Check giá "NHÀ NGANG 5,8m – CÓ SÂN THƯỢNG TRƯỚC, 3 PHÒNG NGỦ (ĐS.4) GÒ VẤP"

Giá: 4,95 tỷ 58 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Gò Vấp

  • Tổng số tầng

    3

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    85,34 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    58 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

Đường số 4, Phường 16, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

01/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,95 tỷ cho nhà tại Đường số 4, Phường 16, Quận Gò Vấp

Giá 4,95 tỷ đồng tương đương 85,34 triệu đồng/m² cho căn nhà 3 tầng, diện tích 58 m² nằm trong hẻm tại Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, xét về mặt thị trường hiện nay là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực.

Phân tích chi tiết giá trị bất động sản

  • Vị trí: Gò Vấp là quận trung tâm phát triển mạnh, có tiện ích đa dạng và hạ tầng giao thông cải thiện tốt. Tuy nhiên, nhà thuộc dạng hẻm (ngõ) nên khả năng tiếp cận và giá trị thấp hơn mặt tiền đường chính.
  • Diện tích và công năng: Diện tích 58 m² với 3 tầng, 3 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh, có sân thượng là điểm cộng. Nhà xây dựng chắc chắn, pháp lý hoàn chỉnh, sổ đỏ đầy đủ.
  • Giá/m² so sánh khu vực:
Khu vực Loại nhà Giá trung bình (triệu/m²) Ghi chú
Gò Vấp – Mặt tiền đường chính Nhà phố 3 tầng 90 – 110 Vị trí đắc địa, giao thông thuận tiện
Gò Vấp – Hẻm lớn (6m trở lên) Nhà phố 3 tầng 70 – 85 Hẻm rộng, thông thoáng, gần tiện ích
Gò Vấp – Hẻm nhỏ (dưới 4m) Nhà phố 3 tầng 60 – 75 Hẻm nhỏ, hạn chế phương tiện đi lại

Từ bảng trên, giá 85,34 triệu/m² nằm ở mức cao hơn hoặc bằng hẻm lớn nhưng chưa tới mặt tiền. Tuy nhiên, bản mô tả cho thấy hẻm thông thoáng rộng rãi nhưng không rõ chính xác kích thước hẻm, nếu hẻm nhỏ hơn 4m thì giá này là khá cao.

Điều kiện cần lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Xác minh chính xác kích thước hẻm, độ rộng hẻm có đủ để xe ô tô ra vào thuận tiện hay không.
  • Kiểm tra thêm tình trạng xây dựng thực tế, các hạng mục như sân thượng, nội thất có bảo trì tốt không.
  • Đánh giá tiện ích xung quanh, khoảng cách đến các trường học, chợ, trạm xe buýt, các tuyến đường lớn.
  • Kiểm tra quy hoạch khu vực, tránh bị ảnh hưởng bởi các dự án giải tỏa hoặc quy hoạch thay đổi làm giảm giá trị.
  • Xem xét tính thanh khoản nếu cần bán lại trong tương lai.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến thuật thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên nằm trong khoảng 4,4 – 4,7 tỷ đồng (tương đương 75 – 81 triệu/m²). Đây là mức giá cạnh tranh hơn khi so với các căn nhà hẻm lớn tương đương tại Gò Vấp, đồng thời phản ánh hợp lý vị trí và tiện ích hiện có.

Chiến thuật thương lượng:

  • Nhấn mạnh đến các yếu tố hẻm nhỏ hoặc hạn chế về giao thông nếu có.
  • Lấy dẫn chứng các giao dịch gần đây có giá thấp hơn trong khu vực để thuyết phục chủ nhà.
  • Đề xuất mức giá trong khoảng 4,4 – 4,5 tỷ đồng với lập luận hợp lý, thể hiện thiện chí mua nhanh để giảm chi phí quảng cáo và thời gian chờ bán.
  • Chuẩn bị sẵn sàng linh hoạt để tăng giá nhẹ nếu chủ nhà giữ quan điểm cao, nhưng không vượt quá 4,7 tỷ đồng.

Thông tin BĐS

Nhà (ĐS.4) gần trường THCS Nguyễn Du, gần mặt tiền đường Thống Nhất
- Có sân thượng trước
- Nhà chính chủ xây nhà btct chắc chắn, còn rất mới
- Pháp lý chuẩn hoàn công đủ
- Hẻm thông thoáng rộng rãi
- Khu nhà dân trí yên tĩnh
- Giá tốt cho khách thiện chí