Check giá "nhà phố bcons uni valley"

Giá: 8 tỷ 80 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Dĩ An

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Giá/m²

    100 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Nhà tóp hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    80 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Đông Hòa

Thống Nhất, Phường Đông Hòa, Thành phố Dĩ An, Bình Dương

28/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 8 tỷ đồng cho nhà phố liền kề tại Thống Nhất, Phường Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương

Với diện tích đất 80 m² và mức giá 8 tỷ đồng, tương đương khoảng 100 triệu/m², đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà phố liền kề tại khu vực Dĩ An – Bình Dương hiện nay. Tuy nhiên, cần phân tích kỹ lưỡng các yếu tố về vị trí, pháp lý, đặc điểm nhà đất để xác định mức giá này có hợp lý hay không.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Bất động sản đang xét Giá tham khảo các nhà phố liền kề khu vực Dĩ An (2023-2024)
Diện tích đất 80 m² 70 – 100 m²
Giá/m² 100 triệu/m² 50 – 70 triệu/m²
Giá tổng 8 tỷ đồng 3.5 – 7 tỷ đồng
Pháp lý Đã có sổ đỏ Đa phần có sổ đỏ hoặc sổ hồng
Đặc điểm nhà Nhà tóp hậu (hình dáng đất không vuông vức) Thông thường đất vuông hoặc hơi méo nhẹ
Số phòng ngủ 4 phòng 3 – 4 phòng

Nhận xét về mức giá

Mức giá 100 triệu/m² (tổng 8 tỷ) là cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung khu vực. Các dự án nhà phố liền kề tại Dĩ An hiện nay thường dao động trong khoảng 50 – 70 triệu/m², tương đương 3.5 – 7 tỷ đồng cho diện tích tương tự. Thêm vào đó, điểm trừ lớn là nhà tóp hậu khiến đất không vuông vức, ảnh hưởng đến công năng sử dụng và giá trị bất động sản.

Điều cần lưu ý khi quyết định mua

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, đảm bảo sổ đỏ chính chủ, không tranh chấp hay quy hoạch treo.
  • Tham khảo kỹ bản vẽ khu đất để đánh giá mức độ tóp hậu, ảnh hưởng đến thiết kế và sử dụng thực tế.
  • Xem xét tiện ích hạ tầng xung quanh, đặc biệt giao thông, an ninh, các tiện ích xã hội.
  • Kiểm tra tính thanh khoản nếu có nhu cầu bán lại trong tương lai, xem mức giá hiện tại có phù hợp xu hướng thị trường hay không.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên mặt bằng giá và đặc điểm bất động sản, mức giá hợp lý nên nằm trong khoảng 6,0 đến 6,8 tỷ đồng cho căn nhà này. Đây là mức giá phản ánh đúng tình trạng nhà tóp hậu và khoảng cách giá chung của khu vực.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể trình bày các luận điểm sau:

  • Giá thị trường nhà phố liền kề khu vực Dĩ An hiện nay phổ biến từ 50-70 triệu/m², trong khi mức giá 100 triệu/m² quá cao.
  • Đặc điểm nhà tóp hậu làm giảm giá trị sử dụng và khả năng thiết kế, nên cần được chiết khấu giá đáng kể.
  • Pháp lý đã rõ ràng là điểm cộng, nhưng vẫn cần cân nhắc kỹ về thanh khoản và tính tiện nghi tổng thể.
  • Đề xuất mức giá 6,5 tỷ đồng như một mức giá hợp lý để cả hai bên đều có lợi, tránh trường hợp bất động sản đứng giá lâu, gây lỗ lãi thời gian cho chủ nhà và người mua.

Thông tin BĐS

Nhà phố liền kề khu bcons, đầy đủ tiện ích,