Check giá "ELYSIAN GIỎ HÀNG CHUYỂN NHƯỢNG GIÁ SIÊU TỐT CK ĐẾN 7% – STUDIO 2TỶ6 – 1PN+ 3TỶ9 – 2PN 5TỶ"

Giá: 4 tỷ 52 m²

  • Khoảng giá

    4 tỷ

  • Diện tích

    52 m²

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Số phòng tắm, vệ sinh

    1 phòng

  • Hướng nhà

    Tây - Bắc

  • Hướng ban công

    Đông - Nam

  • Pháp lý

    Hợp đồng mua bán

  • Nội thất

    Đầy đủ

Chung cư Elysian, Lò Lu, Trường Thạnh, Quận 9, Hồ Chí Minh

09/12/2025

Liên hệ tin tại Batdongsan.com.vn

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4 tỷ cho căn hộ 1PN+ diện tích 52m² tại Chung cư Elysian, Quận 9

Mức giá 4 tỷ đồng được đưa ra cho căn hộ 1 phòng ngủ, diện tích 52m² tại Chung cư Elysian, Lò Lu, Trường Thạnh, Quận 9 là một mức giá có thể xem xét nhưng không hoàn toàn hợp lý theo phân tích thị trường hiện tại. Dưới đây là phân tích chi tiết dựa trên các dữ liệu thực tế so sánh:

Phân tích chi tiết và so sánh giá

Căn hộ Diện tích (m²) Loại phòng View Giá all-in (tỷ đồng) Chênh lệch (tỷ đồng) Ghi chú
Dx.15 52 1PN+ View hồ bơi 4,2 0,2 Giá all-in, view hồ bơi, có chênh 200 triệu
Dx.06 52 1PN+ View hồ bơi 4,0 0,39 Giá all-in, view hồ bơi, chênh 390 triệu
D19.15 34,71 Studio Không rõ 2,7 0,25 Giá all-in, diện tích nhỏ hơn

Qua bảng so sánh trên, các căn 1 phòng ngủ + diện tích 52m² tại dự án này có giá từ 4 tỷ đến 4,2 tỷ đồng, thường đi kèm với mức chênh lệch từ 200 triệu đến 390 triệu đồng do vị trí view hồ bơi và các tiện ích đi kèm.

Với mức giá 4 tỷ đồng mà bạn đang được chào bán, nếu căn hộ này có view hồ bơi như căn Dx.06 hoặc Dx.15, thì mức giá về cơ bản là hợp lý, hoặc có thể thương lượng giảm nhẹ nếu không có các điểm cộng như tầng cao, ban công rộng, nội thất cao cấp. Nếu căn hộ không có view hoặc tiện ích tương đương, thì giá 4 tỷ có thể hơi cao.

Yếu tố cần lưu ý để tránh rủi ro khi mua căn hộ

  • Pháp lý rõ ràng: Hợp đồng mua bán (HĐMB) phải hợp pháp, tránh mua căn hộ chưa hoàn thiện pháp lý hoặc đang tranh chấp.
  • Nội thất và điều kiện căn hộ: Kiểm tra đầy đủ nội thất, tình trạng căn hộ, có đúng như mô tả không.
  • Tiện ích và view căn hộ: Căn hộ có view hồ bơi, tầng cao, hay ban công hướng tốt sẽ có giá trị hơn.
  • Chênh lệch giá: Nếu giá đã bao gồm chênh lệch hay không; chênh lệch quá cao có thể không đáng đồng tiền.
  • Phí quản lý và các chi phí phát sinh: Tìm hiểu trước các loại phí này để tính toán tổng chi phí sở hữu.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên mức giá tham khảo và phân tích trên, bạn có thể đặt mục tiêu thương lượng mức giá khoảng 3,8 tỷ đến 3,9 tỷ đồng nếu căn hộ không có view hồ bơi hoặc tầng cao đẹp. Nếu căn hộ có các ưu điểm nổi bật như view hồ bơi, tầng cao, ban công rộng thì mức giá 4 tỷ là chấp nhận được.

Khi thuyết phục chủ nhà, bạn nên:

  • Đưa ra các căn hộ tương tự trong dự án hoặc khu vực có giá thấp hơn bạn đã tham khảo.
  • Nhấn mạnh các điểm chưa tối ưu của căn hộ bạn mua (ví dụ: tầng thấp, view bị chắn, nội thất cơ bản).
  • Đề nghị thanh toán nhanh hoặc không qua trung gian để chủ nhà có thể giảm chênh lệch.
  • Yêu cầu làm rõ các khoản phí và cam kết pháp lý để đảm bảo quyền lợi.

Kết luận

Mức giá 4 tỷ đồng là mức giá hợp lý trong trường hợp căn hộ có view hồ bơi hoặc các tiện ích tốt đi kèm. Nếu không, bạn hoàn toàn có thể thương lượng giảm giá để phù hợp hơn với thực tế và tránh chi phí chênh lệch cao không cần thiết. Việc kiểm tra kỹ pháp lý và điều kiện căn hộ là bắt buộc để đảm bảo giao dịch an toàn.

Thông tin BĐS

̆ ̀ :
1. Căn D5.19 Studio 36m² view hồ bơi, chênh net 200tr, Giá all in 2,684 tỷ
2. Căn Dx.15 1PN+ 52m² view hồ bơi, chênh net 200tr, Giá all in 4,2 tỷ
3. Căn Dx.06 1PN+ 52m² view hồ bơi, chênh net 390tr, Giá all in 4 tỷ
4. Căn D19.15, layout A1A 34,71m², chênh lệch 250tr, Giá all in 2,7 tỷ
̆ ́ ̂ ̂́:
1. Căn A6.01 2PN 81m² view nội khu, chênh net 500tr, Giá all in 5,121 tỷ
2. Căn A10.01 2PN 81m² view nội khu, chênh lệch 500tr, Giá all in 5,268 tỷ
3. Căn D5.09 2PN 77m²(căn góc), chênh lệch 350tr, Giá all in 5,232 tỷ
4. Căn A10.09 2PN 77m²(căn góc), chênh lệch 400tr, Giá all in 5,2 tỷ
5. Căn A4.18, layout B1 - 82m² view nội khu công viên ,chênh lệch 300tr, Giá all in 5,042 tỷ
6. Căn A6.03, layout B5 88,52m², giá HĐMB 5tỷ938, chênh lệch 600tr( Căn góc ban công dài, có car park)
̆ ̂ ̂́:
1. Căn A9.10, layout B1L - 80m²(Ban công lanai), giá HĐMB 5tỷ403, chênh nhẹ 200tr
2. Căn A18.14, layout B1 - 80m²(Tầng cao, view thoáng nhìn ngay khu vườn trên không), giá HĐMB 5tỷ570, chênh lệch nhẹ 200tr