Check giá "Ngân hàng Thanh lý lô đất to, ngang 58m, Phú Giáo, BD"

Giá: 2,646 tỷ 4000 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Phú Giáo

  • Loại hình đất

    Đất công nghiệp

  • Giá/m²

    661.525 đ/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Diện tích đất

    4000 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Thị trấn Phước Vĩnh

  • Chiều ngang

    58 m

Khác, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương

04/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Với mức giá 2,646 tỷ cho 4000 m² đất công nghiệp tại Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương, tức khoảng 661.525 đ/m², đây là mức giá có thể xem xét là tương đối hợp lý trong bối cảnh hiện tại, đặc biệt nếu xét đến vị trí gần trung tâm hành chính (cách UBND Phước Vĩnh 3.5 km) và có sổ đỏ đầy đủ. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng đất công nghiệp thường có giá dao động tùy theo hạ tầng và quy hoạch, nên mức giá có thể thay đổi đáng kể.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Để đánh giá chính xác, ta so sánh giá trên với một số dữ liệu thực tế gần đây tại khu vực Bình Dương:

Vị trí Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (đồng) Ghi chú
Thị trấn Phước Vĩnh, Phú Giáo Đất công nghiệp 4000 661.525 Đất có sổ, mặt tiền đường bê tông 4.5m
Khu công nghiệp Mỹ Phước, Bến Cát Đất công nghiệp 3000 700.000 – 900.000 Hạ tầng hoàn chỉnh, giao thông thuận tiện
Phường An Bình, Dĩ An Đất công nghiệp 2000 800.000 – 1.000.000 Gần khu dân cư, tiện ích đầy đủ
Huyện Phú Giáo (vùng sâu) Đất công nghiệp 5000 500.000 – 600.000 Hạ tầng chưa đồng bộ

Qua bảng so sánh, ta thấy mức giá 661.525 đ/m² nằm giữa khoảng giá đất công nghiệp vùng sâu (500.000 – 600.000 đ/m²) và các khu công nghiệp phát triển hơn (700.000 – 1.000.000 đ/m²). Vị trí đất gần trung tâm hành chính và có mặt tiền đường bê tông là điểm cộng lớn giúp mức giá này có sức cạnh tranh.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý: Đảm bảo sổ đỏ chính chủ, không tranh chấp, đất không nằm trong diện quy hoạch giải tỏa.
  • Hạ tầng xung quanh: Kiểm tra kế hoạch phát triển hạ tầng giao thông, điện, nước, và dịch vụ công nghiệp trong khu vực.
  • Khả năng khai thác: Do là đất công nghiệp, cần xác định rõ mục đích sử dụng đất, có phù hợp với ngành nghề kinh doanh hay đầu tư của bạn hay không.
  • Tình trạng cây cao su: Nếu có cây cao su chuẩn bị thu hoạch, cần làm rõ quyền lợi liên quan đến cây trồng và chi phí giải phóng mặt bằng nếu có.
  • Đường xá và giao thông: Mặt tiền đường bê tông rộng 4.5m có thể hạn chế phương tiện lớn, cần kiểm tra thêm khả năng mở rộng hoặc cải tạo đường.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, bạn có thể đề xuất mức giá khoảng 600 triệu đến 620 triệu đồng/m², tương đương tổng giá khoảng 2,4 – 2,48 tỷ đồng. Mức giá này vừa hợp lý với vị trí vừa có thể tạo ra lợi nhuận cho bạn khi đầu tư hoặc sử dụng.

Chiến lược thương lượng:

  • Nhấn mạnh đến các yếu tố hạn chế như mặt tiền đường nhỏ, cần đầu tư thêm hạ tầng.
  • Đưa ra các so sánh với giá khu vực xung quanh có hạ tầng tốt hơn hoặc đất rộng hơn.
  • Đề cập đến chi phí và thời gian có thể mất để khai thác hiệu quả khu đất.
  • Yêu cầu người bán hỗ trợ hoặc giảm giá do cây cao su có thể ảnh hưởng đến việc nhận đất ngay.

Thông tin BĐS

Đất to giá rẻ, ACE Bình Dương đầu tư quá hời ạ.
DT 58 x 78m.
Mặt tiền đường bê tông rộng 4.5m.
Cách UB Phước Vĩnh 3.5km.
Có sẵn cao su chuẩn bị thu.
------------------------------------------------
Liên hệ SĐT hỗ trợ thêm ạ.