Check giá "BÁN NHÀ"

Giá: 3,8 tỷ 64 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Diện tích sử dụng

    64 m²

  • Giá/m²

    59,38 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đang chờ sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    64 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long A (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    8 m

Đường số 1, Phường Phước Long A (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

05/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 3,8 tỷ cho nhà 64m² tại Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức

Nhà có diện tích sử dụng và đất là 64m², nằm trong ngõ hẻm xe hơi, với chiều ngang và dài đều là 8m, gồm 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, đang trong tình trạng đang chờ sổ. Giá chào bán là 3,8 tỷ đồng, tương đương mức 59,38 triệu đồng/m².

Phân tích thị trường và so sánh giá

Vị trí Loại BĐS Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Pháp lý Ghi chú
Phường Phước Long A, TP. Thủ Đức Nhà ngõ, hẻm xe hơi 64 3,8 59,38 Đang chờ sổ Nhà 1 tầng, 2PN, 2WC
Phường Phước Long B, TP. Thủ Đức Nhà hẻm nhỏ, 1 tầng 60 3,0 50 Giấy tờ đầy đủ Hẻm xe máy, 2PN
Phường Long Trường, TP. Thủ Đức Nhà hẻm xe hơi 70 3,6 51,4 Đã có sổ 2PN, 2WC
Phường Tăng Nhơn Phú B, TP. Thủ Đức Nhà hẻm lớn xe hơi 65 3,7 56,9 Đã có sổ 2PN, 2WC, nội thất cơ bản

Nhận định về mức giá 3,8 tỷ

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 59,38 triệu đồng/m² cho căn nhà 1 tầng, diện tích 64m², tại khu vực Phước Long A là cao hơn giá thị trường trung bình từ 50 – 57 triệu đồng/m² cho các bất động sản tương tự tại các phường lân cận trong Thành phố Thủ Đức.

Đặc biệt, điểm trừ là pháp lý đang chờ sổ nên mức giá này chưa phản ánh rủi ro pháp lý và thời gian chờ hoàn tất thủ tục. Nhà trong hẻm xe hơi là lợi thế nhưng chưa đủ bù đắp cho mức giá cao hơn.

Những lưu ý khi xuống tiền

  • Xác minh rõ tiến độ làm sổ đỏ, thời gian dự kiến hoàn tất và quyền sở hữu hiện tại của chủ nhà.
  • Kiểm tra kỹ hạ tầng hẻm xe hơi, khả năng lưu thông, an ninh và tiện ích khu vực.
  • Xem xét kỹ chất lượng xây dựng và nội thất Nhật được quảng cáo, có thể thương lượng bớt giá nếu nội thất mới hoặc cần sửa chữa.
  • So sánh thêm các căn tương tự trong khu vực để đánh giá kỹ hơn về mặt giá trị và tiềm năng tăng giá.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá khoảng 3,3 – 3,5 tỷ đồng (tương đương 52 – 55 triệu/m²) là hợp lý hơn khi xem xét rủi ro pháp lý và so sánh thị trường.

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các căn tương tự đã có sổ, giá thấp hơn và vị trí gần tương đương.
  • Nêu rõ việc đang chờ sổ là yếu tố rủi ro và chưa thể giao dịch ngay, nên cần điều chỉnh giá để phù hợp với giá trị thực tế hiện tại.
  • Đề nghị thỏa thuận việc hoàn tất sổ đỏ trong thời gian cụ thể, hoặc có cam kết bồi thường nếu chậm trễ để tạo sự an tâm.
  • Nhấn mạnh thiện chí mua nhanh nếu giá hợp lý, tạo áp lực tích cực cho chủ nhà.

Thông tin BĐS

CC.CHUNG CƯ FLORA FUJI PHƯỚC LONG B Q9, 64M2, CHỦ DÙNG TOÀN NỘI THẤT XỊN XÒ, 2PN, DT 64m2, ngang 8 dài 8m.+ Chung Cư 2PN, 2WC, Bếp, PK, sân phơi.+ Chủ dùng toàn nội thất Nhật xịn xò gọn gàng, ngăn nắp.+