Nhận định mức giá cho thuê 5,8 triệu/tháng tại 45/22 Nguyên Hồng, Bình Thạnh
Giá thuê 5,8 triệu/tháng cho căn nhà liền kề diện tích 50m² (bao gồm 32m² trệt và 18m² gác lửng), với 2 phòng ngủ, nội thất cao cấp, vị trí tại hẻm xe hơi, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh là mức giá hợp lý
Phân tích chi tiết về mức giá và điều kiện thực tế
| Tiêu chí | Thông tin căn nhà | Giá tham khảo khu vực (triệu VNĐ/tháng) | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| Diện tích sử dụng | 50 m² (3.2m x 10m, 2 tầng) | Không áp dụng | Diện tích phù hợp với nhà thuê sinh viên, người đi làm độc thân hoặc cặp vợ chồng trẻ. |
| Vị trí | Ngõ xe hơi, gần sân bay (2km), gần Phạm Văn Đồng (400m), gần trường ĐH, chợ Bà Chiểu (3km) | 5 – 7 triệu | Vị trí thuận tiện, gần các tiện ích, giao thông thuận lợi, phù hợp giá thuê 5,8 triệu/tháng. |
| Nội thất | Nội thất cao cấp, có máy lạnh, bếp, tủ giày, kệ tivi, tab đầu giường | 5.5 – 6.5 triệu | Nội thất đầy đủ, chất lượng cao giúp tăng giá trị thuê. |
| Pháp lý | Đã có sổ | Không áp dụng | Pháp lý minh bạch giúp giảm rủi ro cho người thuê. |
| Tiện ích kèm theo | Điện 4.500đ/kwh, nước 100.000đ/người/tháng, rác 35.000đ/tháng, internet & camera 30.000đ/người/tháng, giữ xe miễn phí | Giá dịch vụ khá chuẩn | Chi phí dịch vụ hợp lý, tạo điều kiện tiết kiệm cho người thuê. |
So sánh giá thuê nhà tương tự tại Quận Bình Thạnh (2024)
| Địa điểm | Diện tích (m²) | Loại hình | Giá thuê (triệu VNĐ/tháng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Đường Phan Văn Trị, Bình Thạnh | 45 | Nhà nguyên căn | 6,0 | Hẻm xe máy, nội thất cơ bản |
| Ngõ 48, Đường D2, Bình Thạnh | 50 | Nhà có gác lửng | 5,5 | Nội thất cơ bản, gần trường học |
| Ngõ 22, Đường Nguyễn Xí, Bình Thạnh | 55 | Nhà liền kề 2 tầng | 6,2 | Trang bị đầy đủ, gần chợ |
Những lưu ý khi quyết định xuống tiền
- Xác minh kỹ pháp lý căn nhà, giấy tờ sổ đỏ rõ ràng, tránh tranh chấp.
- Kiểm tra tình trạng thực tế nhà, hệ thống điện nước, nội thất được mô tả có đúng như quảng cáo không.
- Thỏa thuận rõ ràng về mức cọc 1 tháng, các khoản phí dịch vụ, điều kiện thanh toán và thời gian thuê.
- Xem xét kỹ vị trí hẻm, giao thông thực tế và mức độ an ninh khu vực.
- Thương lượng thêm về giá thuê hoặc điều khoản hợp đồng nếu có nhu cầu thuê dài hạn hoặc đóng cọc nhiều tháng.
Đề xuất giá và cách thuyết phục chủ nhà
Dựa trên phân tích, giá 5,8 triệu/tháng là hợp lý, tuy nhiên nếu bạn muốn thương lượng giảm giá khoảng 5-10% (tương đương 5,2 – 5,5 triệu/tháng) có thể dựa vào các luận điểm sau:
- Cam kết thuê dài hạn (từ 1 năm trở lên) để chủ nhà yên tâm.
- Thanh toán trước 3-6 tháng để tiết kiệm cho chủ nhà chi phí quản lý.
- Nêu bật điểm rằng bạn không cần giữ xe trong nhà, giúp giảm gánh nặng bảo quản của chủ nhà.
- So sánh với các căn nhà tương tự có giá thấp hơn trong khu vực để đề xuất mức giá hợp lý hơn.
Thuyết phục chủ nhà bằng thái độ thiện chí, cam kết trả tiền đúng hạn và giữ gìn tài sản sẽ giúp bạn có cơ hội đạt được mức giá thuê hợp lý hơn.



