Check giá "Nhà cấp 4 gác lửng gần trung tâm Y Tế Tp. Dĩ An"

Giá: 2,85 tỷ 48.7 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Dĩ An

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Diện tích sử dụng

    48.7 m²

  • Giá/m²

    58,52 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    48.7 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Đông Hiệp

  • Chiều ngang

    4 m

Bui Thi Cội, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Bình Dương

07/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,85 tỷ đồng cho nhà tại phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An

Mức giá 2,85 tỷ đồng cho căn nhà 48.7 m² tương đương khoảng 58,52 triệu đồng/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà ở khu vực Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Dĩ An là khu vực phát triển nhanh, gần TP.HCM, giá bất động sản có xu hướng tăng nhưng cần xét kỹ vị trí, tiện ích và pháp lý để đánh giá tính hợp lý.

Phân tích chi tiết và so sánh thực tế

Tiêu chí Bất động sản đang xét Giá tham khảo khu vực Dĩ An (2024) Nhận xét
Diện tích đất, sử dụng 48.7 m², nhà cấp 4 gác lửng, 2 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh 40-60 m², nhà cấp 4 hoặc nhà nhỏ 1-2 tầng phổ biến Diện tích khá nhỏ, phù hợp cho gia đình ít người hoặc đầu tư cho thuê.
Giá/m² 58.52 triệu đồng/m² 35-50 triệu đồng/m² đối với nhà cấp 4, vị trí tương đương tại Tân Đông Hiệp, Dĩ An Giá hiện tại cao hơn 15-40% so với giá trung bình khu vực.
Vị trí Gần trung tâm y tế, đường Bùi Thị Cội, gần các tuyến đường lớn như ĐT 743B, ngã tư Bình Thung Các khu vực gần trung tâm hoặc tuyến đường lớn thường giá cao hơn Vị trí thuận tiện, gần tiện ích, có thể là yếu tố hỗ trợ mức giá cao hơn.
Pháp lý Thổ cư 100%, sổ hồng riêng Pháp lý đầy đủ tại khu vực, rất quan trọng Pháp lý rõ ràng là điểm cộng lớn, giúp giảm rủi ro trong giao dịch.
Tiện ích, hạ tầng Đường xe hơi, thuận tiện đi lại, tiện ích xung quanh đầy đủ Tiện ích tương tự khu vực Giao thông và tiện ích tốt hỗ trợ giá trị bất động sản.

Nhận xét về mức giá và lời khuyên

Mức giá 2,85 tỷ đồng là khá cao so với mặt bằng chung khu vực Dĩ An cho căn nhà cấp 4 gác lửng diện tích 48.7m². Tuy nhiên, do vị trí gần trung tâm y tế, các tuyến đường huyết mạch và tiện ích đầy đủ, mức giá này có thể chấp nhận được nếu bạn đánh giá cao yếu tố tiện lợi và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Những lưu ý quan trọng để tránh rủi ro:

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý, đặc biệt sổ hồng riêng, tránh tranh chấp hoặc thế chấp ngân hàng.
  • Xác minh thực tế về hiện trạng nhà và hạ tầng xung quanh.
  • Thương lượng kỹ về hỗ trợ vay ngân hàng (70%) để đảm bảo khả năng tài chính.
  • Tham khảo thêm các căn nhà tương tự trong khu vực để có cơ sở so sánh chính xác hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn cho bất động sản này nên nằm trong khoảng 2,3 – 2,5 tỷ đồng (tương đương 47-51 triệu/m²), phản ánh sát hơn giá thị trường và vẫn đảm bảo tiềm năng sinh lời.

Cách thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này:

  • Trình bày số liệu so sánh giá từ các căn nhà tương tự trong khu vực gần đây.
  • Nhấn mạnh tính cạnh tranh của thị trường và nhu cầu thực tế của người mua hiện nay.
  • Đề cập đến các chi phí phát sinh và rủi ro có thể gặp khi giá quá cao.
  • Khẳng định thiện chí mua nhanh nếu giá phù hợp, giúp chủ nhà giảm thời gian và chi phí giao dịch.

Kết luận

Mức giá 2,85 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 48.7m² tại Tân Đông Hiệp, Dĩ An là cao nhưng không hoàn toàn vô lý nếu người mua đánh giá cao vị trí và tiện ích đi kèm. Tuy nhiên, để đầu tư hoặc an cư với chi phí hợp lý, nên thương lượng xuống khoảng 2,3 – 2,5 tỷ đồng để đảm bảo tính thanh khoản và tránh trả giá quá cao so với thị trường.

Thông tin BĐS

Nhà gần trung tâm y tế Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An.
Nhà 2,85 tỷ TL- 48.7m2 (ngang 4m).
Thổ cư 100%. Sổ hồng riêng.
Hỗ trợ vay ngân hàng 70%

Vị trí: Đường Bùi Thị Cội vào 50m, gần đường ĐT 743B, ngã tư Bình Thung, ngã ba Cây Điệp và chợ Dĩ An 1…Xung quanh tiện ích đầy đủ, đường xe hơi, đi lại thuận tiện. Xây dựng tự do.

Nhà cấp 4 gác lửng có sân xe máy, phòng khách, bếp, 2 phòng ngủ, 2wc

-------------