Check giá "nhà 1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng"

Giá: 6,4 tỷ 64 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Hướng cửa chính

    Tây

  • Tổng số tầng

    3

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Diện tích sử dụng

    64 m²

  • Giá/m²

    100 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    64 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hòa

  • Chiều ngang

    4 m

17/22, Đường số 2, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

30/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 6,4 tỷ đồng cho nhà tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Giá đề xuất 6,4 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 64 m², tương đương 100 triệu/m², là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực Quận Bình Tân hiện nay. Tuy nhiên, mức giá này có thể được xem là hợp lý trong một số trường hợp cụ thể, đặc biệt khi căn nhà sở hữu các ưu điểm như sau:

  • Nhà 3 tầng (1 trệt, 2 lầu, sân thượng) với tổng cộng 4 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, phù hợp cho gia đình đông người hoặc có nhu cầu sử dụng nhiều phòng.
  • Hẻm xe tải và xe 16 chỗ có thể vào tận nơi, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và vận chuyển đồ đạc.
  • Nhà có sổ hồng rõ ràng, pháp lý minh bạch, không tranh chấp.
  • Vị trí nằm trong khu vực đang phát triển, hạ tầng giao thông được cải thiện và có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

So sánh mức giá với thị trường xung quanh

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Đặc điểm nổi bật Ngày cập nhật
Đường số 2, Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân 64 100 6,4 Hẻm xe tải, 3 tầng, 4 phòng ngủ 2024
Đường Tên Lửa, Quận Bình Tân 60 75 4,5 Nhà hẻm nhỏ, 2 tầng, gần chợ 2024
Đường Lê Văn Quới, Quận Bình Tân 70 80 5,6 Nhà 2 tầng, hẻm xe hơi nhỏ 2024
Đường số 5, Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân 65 85 5,5 Nhà 3 tầng, hẻm xe máy 2024

Phân tích chi tiết

Nhìn vào bảng so sánh, giá trung bình các căn nhà có diện tích tương tự tại Quận Bình Tân dao động từ 75 triệu đến 85 triệu/m², tương đương mức giá từ 4,5 tỷ đến 5,6 tỷ đồng. Mức giá 100 triệu/m² đang được chào bán tại nhà này cao hơn khoảng 20-30% so với mức phổ biến.

Điều này có thể được giải thích bởi yếu tố hẻm xe tải rộng, thuận tiện cho xe lớn ra vào, cũng như nhà xây dựng 3 tầng đầy đủ công năng và thiết kế hiện đại, phù hợp với gia đình nhiều thành viên. Ngoài ra, vị trí nằm trên đường số 2 trong khu vực Bình Hưng Hoà A – một khu vực đang phát triển mạnh – cũng góp phần làm tăng giá trị.

Lưu ý quan trọng khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, giấy tờ sổ đỏ, tránh các vấn đề tranh chấp hoặc quy hoạch ảnh hưởng tương lai.
  • Khảo sát kỹ hạ tầng giao thông, tiện ích xung quanh (chợ, trường học, bệnh viện) để đảm bảo phù hợp nhu cầu.
  • Kiểm tra chất lượng xây dựng, nội thất và các chi tiết kỹ thuật để tránh phát sinh chi phí sửa chữa lớn.
  • Đánh giá tiềm năng tăng giá trong tương lai dựa trên quy hoạch và phát triển vùng.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thuyết phục chủ nhà

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn để thương lượng nên nằm trong khoảng từ 5,5 tỷ đến 5,8 tỷ đồng (tương đương 85-90 triệu/m²). Mức giá này vẫn bảo đảm giá trị và tiềm năng phát triển, đồng thời phù hợp hơn với mặt bằng chung.

Khi thương lượng, có thể đưa ra các luận điểm sau để thuyết phục chủ nhà:

  • So sánh với các bất động sản tương tự trong khu vực có mức giá thấp hơn.
  • Nhấn mạnh chi phí cải tạo, sửa chữa nếu có (nếu phát hiện trong quá trình kiểm tra).
  • Đưa ra cam kết giao dịch nhanh, thanh toán rõ ràng để tạo sự tin tưởng cho chủ nhà.
  • Đề cập đến biến động thị trường hiện tại và xu hướng giá có thể giữ nguyên hoặc giảm nhẹ trong thời gian tới.

Nếu chủ nhà không đồng ý, bạn có thể cân nhắc thêm các yếu tố khác như thanh toán linh hoạt, giảm bớt các điều kiện không cần thiết để tạo điều kiện thuận lợi cho giao dịch.

Thông tin BĐS

nhà 1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng.
Hẻm xe tải, xe 16 chổ vô. Hàng xóm thân thiện.