Check giá "Cần bán gấp, (miễn trung gian)"

Giá: 3,5 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    40 m²

  • Giá/m²

    87,50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà A

  • Chiều ngang

    4 m

ao đôi, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

10/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 3,5 tỷ đồng cho nhà hẻm 1/ đường Ao Đôi, Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân

Dựa trên các thông tin cung cấp, căn nhà có diện tích 40 m² (4x10m), 2 tầng, 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, hẻm xe hơi rộng 6m, đã có sổ hồng, tọa lạc tại Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh.

Mức giá đưa ra là 3,5 tỷ đồng, tương ứng khoảng 87,5 triệu đồng/m².

Để đánh giá mức giá này có hợp lý hay không, cần xem xét các yếu tố so sánh trong khu vực và tình hình thị trường bất động sản hiện tại tại Quận Bình Tân.

Phân tích thị trường và so sánh giá

Vị trí Diện tích (m²) Loại nhà Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Bình Hưng Hòa A (hẻm xe hơi, tương tự) 40 Nhà 1 trệt 1 lầu 3,5 87,5 Giá chào bán hiện tại
Bình Hưng Hòa A (hẻm nhỏ, cách trung tâm hơn) 40 Nhà cấp 4, 1 tầng 2,8 – 3,0 70 – 75 Thực tế giao dịch trong 6 tháng qua
Bình Tân (khu vực gần đường lớn, tiện ích đầy đủ) 45 Nhà mới xây 2 tầng 3,8 84,4 Giao dịch cuối năm 2023
Bình Tân (hẻm xe hơi, nhà 2 tầng) 38 Nhà 2 tầng, diện tích nhỏ hơn 3,1 81,6 Giao dịch đầu 2024

Từ bảng trên, có thể thấy mức giá 87,5 triệu/m² được xem là cao hơn mức trung bình thị trường

Những lưu ý quan trọng khi giao dịch

  • Kiểm tra pháp lý rõ ràng: Đảm bảo sổ đỏ/sổ hồng hợp lệ, không bị tranh chấp, thế chấp ngân hàng hay vướng quy hoạch.
  • Kiểm tra thực tế căn nhà: Tình trạng xây dựng, kết cấu, hẻm trước nhà có thông thoáng, có thuận lợi cho xe hơi ra vào hay không.
  • Thăm dò các giao dịch xung quanh: Tìm hiểu thêm các giao dịch gần đây để có cơ sở thương lượng giá.
  • Đánh giá tiềm năng tăng giá: Căn nhà nằm ở vị trí có giao thông thuận tiện, gần các tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện, giúp tăng giá trị trong tương lai.
  • Thương lượng hợp lý: Nhà có thể cần làm mới hoặc sửa chữa, vì vậy việc đề xuất mức giá hợp lý dựa trên tình trạng thực tế là cần thiết.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa vào phân tích so sánh, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động trong khoảng từ 3,1 đến 3,3 tỷ đồng, tương đương 77,5 – 82,5 triệu đồng/m².

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các giao dịch thực tế gần đây trong khu vực với giá thấp hơn, làm rõ rằng mức giá hiện tại có phần cao hơn mặt bằng chung.
  • Nhấn mạnh đến những điểm cần sửa chữa hoặc cải tạo nếu có, từ đó thuyết phục giảm giá để bù đắp chi phí.
  • Đưa ra cam kết giao dịch nhanh gọn, thanh toán rõ ràng để tạo sự tin tưởng và thuận tiện cho chủ nhà.
  • Đề xuất phương án trả giá hợp lý, không quá thấp để tránh làm mất thiện cảm, đồng thời giữ thế chủ động trong thương lượng.

Kết luận

Mức giá 3,5 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 40 m² tại Bình Hưng Hòa A là hơi cao so với mặt bằng thị trường hiện tại. Tuy nhiên, nếu căn nhà có vị trí đẹp trong hẻm xe hơi rộng rãi, kết cấu 2 tầng chắc chắn, pháp lý rõ ràng, thì mức giá này có thể chấp nhận được trong trường hợp bạn đánh giá cao tiện ích và tiềm năng tương lai.

Nếu bạn muốn đầu tư hoặc ở lâu dài, nên thương lượng giá thấp hơn từ 3,1 – 3,3 tỷ đồng để đảm bảo hiệu quả tài chính và giảm thiểu rủi ro.

Thông tin BĐS

Nhà 1/ hẻm đuờng ao đôi. Bình Hưng Hòa A
Dt: 4x10m. 1 lầu . Hẻm 6m thông
Giá: 3tỷ5 bớt lộc
Lh: ***