Check giá "Nhà hẻm diện tích 4x10m 1 gác lửng Đường hồ Văn Long"

Giá: 2,7 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Hướng cửa chính

    Bắc

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    60 m²

  • Giá/m²

    67,50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Tạo

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Hồ Văn Long, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

24/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,7 tỷ cho nhà hẻm tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Dựa trên các thông tin chi tiết về bất động sản:

  • Diện tích đất: 40 m² (4×10 m)
  • Diện tích sử dụng: 60 m² (bao gồm gác lửng)
  • Loại hình: Nhà hẻm xe hơi
  • Pháp lý: Đã có sổ chính chủ
  • Vị trí: Đường Hồ Văn Long, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân
  • Hướng cửa chính: Bắc
  • Phòng ngủ: 1 phòng, phòng vệ sinh: 1 phòng
  • Giá đề xuất: 2,7 tỷ VNĐ (tương đương khoảng 67,5 triệu/m²)

Nhận xét về giá: Giá 2,7 tỷ tương đương 67,5 triệu/m² cho khu vực Quận Bình Tân là mức giá cao so với mặt bằng chung các nhà hẻm xe hơi cùng diện tích và vị trí trong khu vực này. Tuy nhiên, mức giá này có thể chấp nhận được nếu căn nhà có các yếu tố đặc biệt như: nhà mới xây hoặc sửa chữa gần đây, nội thất cao cấp, hẻm xe hơi rộng, pháp lý rõ ràng và vị trí giao thông thuận tiện.

Phân tích so sánh giá thị trường

Tiêu chí Nhà hẻm xe hơi 4x10m, 1PN, Bình Tân (tham khảo) Nhà đề xuất
Diện tích đất (m²) 40 – 45 40
Diện tích sử dụng (m²) 50 – 65 60
Giá/m² (triệu VNĐ) 48 – 60 67,5
Giá tổng (tỷ VNĐ) 1.9 – 2.7 2.7
Pháp lý Đã có sổ Đã có sổ
Vị trí hẻm Hẻm xe máy, có nơi hẻm xe hơi nhỏ Hẻm xe hơi

Những điểm cần lưu ý khi quyết định mua

  • Pháp lý rõ ràng: Đã có sổ chính chủ là điểm rất thuận lợi, cần kiểm tra kỹ tính pháp lý và không có tranh chấp.
  • Hẻm xe hơi: Hẻm rộng xe hơi đi lại thuận tiện, giúp tăng giá trị sử dụng.
  • Hiện trạng nhà: Cần kiểm tra tình trạng xây dựng, kết cấu, hạ tầng, thiết bị bên trong nhà.
  • Vị trí giao thông: Gần các tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện, tuyến xe buýt,…
  • Tiềm năng tăng giá: Dự án phát triển hạ tầng hoặc quy hoạch khu vực có thể ảnh hưởng tích cực đến giá trị.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích trên, mức giá hợp lý hơn trong khoảng 2,2 tỷ đến 2,4 tỷ VNĐ (tương đương 55-60 triệu/m²) sẽ phù hợp với mặt bằng khu vực hiện tại và giúp nhà đầu tư có biên độ lợi nhuận hoặc khả năng cải tạo nâng giá trị sau mua. Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm:

  • So sánh thực tế với các nhà tương tự có giá thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo các tiện ích.
  • Nhấn mạnh chi phí cần đầu tư sửa chữa hoặc nâng cấp nhà.
  • Phân tích xu hướng giá và khả năng thanh khoản nếu giá quá cao.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh, không gây mất thời gian cho chủ nhà.

Kết luận, nếu bạn ưu tiên an toàn pháp lý, hẻm xe hơi thuận tiện và không cần quá nhiều phòng ngủ thì có thể cân nhắc mua ở mức giá hiện tại nếu chủ nhà đồng ý thương lượng. Nếu mua để đầu tư hoặc muốn tối ưu chi phí, nên thương lượng về giá xuống còn khoảng 2,2 – 2,4 tỷ sẽ hợp lý, đảm bảo hiệu quả kinh tế.

Thông tin BĐS

Nhà hẻm diện tích sử dụng 60m^
Diện tích đất 4x10m
1 gác lửng
Đã có sổ chính chủ