Check giá "Cho thuê nhà kim mã"

Giá: 8 triệu/tháng 20 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Ba Đình

  • Tổng số tầng

    4

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hà Nội

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    20 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Giảng Võ

36, Phố Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội

01/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá thuê 8 triệu/tháng nhà tại 36, Phố Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Địa chỉ nhà nằm tại khu vực trung tâm Quận Ba Đình, Hà Nội, khu vực có mức sống cao và nhu cầu thuê nhà lớn. Nhà có tổng 4 tầng (3 tầng chính + 1 tum), diện tích đất 20m², 2 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh, thuộc dạng nhà trong ngõ nhỏ, đã có sổ đỏ rõ ràng. Đồ dùng cơ bản, sử dụng điều hòa, năng lượng mặt trời, điện nước giá dân. Giá thuê đưa ra là 8 triệu đồng/tháng.

Phân tích chi tiết về giá thuê và so sánh thị trường

Vị trí Loại hình Diện tích (m²) Số phòng ngủ Giá thuê (triệu/tháng) Ghi chú
Phố Kim Mã, Ba Đình Nhà ngõ, 4 tầng 20 2 8 Đồ cơ bản, điện nước giá dân
Phố Đội Cấn, Ba Đình Nhà ngõ, 3 tầng 25 2 7 – 8 Đầy đủ tiện nghi, gần trường, chợ
Phố Liễu Giai, Ba Đình Nhà ngõ, 3 tầng 22 2 7.5 – 8 Có sổ đỏ, đồ cơ bản
Phố Văn Cao, Ba Đình Nhà ngõ, 3 tầng 18 2 7 – 7.5 Nhà mới, đồ đạc cơ bản

Đánh giá mức giá

Giá thuê 8 triệu đồng/tháng cho nhà 20m², 4 tầng, 2 phòng ngủ tại Phố Kim Mã là mức giá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện tại. Tuy nhiên, mức giá này thuộc khoảng trên trung bình so với các căn nhà tương tự trong các ngõ xung quanh Ba Đình, đặc biệt khi so sánh với nhà có diện tích tương đương và đồ dùng cơ bản.

Nếu nhà có thêm tiện ích như bảo vệ, camera an ninh, hoặc đồ đạc đầy đủ hơn thì mức giá này hoàn toàn phù hợp. Tuy nhiên, nếu nhà chỉ có đồ cơ bản và diện tích nhỏ, chưa có nội thất nhiều thì có thể thương lượng giảm nhẹ.

Những lưu ý khi quyết định thuê

  • Xác minh giấy tờ pháp lý của nhà, đặc biệt sổ đỏ và quyền cho thuê để tránh tranh chấp.
  • Kiểm tra tình trạng thực tế của nhà, đặc biệt hệ thống điện nước, điều hòa, và năng lượng mặt trời hoạt động ổn định.
  • Xác định rõ các chi phí phát sinh như điện, nước, phí dịch vụ (nếu có).
  • Tìm hiểu kỹ về môi trường sống, an ninh khu vực, và khoảng cách đến các tiện ích (trường học, chợ, bệnh viện).
  • Thương lượng rõ ràng về điều kiện cọc và thanh toán (đóng 3 cọc 1 là khá phổ biến nhưng cần đảm bảo hợp đồng rõ ràng).

Đề xuất mức giá và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên so sánh thị trường, bạn có thể đề xuất mức giá thuê hợp lý hơn, ví dụ từ 7 triệu đến 7.5 triệu/tháng, đặc biệt nếu nhà chưa có nhiều nội thất hoặc tiện nghi đi kèm.

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Đưa ra các thông tin so sánh giá thuê căn hộ tương tự trong khu vực để chứng minh mức giá đề xuất là hợp lý.
  • Nhấn mạnh bạn là người thuê lâu dài, thanh toán tiền đúng hạn, giúp chủ nhà đảm bảo thu nhập ổn định.
  • Đề nghị giảm giá nếu bạn chịu đóng cọc dài hạn hoặc thanh toán trước nhiều tháng.
  • Đề xuất ký hợp đồng rõ ràng để đảm bảo quyền lợi đôi bên.

Kết luận

Mức giá 8 triệu đồng/tháng là chấp nhận được nếu bạn ưu tiên vị trí trung tâm, nhà đã có sổ đỏ và tiện nghi cơ bản. Tuy nhiên, nếu bạn là người cân nhắc tiết kiệm chi phí hoặc nhà chưa có nội thất đầy đủ, bạn có thể thương lượng giảm giá xuống khoảng 7 – 7.5 triệu đồng/tháng. Việc kiểm tra kỹ giấy tờ, tình trạng nhà và thỏa thuận điều kiện hợp đồng là yếu tố quan trọng hàng đầu trước khi quyết định thuê.

Thông tin BĐS

Nhà 3 tầng 1 tum
20m/ sàn. 2 ngủ 1 vs, 1 sân phơi. Đồ cơ bản. Đh, NL. Điện nc giá dân. Giá 8tr. Đóng 3 cọc 1