Check giá "72m 1phong ngu,1 gát lửng, ngô chi quôc, bình chiểu tp thủ dức cuỹ"

Giá: 4,6 tỷ 71.3 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Hướng cửa chính

    Đông Nam

  • Tình trạng nội thất

    Bàn giao thô

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    17.5 m

  • Giá/m²

    64,52 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    71.3 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Chiểu (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

84/59, Đường Ngô Chí Quốc, Phường Bình Chiểu (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

04/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,6 tỷ đồng cho nhà tại Phường Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức

Giá đưa ra là 4,6 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 71,3 m² (4 m x 17,5 m), tương đương mức giá khoảng 64,52 triệu/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung tại khu vực Thành phố Thủ Đức hiện nay, đặc biệt khi nhà được bàn giao thô, chỉ có 1 phòng ngủ và 1 phòng vệ sinh trong hẻm xe hơi.

Phân tích chi tiết so sánh giá

Vị trí Diện tích (m²) Loại nhà Tiện ích Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Phường Bình Chiểu, TP Thủ Đức 71,3 Nhà ngõ, hẻm xe hơi Bàn giao thô, 1PN, 1WC 4,6 64,52 Giá hiện tại cần xem xét kỹ
Phường Tam Phú, TP Thủ Đức 70 Nhà ngõ, hẻm xe máy Hoàn thiện cơ bản, 2PN, 2WC 3,8 54,3 Giá tham khảo gần nhất
Phường Linh Đông, TP Thủ Đức 75 Nhà mặt hẻm xe hơi Hoàn thiện, 2PN, 2WC 4,2 56,0 Giá tương đương, tiện ích tốt hơn

Nhận xét và lưu ý khi cân nhắc mua

Mức giá 4,6 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 71,3 m² với tình trạng bàn giao thô, chỉ 1 phòng ngủ và 1 phòng vệ sinh là khá cao. Đặc biệt, nhà nằm trong hẻm xe hơi nhưng không có thông tin về hoàn thiện nội thất hay các tiện ích kèm theo như sân vườn, gara riêng, hay thiết kế hiện đại.

Nếu bạn muốn xuống tiền, cần lưu ý:

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý, tình trạng sổ sách, đảm bảo không có tranh chấp.
  • Thăm dò kỹ hẻm, giao thông, môi trường xung quanh: hẻm xe hơi có thực sự thuận tiện, an ninh, không bị ngập nước.
  • Xem xét khả năng hoàn thiện nội thất, chi phí phát sinh để đưa vào sử dụng.
  • Khảo sát các căn nhà tương tự trong khu vực để có so sánh giá chính xác hơn trước khi quyết định.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên dữ liệu so sánh và tình trạng căn nhà, mức giá hợp lý hơn nên dao động trong khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng, tương đương mức giá 53 – 56 triệu/m², phù hợp với mặt bằng giá các nhà cùng loại trong khu vực và tình trạng bàn giao hiện tại.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn có thể:

  • Trình bày rõ các căn nhà tương đương đã bán với giá thấp hơn, đặc biệt về số phòng ngủ và tiện ích.
  • Nêu bật yếu tố nhà bàn giao thô nên cần thêm chi phí hoàn thiện, rủi ro phát sinh chi phí.
  • Đề xuất phương án thanh toán nhanh, không phát sinh rắc rối pháp lý để tăng sức hấp dẫn cho chủ nhà.
  • Đưa ra phân tích thị trường hiện tại đang có xu hướng giá mềm do nhiều dự án mới, giúp chủ nhà nhận thức rõ giá thị trường.

Kết luận

Giá 4,6 tỷ đồng cho căn nhà này không phải là mức giá hợp lý trong điều kiện hiện tại, trừ khi căn nhà có các giá trị đặc biệt khác chưa được đề cập (ví dụ vị trí cực đẹp, tiện ích nội khu cao cấp, pháp lý minh bạch tuyệt đối, hoặc tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai gần). Nếu không, bạn nên thương lượng giảm giá xuống khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng và lưu ý kiểm tra kỹ các yếu tố pháp lý, hạ tầng trước khi quyết định đầu tư.

Thông tin BĐS

Nhà có sổ pháp lý dầy dủ, 1 phong ngũ, 1 nhà vs, có gát lững