Check giá "Đất thổ cư + Cây lâu năm 4905 m2 TX Chơn Thành"

Giá: 6 tỷ 4905 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Chơn Thành

  • Tên phân khu

    Gần khu dân cư Đại Nam, sát hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc

  • Hướng đất

    Tây

  • Loại hình đất

    Đất nông nghiệp

  • Chiều dài

    163.5 m

  • Giá/m²

    1,22 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Thổ cư 1 phần

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Phước

  • Diện tích đất

    4905 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Mã lô

    2800-6

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Minh Hưng

  • Chiều ngang

    30 m

Chưa có số, Nội bộ, Xã Minh Hưng, Huyện Chơn Thành, Bình Phước

27/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá bán đất tại Xã Minh Hưng, Huyện Chơn Thành, Bình Phước

Với diện tích tổng cộng 4.905 m², trong đó có 500 m² đất thổ cư và 4.405 m² đất trồng cây lâu năm, giá chào bán 6 tỷ đồng tương đương mức giá trung bình khoảng 1,22 triệu đồng/m². Mảnh đất nằm gần khu dân cư Đại Nam và sát hàng rào KCN Minh Hưng – Hàn Quốc, có sổ đỏ đầy đủ và đã xây tường mốc kiên cố, hướng Tây, chiều dài 163,5m, chiều ngang 30m.

Phân tích chi tiết mức giá so với thị trường hiện tại

Vị trí Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá trị ước tính (tỷ đồng) Ghi chú
Xã Minh Hưng, Chơn Thành Đất thổ cư + đất nông nghiệp 4.905 1,22 6,0 Giá chào bán hiện tại
Trung tâm thị trấn Chơn Thành Đất thổ cư 500 5,0 – 7,0 2,5 – 3,5 Giá tham khảo cao hơn do vị trí trung tâm
Xã Minh Hưng, đất nông nghiệp Đất trồng cây lâu năm 4.400 0,6 – 0,9 2,64 – 3,96 Giá đất nông nghiệp khu vực

Nhận xét về mức giá 6 tỷ đồng

So sánh với các mức giá trên, giá 6 tỷ đồng cho tổng diện tích 4.905 m² (bao gồm đất thổ cư và đất nông nghiệp) là tương đối hợp lý nếu xét đến vị trí gần khu dân cư phát triển và khu công nghiệp lớn, cùng với việc đã có sổ đỏ và xây tường mốc kiên cố. Tuy nhiên, giá này không phải là quá rẻ khi phần lớn diện tích là đất nông nghiệp có giá thấp hơn nhiều so với đất thổ cư.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Xác minh kỹ pháp lý, đặc biệt là tính rõ ràng của sổ đỏ cho toàn bộ diện tích đất, phân biệt rõ thổ cư và đất nông nghiệp.
  • Đánh giá khả năng chuyển đổi đất nông nghiệp sang thổ cư trong tương lai để nâng cao giá trị.
  • Kiểm tra hạ tầng giao thông, tiện ích xung quanh và kế hoạch phát triển khu vực trong tương lai.
  • Đánh giá tác động của khu công nghiệp lân cận đến môi trường sống và giá trị bất động sản.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên giá thị trường đất thổ cư tại địa phương dao động khoảng 5 – 7 triệu/m² và đất nông nghiệp khoảng 0,6 – 0,9 triệu/m², ta có thể tính toán sơ bộ:

  • Đất thổ cư 500 m²: 500 × 5 triệu = 2,5 tỷ (giá thấp hơn trung bình để thương lượng)
  • Đất nông nghiệp 4.405 m²: 4.405 × 0,8 triệu = 3,52 tỷ
  • Tổng cộng khoảng: 6,02 tỷ

Do đó, mức giá 6 tỷ có thể được xem là sát với giá thị trường, tuy nhiên bạn có thể đề xuất mức giá từ 5,5 tỷ đến 5,8 tỷ với lý do sau:

  • Phần lớn đất là đất nông nghiệp có giá thấp.
  • Cần chi phí chuyển đổi mục đích sử dụng nếu muốn xây dựng nhiều hơn trên đất nông nghiệp.
  • Phân tích kỹ rủi ro từ môi trường và quy hoạch khu vực.

Khi thương lượng, bạn nên nhấn mạnh các điểm trên, đồng thời thể hiện thiện chí nhanh chóng giao dịch để chủ đất có thể cân nhắc giảm giá phù hợp.

Thông tin BĐS

Đất thổ cư 500m2 + đất trồng cây lâu năm 4.405 m2 đã có sổ đỏ, xây tường mốc kiên cố.