bất động sản
Số phòng ngủ 2 phòng ngủ 2 – 3 phòng ngủ phổ biến Cơ bản đáp ứng nhu cầu gia đình nhỏ

Lưu ý quan trọng khi cân nhắc xuống tiền

  • Xem xét kỹ pháp lý, tránh rủi ro tranh chấp, chuyển nhượng nhanh chóng, minh bạch.
  • Kiểm tra hạ tầng xung quanh, như an ninh, điện nước, quy hoạch khu vực, tiện ích gần kề.
  • Đánh giá thực trạng nhà: kết cấu, nội thất, sửa chữa cần thiết, có thể ảnh hưởng đến chi phí đầu tư.
  • Xác định rõ thời gian giao nhà và các điều khoản liên quan trong hợp đồng mua bán.
  • Tham khảo thêm các sản phẩm tương tự cùng khu vực để có cơ sở so sánh chính xác hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên mức giá trung bình khu vực và các đặc điểm hiện tại, mức giá hợp lý hơn nên dao động khoảng từ 6,8 – 7,2 tỷ đồng (tương đương 67 – 71 triệu đồng/m²).

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh giá thị trường cho các căn nhà tương tự trong khu vực có giá thấp hơn rõ rệt.
  • Nhấn mạnh đến chi phí sửa chữa hoặc nâng cấp có thể phát sinh nếu nhà không mới hoặc cần cải tạo.
  • Đề cập đến các yếu tố như hẻm không quá rộng, tiềm năng phát triển khu vực còn hạn chế.
  • Đưa ra thiện chí mua nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý hơn.

Việc thương lượng nên dựa trên sự tôn trọng và phân tích thị trường rõ ràng để tăng khả năng thành công.

Thông tin BĐS

Bán nhà full thổ cư 101m2 , hẻm xem hơi đường Quốc Lộ 13 .
Giá 7 tỉ 8