Check giá "💥 SIÊU PHẨM NHÀ 3 TẦNG – NỞ HẬU ĐẸP – P.11 TÂN BÌNH (BẢY HIỀN) – 101M²"

Giá: 6,7 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Bình

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    111,67 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 11

Đường Năm Châu, Phường 11, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh

08/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 6,7 tỷ đồng cho nhà 3 tầng, 60m² tại Quận Tân Bình

Với mức giá 6,7 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 60m² (giá khoảng 111,67 triệu/m²) tại Đường Năm Châu, Phường 11, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, giá này thuộc nhóm cao so với mặt bằng chung khu vực. Tuy nhiên, đây là khu vực trung tâm Tp Hồ Chí Minh với vị trí khá đắc địa, hẻm rộng, giao thông thuận tiện và đã có sổ đỏ rõ ràng, nên mức giá này có thể được xem là hợp lý nếu căn nhà đảm bảo đầy đủ các yếu tố về kết cấu, pháp lý và tiện ích xung quanh.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Khu vực Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Loại nhà Ghi chú
Phường 11, Quận Tân Bình 60 6,7 111,67 Nhà 3 tầng, 4 phòng ngủ Nhà ngõ, có sổ đỏ, trung tâm
Phường 15, Quận Tân Bình 65 6,0 92,3 Nhà 2 tầng Ngõ hẻm, sổ hồng
Phường 3, Quận Tân Bình 55 5,8 105,5 Nhà 3 tầng Ngõ rộng, đã hoàn công
Phường 12, Quận Phú Nhuận (gần Tân Bình) 60 6,2 103,3 Nhà mới xây 3 tầng Gần trung tâm, hẻm xe máy

Dữ liệu trên cho thấy giá trung bình nhà ở khu vực trung tâm Quận Tân Bình thường dao động từ khoảng 92 triệu/m² đến 111 triệu/m² tùy vào vị trí và tiện ích. Giá 111,67 triệu/m² của căn nhà này là mức cao nhất trong số các căn so sánh nhưng không phải là bất hợp lý nếu nhà có chất lượng xây dựng tốt, vị trí hẻm rộng, giấy tờ pháp lý đầy đủ và không có rủi ro pháp lý.

Lưu ý để tránh rủi ro khi mua nhà

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý: Đảm bảo sổ đỏ chính chủ, không tranh chấp, không quy hoạch.
  • Khảo sát hiện trạng nhà: Xem xét kỹ kết cấu, chất lượng xây dựng, hệ thống điện nước, có bị nứt lún hay không.
  • Khảo sát hẻm và tiện ích xung quanh: Đường hẻm có rộng rãi, dễ dàng di chuyển không; tiện ích xung quanh như chợ, trường học, bệnh viện gần hay xa.
  • Thẩm định giá qua nhiều nguồn: Nên tham khảo thêm các nhà môi giới uy tín, hoặc các nền tảng bất động sản để có cái nhìn tổng quan.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên so sánh thị trường và đặc điểm căn nhà, mức giá hợp lý có thể đề xuất nằm trong khoảng 6,0 tỷ đến 6,3 tỷ đồng (tương đương 100-105 triệu/m²). Đây là mức giá phản ánh đúng giá trị trung bình các căn tương tự trong khu vực, đồng thời cho phép người mua có một khoản đàm phán hợp lý.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn nên đưa ra các luận điểm sau:

  • Giá tham khảo từ các căn nhà tương tự trong khu vực có giá thấp hơn (dẫn chứng cụ thể).
  • Nhấn mạnh các yếu tố có thể làm giảm giá trị như hẻm nhỏ, nhà phải sửa chữa nhỏ, hoặc vị trí không quá đẹp.
  • Yêu cầu chủ nhà giảm giá để bù cho các chi phí sang sửa hoặc hoàn công (nếu có).
  • Thể hiện thiện chí nhanh giao dịch nếu giá cả hợp lý.

Kết luận, mức giá 6,7 tỷ đồng có thể chấp nhận được trong trường hợp căn nhà có vị trí và chất lượng đặc biệt tốt. Nhưng nếu bạn muốn mua với giá hợp lý hơn, nên thương lượng xuống quanh mức 6,0-6,3 tỷ đồng dựa trên so sánh thị trường và đảm bảo các yếu tố pháp lý, hiện trạng nhà rõ ràng.

Thông tin BĐS

🏠 Kết cấu:
• Nhà 3 tầng BTCT kiên cố, có 3–4 phòng ngủ, sân thượng thoáng mát.
• Diện tích cực hiếm khu trung tâm.