Check giá "NƠ TRANG LONG BÌNH THẠNH -HẺM Ô TÔ TỚI NHÀ – CHỈ 2.1 TỶ"

Giá: 2,1 tỷ 16.2 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Thạnh

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    6 m

  • Diện tích sử dụng

    16.2 m²

  • Giá/m²

    129,63 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nát

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    16.2 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Lợi Trung

  • Chiều ngang

    2.7 m

Đường Nơ Trang Long, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh

01/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá và tính hợp lý

Dựa trên thông tin mô tả, căn nhà có diện tích sử dụng 16,2 m² (chiều ngang 2,7 m, chiều dài 6 m), tọa lạc tại đường Nơ Trang Long, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Giá bán đưa ra là 2,1 tỷ đồng, tương đương khoảng 129,63 triệu đồng/m². Đây là mức giá cực kỳ cao nếu so sánh với mặt bằng chung nhà hẻm trong khu vực Bình Thạnh.

Nhà có kết cấu 1 trệt, 1 lầu, 1 lửng, 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ và đã có sổ hồng riêng hoàn công. Tuy nhiên, đặc điểm nhà/đất ghi nhận “Nhà nát” và “Hẻm xe hơi”, có thể nhà cần cải tạo hoặc sửa chữa đáng kể, ảnh hưởng đến giá trị thực.

Nhận xét về giá: Mức giá 2,1 tỷ cho căn nhà diện tích nhỏ 16,2 m² tại khu vực hẻm, với đặc điểm nhà nát, là khá cao và không hợp lý với thị trường hiện tại. Giá này chỉ có thể chấp nhận nếu nhà tọa lạc ở vị trí cực kỳ đắc địa, đường hẻm lớn, gần các tiện ích đắt giá và tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai.

Phân tích dữ liệu so sánh

Khu vực Loại nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá (tỷ đồng) Đặc điểm Thời điểm
Quận Bình Thạnh Nhà hẻm trung bình 50 – 60 60 – 80 3 – 4.5 Nhà mới, hẻm xe máy 2023 – 2024
Quận Bình Thạnh Nhà hẻm lớn, mặt tiền hẻm xe hơi 30 – 40 90 – 110 2.7 – 4.4 Nhà khá mới, hẻm xe hơi 2023 – 2024
Quận Bình Thạnh Nhà diện tích nhỏ, hẻm xe hơi 15 – 20 70 – 90 1.1 – 1.8 Nhà mới hoặc cải tạo 2023 – 2024

Dựa trên bảng so sánh, giá trung bình cho nhà diện tích tương tự với vị trí hẻm xe hơi và nhà mới/cải tạo phù hợp dao động từ 70 – 90 triệu/m², tương đương 1,1 – 1,8 tỷ đồng. Việc chủ nhà đưa ra giá 2,1 tỷ đồng (129,63 triệu/m²) cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung.

Những lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra pháp lý: Mặc dù đã có sổ hồng, cần xác minh sổ có hợp lệ, không vướng tranh chấp hay quy hoạch.
  • Đánh giá thực trạng nhà: “Nhà nát” nghĩa là cần cải tạo lớn, tốn chi phí sửa chữa, thời gian và công sức để đưa về trạng thái sử dụng tốt.
  • Đánh giá vị trí: Kích thước hẻm, khả năng xe hơi ra vào, tiện ích xung quanh, tiềm năng phát triển khu vực.
  • Chi phí phát sinh: Bao gồm thuế, phí chuyển nhượng, chi phí sửa chữa hoặc xây mới nếu cần.
  • So sánh với các bất động sản tương tự: Tránh mua với giá vượt quá quá nhiều so với mặt bằng chung để giảm rủi ro về thanh khoản.

Đề xuất giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên khảo sát thị trường và đặc điểm căn nhà, mức giá hợp lý nên đề xuất là khoảng 1,6 – 1,8 tỷ đồng, tương đương 100 – 110 triệu/m². Mức giá này vẫn phản ánh được vị trí hẻm xe hơi có giá trị cao nhưng giảm đáng kể do diện tích nhỏ và tình trạng nhà cần cải tạo.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Nhấn mạnh tình trạng nhà hiện tại phải sửa chữa lớn, phát sinh chi phí và thời gian, giảm giá trị sử dụng ngay.
  • So sánh với các giao dịch tương tự gần đây có giá thấp hơn đáng kể để làm chuẩn mực tham khảo.
  • Đề xuất thanh toán nhanh, không phát sinh thêm thủ tục rườm rà giúp chủ nhà thuận tiện giao dịch.
  • Đưa ra cam kết mua chắc chắn, tránh rủi ro chủ nhà phải mất thời gian chào bán lâu với giá không hợp lý.

Thông tin BĐS

Kết cấu 1 trệt 1 lầu 1 lửng, 2pn..
Sổ hồng riêng hoàn công đủ.