Check giá "chính chủ cần bán mt nhựa Suối Nho"

Giá: 1,95 tỷ 750 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Định Quán

  • Loại hình đất

    Đất nông nghiệp

  • Chiều dài

    50 m

  • Giá/m²

    2,60 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Chưa có thổ cư

  • Tỉnh, thành phố

    Đồng Nai

  • Diện tích đất

    750 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Suối Nho

  • Chiều ngang

    15 m

Ấp 6, Xã Suối Nho, Huyện Định Quán, Đồng Nai

28/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá đất tại Suối Nho, Huyện Định Quán, Đồng Nai

Với thông tin đã cung cấp:

  • Đất nông nghiệp, diện tích 750 m² (chiều dài 50 m, chiều ngang 15 m)
  • Giá đề xuất: 1,95 tỷ VNĐ
  • Giá/m²: 2,60 triệu VNĐ/m²
  • Vị trí mặt tiền đường nhựa lớn, gần nhà thờ, trường học, quán xá
  • Đã có sổ đỏ, chưa có thổ cư

Nhận xét về giá: Giá 1,95 tỷ cho 750 m², tương đương 2,6 triệu/m² cho đất nông nghiệp tại khu vực Suối Nho là cao so với mặt bằng chung đất nông nghiệp tại Huyện Định Quán, Đồng Nai. Thông thường, đất nông nghiệp ở vùng này dao động từ khoảng 1,2 đến 1,8 triệu/m² tùy vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển.

Phân tích chi tiết và so sánh giá

Khu vực Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (triệu VNĐ) Giá tổng (tỷ VNĐ) Đặc điểm Thời điểm
Suối Nho, Định Quán Đất nông nghiệp 750 2,6 1,95 Mặt tiền đường nhựa, gần trường học, chưa thổ cư 2024
Trảng Bom, Đồng Nai Đất nông nghiệp 1000 1,5 1,5 Cách quốc lộ, chưa thổ cư 2023
Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Đất nông nghiệp 800 1,3 1,04 Đường đất, chưa thổ cư 2023
Suối Nho, Định Quán Đất nông nghiệp 700 2,0 1,4 Gần đường lớn, chưa thổ cư 2023

Nhận xét cụ thể khi mua lô đất này

Loại đất nông nghiệp chưa có thổ cư làm hạn chế khả năng xây dựng nhà ở lâu dài, cần xác định rõ mục đích sử dụng.
– Mặc dù vị trí mặt tiền đường nhựa lớn và tiện ích xung quanh khá thuận tiện, tuy nhiên giá 2,6 triệu/m² vượt mức trung bình của khu vực.
– Nếu bạn quan tâm đầu tư dài hạn, có thể chờ tăng giá khi quy hoạch thổ cư được phê duyệt.
– Cần kiểm tra kỹ pháp lý, hiện trạng đất và khả năng chuyển đổi sang đất thổ cư trong tương lai.
– Lưu ý các chi phí phát sinh như thuế, phí chuyển quyền sử dụng đất, chi phí làm đường, điện, nước (nếu chưa có sẵn).

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên so sánh khu vực và tính chất đất, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 1,5 – 1,8 tỷ VNĐ (tương đương 2 – 2,4 triệu/m²). Đây là mức giá vừa đảm bảo lợi ích người bán, đồng thời phù hợp với mặt bằng chung, giảm thiểu rủi ro giá bị định giá quá cao do chưa có thổ cư.

Chiến lược thương lượng với chủ đất:

  • Trình bày các dữ liệu so sánh giá đất nông nghiệp xung quanh để chứng minh giá hiện tại có phần cao hơn mặt bằng.
  • Làm rõ vấn đề chưa có thổ cư, nghĩa là khách hàng cần đầu tư thêm thời gian và chi phí để chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
  • Đưa ra đề nghị giá thấp hơn, kèm theo lý do hợp lý như chi phí đầu tư, thời gian chờ đợi chuyển đổi, rủi ro pháp lý.
  • Đề xuất phương thức thanh toán nhanh, hoặc mua cả lô để có ưu đãi tốt hơn.

Kết luận: Nếu bạn mua với mục đích tích trữ đất hoặc đầu tư dài hạn cùng kế hoạch chuyển đổi thành đất thổ cư, mức giá hiện tại có thể chấp nhận được nhưng vẫn nên thương lượng giảm giá. Nếu mục đích xây dựng nhà ở ngay, cần cân nhắc kỹ hoặc tìm đất đã có thổ cư với giá hợp lý hơn.

Thông tin BĐS

Đất Suối Nho mt nhựa đường lớn thông thương gần nhà thờ trường học quán xá