Check giá "Nhà Xe Hơi 2 Tầng Không Quy Hoạch Sổ Riêng"

Giá: 4,6 tỷ 46 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    100 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    46 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tăng Nhơn Phú B (Quận 9 cũ)

Đường Đình Phong Phú, Phường Tăng Nhơn Phú B (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

02/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 4,6 tỷ cho nhà Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức

Mức giá 4,6 tỷ đồng cho căn nhà diện tích sử dụng 46 m² tương đương khoảng 100 triệu đồng/m² được đánh giá là mức giá cao so với mặt bằng chung khu vực Tăng Nhơn Phú B hiện tại. Đây là khu vực thuộc Thành phố Thủ Đức, trước đây là Quận 9, có tốc độ phát triển nhanh cùng hạ tầng giao thông được cải thiện rõ nét. Tuy nhiên, việc định giá 100 triệu/m² cho nhà trong hẻm, dù là hẻm xe hơi, vẫn thuộc nhóm cao cấp so với các sản phẩm tương tự.

Phân tích thị trường so sánh

Khu vực Loại nhà Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Tăng Nhơn Phú B (Thành phố Thủ Đức) Nhà hẻm xe hơi, 2PN 46 4,6 100 Giá đề xuất hiện tại
Tăng Nhơn Phú A (Thành phố Thủ Đức) Nhà hẻm xe hơi, 2-3PN 50-55 3,5-4,0 70-75 Nhà tương tự, giá tham khảo 2023
Long Trường (Thành phố Thủ Đức) Nhà hẻm xe hơi, 2PN 45-50 3,2-3,8 70-80 Vị trí gần, tiện ích tương đương
Phước Long B (Thành phố Thủ Đức) Nhà hẻm, 2PN 40-45 3,0-3,5 75-80 Cạnh tranh hơn, hẻm xe máy

Những điểm cần lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý rõ ràng: Đã có sổ hồng là điểm cộng lớn, giúp giao dịch an toàn pháp lý.
  • Hẻm xe hơi: Tăng tính tiện lợi, tuy nhiên cần kiểm tra kích thước hẻm, hiện trạng hẻm thực tế, có dễ dàng ra vào xe hơi hay không.
  • Diện tích sử dụng thực tế: 46 m² khá nhỏ, phù hợp với gia đình nhỏ hoặc đầu tư cho thuê.
  • Vị trí và tiện ích xung quanh: Cần khảo sát thêm về khoảng cách đến trung tâm hành chính, trường học, chợ, siêu thị để đánh giá tính thanh khoản và khả năng tăng giá.
  • Tình trạng nhà: Cần kiểm tra kỹ chất lượng xây dựng, có cần sửa chữa lớn hay không.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa vào bảng so sánh, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng (tương đương 82,6 – 87 triệu/m²). Đây là mức giá phản ánh đúng tình hình thị trường, tính đến hẻm xe hơi, pháp lý sổ đẹp và vị trí trong khu vực Tăng Nhơn Phú B.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • Tham khảo giá các căn tương tự trong khu vực, đặc biệt là những nhà cùng diện tích và điều kiện hẻm, để chứng minh mức giá hiện tại đang cao hơn trung bình.
  • Nêu bật việc diện tích nhỏ, hạn chế về mặt sử dụng không thể so sánh ngang giá với các sản phẩm diện tích lớn hơn trong cùng khu vực.
  • Đề cập đến chi phí sửa chữa hoặc nâng cấp nếu phát hiện vấn đề kỹ thuật trong quá trình kiểm tra nhà.
  • Khẳng định thiện chí mua nhanh nếu chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý, giúp thúc đẩy giao dịch thuận lợi.

Kết luận

Giá 4,6 tỷ đồng hiện tại là mức giá khá cao và có thể không tương xứng với giá trị thị trường chung tại Tăng Nhơn Phú B. Nếu bạn là người mua, nên thương lượng để đưa giá về khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng, đồng thời kiểm tra kỹ các điều kiện pháp lý, diện tích, và hạ tầng xung quanh. Việc cân nhắc kỹ các yếu tố này sẽ giúp bạn xuống tiền đúng lúc, tránh mua đắt và giảm thiểu rủi ro trong giao dịch.

Thông tin BĐS

🔥🔥 TĂNG NHƠN PHÚ B - 4.6 TỶ
- Diện tích công nhận 42m2, sử dụng 46m2
- Gồm: Trệt + lầu , 2 Phòng ngủ, 2wc
- Hẻm xe hơi.
- Sổ đẹp, không quy hoạch