Check giá "nhà 2 tầng 40m2 , chưa tới 2 tỷ kế bến xe miền Đông, Long Bình , Q9"

Giá: 2 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất cao cấp

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Long Bình (Quận 9 cũ)

Đường số 15, Phường Long Bình (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

27/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2 tỷ cho căn nhà 2 tầng, 40m² tại đường số 15, Phường Long Bình, TP. Thủ Đức

Giá đề xuất 2 tỷ tương đương 50 triệu đồng/m² cho căn nhà 2 tầng, có 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nội thất cao cấp và đã có sổ đỏ là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực Long Bình hiện nay.

Phân tích thị trường và so sánh giá

Vị trí Diện tích (m²) Loại hình nhà Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Đường số 15, Phường Long Bình 40 Nhà 2 tầng, 2PN, nội thất cao cấp 50 2.0 Giá tin đăng, gần bến xe miền Đông, hẻm xe hơi 10m
Đường số 3, Phường Long Bình 45 Nhà 2 tầng, 2PN, nội thất trung bình 38 1.7 Hẻm xe máy, cách đường lớn 50m, ít tiện ích
Đường Lê Văn Việt, Phường Long Thạnh Mỹ 50 Nhà 2 tầng, 3PN, hoàn thiện cơ bản 35 1.75 Gần trường học, hẻm rộng 4m
Đường số 7, Phường Long Bình 38 Nhà cấp 4, 2PN, nội thất cơ bản 33 1.25 Hẻm xe máy, cần sửa chữa

Nhận xét chi tiết

So với các bất động sản cùng khu vực và loại hình, giá 50 triệu/m² được xem là mức giá cao. Điều này có thể được giải thích bởi các lợi thế sau:

  • Vị trí gần Bến xe miền Đông mới – khu vực có tiềm năng phát triển mạnh về hạ tầng và giao thông.
  • Nhà có 2 tầng, nội thất cao cấp, sổ hồng đầy đủ, hẻm xe hơi 10m thuận tiện di chuyển.
  • Diện tích 40m², phù hợp với các gia đình nhỏ hoặc đầu tư cho thuê.

Tuy nhiên, để xem xét xuống tiền, người mua cần lưu ý:

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, đặc biệt là tính rõ ràng của sổ đỏ và quy hoạch xung quanh.
  • Thẩm định lại thực trạng nhà, đánh giá chất lượng xây dựng và nội thất.
  • So sánh với các bất động sản tương tự để thương lượng mức giá hợp lý hơn.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng

Dựa trên bảng so sánh và thực tế thị trường, mức giá khoảng 1.7 – 1.8 tỷ đồng (tương đương 42-45 triệu/m²) là hợp lý hơn cho căn nhà này với điều kiện nội thất cao cấp và vị trí thuận lợi.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh thực tế các căn nhà tương tự có giá thấp hơn và không có nội thất cao cấp, chứng minh giá hiện tại có phần cao hơn mặt bằng chung.
  • Nhấn mạnh chi phí sửa chữa, bảo trì hoặc trang bị thêm tiện ích nếu có.
  • Đề cập đến thời gian giao dịch nhanh và thanh toán linh hoạt nếu giảm giá.

Bằng cách này, bạn có thể tạo được đòn bẩy để thương lượng mức giá hợp lý hơn, đồng thời giảm thiểu rủi ro đầu tư.

Thông tin BĐS

Nhà đẹp, ngay đường số 15 Long Bình, kế Bến xe miền Đông
Kết cấu: 2 tầng kiên cố, 2pn, 2wc

Nhà đẹp, có sân để xe
40m2

Vài bước ra đường số 15, hẻm thoáng xe hơi cách nhà 10m.
Giá 2 tỷ còn thương lượng