Nhận định về mức giá 1,86 tỷ đồng cho lô đất tại Đường Hồ Văn Cống, Phường Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Với diện tích 120 m² (4 x 30 m), loại đất thổ cư, có sổ hồng riêng, vị trí trong hẻm xe hơi, mức giá 1,86 tỷ đồng tương đương khoảng 15,5 triệu đồng/m² được rao bán trên thị trường hiện tại.
Phân tích chi tiết mức giá
| Vị trí | Diện tích (m²) | Giá/m² (triệu đồng) | Tổng giá (tỷ đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Đường Hồ Văn Cống, Phường Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một | 120 | 15,5 | 1,86 | Đất thổ cư, hẻm xe hơi, sổ riêng |
| Đường Phú Lợi, Phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một | 100 | 13,0 | 1,3 | Đất thổ cư, hẻm xe máy, gần chợ |
| Đường Lê Hồng Phong, TP. Thủ Dầu Một | 150 | 17,0 | 2,55 | Đất thổ cư mặt tiền, gần trường học |
| Đường Nguyễn Trãi, Phường Phú Hòa, Thủ Dầu Một | 120 | 14,5 | 1,74 | Đất thổ cư, đường nhựa xe hơi |
Nhận xét về mức giá
Mức giá 15,5 triệu đồng/m² là ở mức khá cao so với mặt bằng chung đất thổ cư trong các hẻm xe hơi tại khu vực Thủ Dầu Một, đặc biệt là Phường Tương Bình Hiệp. Tuy nhiên, nếu xét về vị trí “đắc địa”, gần các tiện ích như bệnh viện, trường học, UBND, chợ, siêu thị, cùng với sổ hồng riêng và hẻm xe hơi thuận tiện đi lại thì mức giá này có thể chấp nhận được trong một số trường hợp.
Nếu lô đất này nằm trong khu dân cư hiện hữu, an ninh tốt và dễ dàng phát triển xây dựng hoặc cho thuê, thì mức giá này có thể được xem là hợp lý. Ngược lại, nếu hẻm quá nhỏ hoặc đất có một phần thổ cư không hoàn chỉnh thì mức giá này là khá cao và cần xem xét kỹ.
Những lưu ý khi xuống tiền
- Kiểm tra kỹ pháp lý sổ hồng, đảm bảo đất thổ cư 100% hoặc phần thổ cư rõ ràng, không tranh chấp.
- Xác thực chính xác vị trí thực tế, hẻm xe hơi có rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại và xây dựng.
- Đánh giá hạ tầng khu vực: điện, nước, hệ thống thoát nước, an ninh khu dân cư.
- Thương lượng hỗ trợ vay ngân hàng với lãi suất và điều kiện phù hợp để giảm áp lực tài chính.
- So sánh thêm các lô đất tương tự trong khu vực để có cơ sở thương lượng giá hợp lý.
Đề xuất mức giá và cách thương lượng
Dựa trên bảng so sánh, mức giá hợp lý hơn cho lô đất này nên dao động khoảng 13,5 – 14,5 triệu đồng/m², tương đương giá khoảng 1,62 – 1,74 tỷ đồng.
Cách thuyết phục chủ đầu tư giảm giá:
- Đưa ra các ví dụ lô đất tương tự có giá thấp hơn trong khu vực để làm cơ sở so sánh.
- Phân tích điểm hạn chế của lô đất như chiều ngang hẹp 4m có thể hạn chế xây dựng, hoặc hẻm xe hơi tuy thuận tiện nhưng chưa phải mặt tiền đường lớn.
- Đề cập đến chi phí phát sinh có thể phải đầu tư để hoàn thiện hạ tầng hoặc xin phép xây dựng…
- Đưa ra cam kết nhanh chóng công chứng nếu được giảm giá hợp lý để tạo động lực cho bên bán.
Kết luận
Nếu bạn là nhà đầu tư cần vị trí tốt, pháp lý rõ ràng và có tài chính ổn định, mức giá 1,86 tỷ có thể chấp nhận được. Tuy nhiên, nếu bạn muốn có biên độ lợi nhuận hoặc giá trị sử dụng tốt hơn, nên thương lượng giảm giá xuống tầm 1,62 – 1,74 tỷ đồng cho phù hợp với mặt bằng chung và hạn chế của lô đất.


