Check giá "Hẻm 4m Kênh Tân Hoá 4x24m gác 8.3 tỷ"

Giá: 8,3 tỷ 96 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Phú

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    86,46 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    96 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hòa Thạnh

Đường Kênh Tân Hóa, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

24/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 8,3 tỷ cho nhà hẻm 4m tại Kênh Tân Hoá, Tân Phú

Dựa trên dữ liệu đã cung cấp, nhà có diện tích đất 96 m² với giá 8,3 tỷ đồng, tương đương 86,46 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao cho khu vực hẻm nhỏ tại quận Tân Phú, tuy nhiên vẫn có thể hợp lý trong một số trường hợp nhất định.

Phân tích chi tiết về giá và vị trí

Dưới đây là bảng so sánh giá đất và nhà ở khu vực Tân Phú và các khu vực lân cận để làm cơ sở đánh giá:

Khu vực Loại hình Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Điểm nổi bật
Kênh Tân Hoá, Tân Phú (nhà hẻm 4m) Nhà đất 96 8,3 86,46 Hẻm nhỏ, 2 phòng ngủ, đã có sổ
Quận Tân Phú (nhà hẻm nhỏ) Nhà đất 70-100 5,5 – 7,5 55 – 75 Hẻm nhỏ, thường 2-3 phòng ngủ
Quận Tân Phú (nhà mặt tiền) Nhà đất 60-90 8 – 11 90 – 120 Vị trí mặt tiền, tiện kinh doanh
Quận Tân Bình (gần Tân Phú) Nhà hẻm nhỏ 80-100 6,5 – 8,5 65 – 85 Hẻm nhỏ, tiện đi lại

Nhận xét về mức giá

Mức giá 8,3 tỷ tương đương 86,46 triệu/m² là cao hơn so với mặt bằng chung nhà hẻm nhỏ cùng khu vực, nhưng thấp hơn hoặc bằng nhà mặt tiền. Điều này chỉ hợp lý nếu bất động sản có những điểm cộng nổi bật như:

  • Vị trí rất gần mặt tiền đường lớn hoặc các tiện ích trọng điểm.
  • Chất lượng xây dựng, thiết kế hoặc nội thất tốt, có gác lửng như mô tả góp phần tăng giá trị.
  • Pháp lý rõ ràng, đã có sổ hồng, dễ dàng sang tên, không vướng quy hoạch.

Những lưu ý quan trọng trước khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý: xác nhận sổ hồng chính chủ, không bị tranh chấp, quy hoạch.
  • Đánh giá kỹ hẻm: chiều rộng 4m có thể gây khó khăn cho xe tải lớn, ảnh hưởng vận chuyển đồ và sinh hoạt.
  • Khảo sát thực tế môi trường sống, an ninh, hạ tầng giao thông và tiện ích xung quanh.
  • Xem xét tình trạng nhà: có cần sửa chữa, cải tạo nhiều hay không để tính toán chi phí phát sinh.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích và giá thị trường, mức giá 7,3 – 7,6 tỷ đồng (tương đương 76 – 79 triệu/m²) sẽ là con số hợp lý hơn cho nhà trong hẻm 4m tại khu vực này.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • So sánh các căn tương tự cùng khu vực có giá thấp hơn, đặc biệt là hẻm nhỏ, không mặt tiền.
  • Nhấn mạnh chi phí phát sinh cho sửa chữa, vận chuyển do hẻm nhỏ.
  • Khẳng định thiện chí mua nhanh và thanh toán sớm nếu được giảm giá hợp lý.
  • Đề cập đến các rủi ro về pháp lý, quy hoạch nếu có nghi ngờ để tạo áp lực thương lượng.

Thông tin BĐS

Hẻm 4m Kênh Tân Hoá 4x24m gác 8.3 tỷ
Call: Vương