Check giá "Nhà ở xã hội Hòa Lợi bao sổ hồng 115 triệu. Toàn quốc mua được"

Giá: 115 triệu 30 m²

  • Loại hình căn hộ

    Chung cư

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Dầu Một

  • Block/Tháp

    B2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Giá/m²

    3,83 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ hồng riêng

  • Tình trạng bất động sản

    Đã bàn giao

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích

    30 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Mã căn

    XX

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hoà Phú

Hòa Phú, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương

02/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 115 triệu đồng cho căn hộ chung cư 30m² tại Hòa Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Mức giá 115 triệu đồng cho căn hộ diện tích 30m² tương đương khoảng 3,83 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá thấp so với mặt bằng chung căn hộ chung cư tại khu vực Thủ Dầu Một, Bình Dương hiện nay.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá (triệu đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Ghi chú
Hòa Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương (Căn hộ mẫu) 30 115 3,83 Căn hộ đã bàn giao, nội thất đầy đủ, sổ hồng riêng
Thủ Dầu Một, Bình Dương (Nguồn Chothuecanho.com tháng 4/2024) 30 150 – 180 5 – 6 Căn hộ chung cư tiêu chuẩn, nội thất cơ bản
Thủ Dầu Một, Bình Dương (Nguồn Batdongsan.com.vn tháng 4/2024) 28 – 35 140 – 170 4,5 – 5,7 Căn hộ mới bàn giao, tiện ích đầy đủ
Thành phố Thủ Dầu Một – Bình Dương (Báo cáo thị trường BĐS quý 1/2024) 30 145 – 165 4,8 – 5,5 Giá trung bình căn hộ chung cư 2 phòng ngủ

Nhận xét chi tiết

Giá chào bán 115 triệu đồng (3,83 triệu/m²) thấp hơn khoảng 25-35% so với giá thị trường hiện tại. Điều này có thể do:

  • Vị trí thực tế của căn hộ trong dự án có thể kém hấp dẫn hơn (ví dụ tầng 4, hướng không tốt, thiếu tiện ích xung quanh).
  • Căn hộ có thể đã cũ hoặc nội thất không đạt chuẩn nếu so với yêu cầu chất lượng thị trường.
  • Phương thức thanh toán dài hạn (còn góp 20 năm, tổng giá góp 300 triệu) có thể làm tăng tổng chi phí thực tế người mua phải trả.
  • Trạng thái pháp lý và thủ tục vay ngân hàng có thể phức tạp hoặc khó khăn nếu không rõ ràng.

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý: sổ hồng riêng, không có tranh chấp, quy hoạch rõ ràng.
  • Xem xét kỹ nội thất, tình trạng căn hộ, các chi phí phát sinh liên quan.
  • Thương lượng về phương thức góp vốn, lãi suất vay nếu có và tổng chi phí thực tế phải trả.
  • Đánh giá vị trí căn hộ trong dự án (hướng, tầng, tiện ích xung quanh,…).
  • So sánh với nhiều căn hộ tương tự để đảm bảo mức giá phù hợp.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ đầu tư

Dựa trên mặt bằng giá thị trường, mức giá khoảng 130 – 140 triệu đồng (tương đương 4,3 – 4,7 triệu/m²) sẽ hợp lý hơn cho căn hộ này, đảm bảo cân bằng giữa giá trị thực tế và khả năng thanh toán của người mua.

Để thuyết phục chủ đầu tư giảm giá từ 115 triệu xuống mức này, bạn có thể:

  • Đưa ra so sánh các căn hộ tương tự với giá cao hơn và giải thích lý do bạn đề xuất giá thấp hơn là do cam kết thanh toán nhanh, không gặp rủi ro ngân hàng.
  • Đề nghị thanh toán một phần lớn ngay để chủ đầu tư có lợi về mặt tài chính.
  • Nhấn mạnh việc giảm giá sẽ giúp tăng tính thanh khoản nhanh và tránh rủi ro tồn kho cho chủ đầu tư.
  • Yêu cầu minh bạch hơn về các chi phí phát sinh trong quá trình góp vốn để có thể tính toán giá tổng thể hợp lý hơn.

Kết luận

Mức giá 115 triệu đồng cho căn hộ 30m² tại Hòa Phú hiện là mức giá khá tốt nếu bạn có khả năng thanh toán nhanh và chấp nhận các rủi ro về góp dài hạn. Tuy nhiên, nếu bạn muốn một mức giá đảm bảo giá trị thực tế và tính thanh khoản tốt, nên thương lượng nâng giá lên mức 130 – 140 triệu đồng.

Quan trọng nhất bạn cần kiểm tra kỹ pháp lý và tình trạng căn hộ trước khi quyết định xuống tiền để tránh rủi ro không mong muốn.

Thông tin BĐS

(7759) chung cư Hòa Lợi, Tp.HCM
Lầu 4 giá : 115 triệu
Còn góp 20 năm : 300 triệu
Sổ hồng riêng_ lâu dài _vĩnh viễn
Toàn quốc mua được
*bao vay, bao đậu, bao sổ sang tên
Lh: *** Huy
-------------------------
Hoà lợi vay bank : 2/12/25
+ (trệt): 500 triệu - góp 870 triệu
+ (lầu1):190 triệu - góp 360 triệu
+ (lầu2):160 triệu - góp 350 triệu
+ (lầu3):130 triệu - góp 345 triệu
+ (lầu4):115 triệu - góp 300 triệu