Check giá "Nhà trệt Hẻm 333 (hẻm ô tô) đường Phú Lợi, Phường 2, Sóc Trăng"

Giá: 1,38 tỷ 63.3 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Sóc Trăng

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    15 m

  • Diện tích sử dụng

    63.3 m²

  • Giá/m²

    21,80 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Sóc Trăng

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    63.3 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 2

  • Chiều ngang

    4.34 m

Hẻm 333 Phú Lợi, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

07/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 1,38 tỷ đồng

Mức giá 1,38 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 63,3 m² tại hẻm ôtô Phú Lợi, Sóc Trăng đang ở mức khoảng 21,8 triệu đồng/m². Đây là mức giá tương đối cao so với mặt bằng chung nhà phố liền kề tại Thành phố Sóc Trăng, đặc biệt trong hẻm. Tuy nhiên, căn nhà có nhiều điểm cộng như hẻm xe hơi, sổ hồng đầy đủ, nhà hoàn thiện cơ bản, phù hợp cho gia đình nhỏ với 2 phòng ngủ và 1 phòng vệ sinh.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Hẻm ôtô Phú Lợi, TP Sóc Trăng (bất động sản phân tích) 63,3 1,38 21,8 Nhà phố liền kề, 1 tầng, sổ hồng, hoàn thiện cơ bản
Khu vực trung tâm TP Sóc Trăng (theo khảo sát gần nhất 2023) 60 – 70 1,0 – 1,2 16,7 – 17,5 Nhà cấp 4, đường hẻm nhỏ, hoàn thiện cơ bản
Nhà phố liền kề mới xây, đường lớn TP Sóc Trăng 60 – 70 1,5 – 1,7 24 – 25 Nhà mới, hoàn thiện cao cấp, gần trung tâm

Qua bảng so sánh, giá 21,8 triệu/m² đang nằm giữa mức giá nhà trung tâm với hẻm nhỏ và nhà phố mới hoàn thiện cao cấp đường lớn. Hẻm xe hơi là lợi thế nhưng vẫn chưa thể so sánh với các tuyến đường chính.

Những lưu ý quan trọng khi giao dịch

  • Kiểm tra pháp lý kỹ càng: Đã có sổ hồng là điểm cộng, tuy nhiên cần kiểm tra xem sổ có bị thế chấp hay tranh chấp gì không.
  • Thẩm định thực tế căn nhà: Kiểm tra hệ thống điện nước, nội thất hoàn thiện cơ bản có đảm bảo an toàn sử dụng hay không.
  • Hẻm xe hơi có thực sự thuận tiện: Cần khảo sát thực tế xem xe ôtô có thể vào ra dễ dàng, không bị cấm xe hay quy hoạch cản trở.
  • Xác định rõ tiềm năng phát triển khu vực: Tham khảo kế hoạch phát triển hạ tầng, tiện ích xung quanh để đánh giá khả năng tăng giá trong tương lai.
  • Thương lượng giá: Nhà hoàn thiện cơ bản, 1 tầng nên có thể đề xuất mức giá hợp lý hơn.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng

Dựa trên so sánh và thực trạng, mức giá hợp lý nên nằm trong khoảng 1,15 – 1,25 tỷ đồng (tương đương 18,2 – 19,7 triệu/m²). Lý do:

  • Nhà chỉ 1 tầng, hoàn thiện cơ bản chưa có nhiều tiện nghi cao cấp.
  • Hẻm xe hơi nhưng không phải tuyến đường chính.
  • Giá hiện tại khá sát với mức giá nhà mới hoàn thiện cao cấp, không tương xứng.

Cách thuyết phục chủ nhà: Trình bày rõ các điểm khuyết như nhà chưa hoàn thiện cao cấp, vị trí hẻm nhỏ hơn đường chính, so sánh giá thị trường gần đây. Đề nghị mức giá 1,2 tỷ với lý do chi phí sửa chữa, hoàn thiện thêm và rủi ro hẻm nhỏ để tạo sức ép hợp lý cho thương lượng.

Kết luận

Tổng kết, mức giá 1,38 tỷ đồng có thể chấp nhận được nếu bạn coi trọng vị trí hẻm xe hơi, pháp lý rõ ràng và muốn mua nhanh. Tuy nhiên, nếu có thời gian thương lượng và xem xét kỹ, bạn nên cố gắng đàm phán giá thấp hơn, phù hợp hơn với thực tế thị trường và trạng thái căn nhà.

Thông tin BĐS

Nhà trệt hẻm ôto, 2 phòng ngủ, diện tích 4,35m x 15m. Sổ hồng đã gắn tài sản. Giá 1,38 tỷ thương lượng