Check giá "NHÀ 1 LẦU GÓC 2 MẶT TIỀN ĐƯỜNG VĨNH PHÚ 38 DT 45M"

Giá: 2,08 tỷ 45 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thuận An

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    45 m²

  • Giá/m²

    46,22 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    45 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Vĩnh Phú

  • Chiều ngang

    4.5 m

Đường Vĩnh Phú 38, Phường Vĩnh Phú, Thành phố Thuận An, Bình Dương

10/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,08 tỷ cho nhà 1 lầu góc 2 mặt tiền đường Vĩnh Phú 38, TP. Thuận An, Bình Dương

Giá 2,08 tỷ đồng (~46,22 triệu/m²) cho căn nhà 45m² là mức giá cao so với mặt bằng chung nhà trong hẻm tại khu vực Thuận An, Bình Dương. Tuy nhiên, nhà có lợi thế “góc 2 mặt tiền”, vị trí đường rộng xe hơi ra vào dễ dàng, nội thất đầy đủ, pháp lý sổ hồng rõ ràng, cách trung tâm Sài Gòn khoảng 20 phút di chuyển khiến giá này có thể chấp nhận được trong một số trường hợp.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Đặc điểm Ghi chú
Đường Vĩnh Phú 38, Thuận An 45 2,08 46,22 Nhà 1 lầu, góc 2 mặt tiền, hẻm xe hơi Đường rộng, nội thất đầy đủ
Đường Nguyễn Văn Tiết, Thuận An 50 1,6 32 Nhà 1 lầu, hẻm xe máy Gần chợ, hẻm nhỏ
Đường Lê Hồng Phong, Thuận An 48 1,75 36,5 Nhà 1 lầu, hẻm ô tô 4m Nhà mới xây
Đường Vĩnh Phú 41, Thuận An 55 2,0 36,36 Nhà 1 lầu, hẻm xe hơi Vị trí gần đường lớn

Nhận xét chi tiết

Mức giá 46,22 triệu/m² cao hơn khoảng 25-40% so với các căn nhà cùng phân khúc tại Thuận An có diện tích và vị trí tương tự. Tuy nhiên, nhà góc 2 mặt tiền và hẻm xe hơi là ưu điểm lớn, dễ cho thuê hoặc kinh doanh nhỏ, đồng thời vị trí gần trung tâm và đường lớn là điểm cộng giá trị.

Điểm cần lưu ý khi mua:

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý sổ hồng, tránh mua nhà đang tranh chấp hoặc chưa hoàn công.
  • Xác nhận tình trạng thực tế của nội thất, kết cấu nhà để tránh chi phí sửa chữa lớn sau này.
  • Thăm dò thị trường xung quanh để đánh giá chính xác hơn về giá trị và tiềm năng tăng giá.
  • Thương lượng giá dựa trên các yếu tố như nội thất, pháp lý, khả năng thương lượng của chủ nhà.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên bảng so sánh và các yếu tố ưu thế, mức giá hợp lý nên dao động trong khoảng 1,7 – 1,85 tỷ đồng (tương đương 37.000 – 41.000 triệu/m²). Đây là mức giá vẫn phản ánh ưu điểm góc 2 mặt tiền, hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ, nhưng hợp lý hơn với mặt bằng chung.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà có thể dựa trên:

  • Trình bày các căn nhà tương tự có giá thấp hơn, nhấn mạnh sự chênh lệch giá và rủi ro tài chính khi mua mức giá cao.
  • Đề cập đến các chi phí phát sinh có thể xảy ra (sửa chữa, hoàn công) nhằm giảm giá.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh nếu được giảm giá hợp lý, giảm thiểu thời gian chào bán cho chủ nhà.

Kết luận

Nếu bạn xác định đầu tư ngắn hạn hoặc cần nhà có vị trí đặc biệt, tiện lợi đi Sài Gòn, mức giá 2,08 tỷ có thể chấp nhận được. Tuy nhiên, nếu mục tiêu mua ở lâu dài hoặc đầu tư an toàn, nên thương lượng giảm giá về mức 1,7 – 1,85 tỷ để đảm bảo tỷ suất sinh lời và giảm rủi ro thị trường.

Thông tin BĐS

Chính chủ gửi bán NHÀ 1 LẦU GÓC 2 MẶT TIỀN ĐƯỜNG VĨNH PHÚ 38

Khu dân cư kín, hàng xóm thân thiện
Diện tích: 45m²
Đường xe 3 gác, đi trung tâm Sài Gòn ~20 phút

Giá bán: 2,08 tỷ Tl
Liên hệ: Tuấn (em chủ)