Check giá "Phòng trọ máy lạnh giá rẻ Q10"

Giá: 2,1 triệu/tháng 10 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 10

  • Số tiền cọc

    2.000.000 đ/tháng

  • Tình trạng nội thất

    Nhà trống

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích

    10 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 9

Đường Lý Thái Tổ, Phường 9, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh

26/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá thuê 2,1 triệu đồng/tháng cho phòng trọ gần 10m² tại Quận 10, TP. Hồ Chí Minh

Mức giá 2,1 triệu đồng/tháng cho phòng trọ diện tích gần 10m² tại Quận 10 là ở mức hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay. Quận 10 là khu vực trung tâm, giao thông thuận tiện, gần các quận trung tâm như Quận 1, 3 và 5, do đó giá thuê phòng trọ tại đây thường cao hơn các khu vực xa trung tâm.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thuê phòng trọ khu vực Quận 10

Tiêu chí Phòng trọ 10m² Quận 10 (Tin đăng) Mức giá tham khảo khu vực Quận 10 (2024) Đánh giá
Diện tích 10 m² 8 – 12 m² Phù hợp với loại phòng trọ nhỏ phổ biến tại trung tâm thành phố.
Vị trí Đường Lý Thái Tổ, Phường 9, Quận 10 Gần trung tâm Quận 10, thuận tiện di chuyển sang Quận 1, 3, 5 Vị trí trung tâm giúp giá thuê cao hơn, thuận tiện cho người làm việc học tập.
Nội thất Nhà trống, có máy lạnh, tủ lạnh mini, WC chung Phòng trọ thường có hoặc không có máy lạnh, WC chung phổ biến Mức giá phù hợp với tiện ích có máy lạnh và tủ lạnh mini, dù WC chung.
Giá thuê 2,1 triệu đồng/tháng 1,8 – 2,3 triệu đồng/tháng cho phòng cùng loại Giá đưa ra nằm trong khoảng giá phổ biến, không quá cao so với tiện nghi và vị trí.
Tiền cọc 2 triệu đồng 1 – 2 tháng tiền thuê Tiền cọc phù hợp với mức giá thuê.

Lưu ý quan trọng khi quyết định thuê phòng trọ này

  • Nhà vệ sinh chung: Người thuê nên kiểm tra tình trạng vệ sinh, bảo trì và sự tiện lợi khi sử dụng chung.
  • Bảo đảm an ninh: Nên hỏi rõ về hệ thống khóa cửa, an ninh chung quanh, đặc biệt khi giữ xe bên ngoài tự túc.
  • Hợp đồng và điều khoản hỗ trợ cọc: Cần xem xét kỹ điều khoản hỗ trợ cọc, tránh phát sinh chi phí không rõ ràng.
  • Chi phí phát sinh: Xác định rõ các khoản tiền điện, nước, internet, giữ xe để tránh phát sinh ngoài dự kiến.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, nếu bạn muốn thương lượng để giảm giá thuê, có thể đề xuất mức giá khoảng 1,9 – 2,0 triệu đồng/tháng. Lý do hợp lý để thuyết phục chủ nhà bao gồm:

  • Phòng diện tích nhỏ, WC chung nên giá nên thấp hơn các phòng có WC riêng.
  • Tiền cọc đã chiếm gần một tháng tiền thuê, bạn có thể đề nghị giảm tiền cọc hoặc thanh toán linh hoạt.
  • Cam kết thuê dài hạn để giúp chủ nhà ổn định thu nhập.

Ví dụ câu nói thuyết phục chủ nhà: “Phòng khá phù hợp với nhu cầu của tôi, tuy nhiên do diện tích nhỏ và WC chung nên tôi mong anh/chị xem xét cho giá thuê 1,9 triệu/tháng để tôi có thể thuê lâu dài và giữ phòng ổn định.”

Kết luận

Mức giá 2,1 triệu đồng/tháng là hợp lý và có thể chấp nhận được nếu bạn ưu tiên vị trí trung tâm, tiện nghi có máy lạnh và tủ lạnh mini. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tiết kiệm hơn hoặc có kế hoạch thuê dài hạn, việc thương lượng xuống khoảng 1,9 – 2,0 triệu đồng là khả thi và có cơ sở thuyết phục chủ nhà.

Quan trọng nhất là cần kiểm tra kỹ các yếu tố an ninh, vệ sinh và hợp đồng để tránh rủi ro khi xuống tiền.

Thông tin BĐS

Diện tích : gần 10m2
Thuận tiện qua q1, q3.5.10
Giữ xe bên ngoài tự túc ( bvien Nhi đồng đối diện )
Phòng có máy lạnh , tủ lạnh mini
Nhà vệ sinh chung với 1p đối diện
Hỗ trợ cọc .