Check giá "Bán nhà đường 40 KDC Bình Phú 4×12 2 lầu1 T 4PN"

Giá: 7,8 tỷ 48 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 6

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    12 m

  • Giá/m²

    162,50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    48 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 10

  • Chiều ngang

    4 m

40, Phường 10, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh

11/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 7,8 tỷ đồng cho nhà 48m², 4PN tại Quận 6

Mức giá 7,8 tỷ đồng tương đương 162,5 triệu đồng/m² cho căn nhà 4 tầng, diện tích 4x12m tại Quận 6 có thể được xem là cao so với mặt bằng chung khu vực. Tuy nhiên, mức giá này có thể hợp lý trong một số trường hợp đặc biệt như vị trí cực kỳ đắc địa, mặt tiền đường nhựa nội bộ rộng rãi, nhà mới xây hoặc đã hoàn công đầy đủ, có pháp lý rõ ràng, và tiện ích xung quanh phát triển mạnh.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Loại nhà Ghi chú
Quận 6, Nhà mặt tiền đường nhựa nội bộ 48 7,8 162,5 Nhà 4PN, 2 lầu + 1 trệt, hoàn công đầy đủ Giá đang xem xét
Quận 6, Nhà mặt tiền đường chính 50 7,0 140 Nhà 3PN, 2 tầng, sổ hồng chính chủ Tham khảo thực tế 2024
Quận 6, Nhà hẻm rộng 6m 45 6,5 144,4 Nhà 3PN, 2 lầu Cách mặt tiền 50m
Quận 6, Nhà mặt tiền khu dân cư Bình Phú 40 6,0 150 Nhà 2 lầu, 3PN, hoàn công Giá tham khảo gần đây

Từ bảng so sánh trên, giá 162,5 triệu/m² đang cao hơn từ 8% đến 16% so với các bất động sản tương tự trong cùng khu vực. Tuy nhiên, nếu căn nhà có ưu thế về vị trí mặt tiền, đường nhựa rộng, mới xây, hoàn công đầy đủ, pháp lý minh bạch và tiện ích đầy đủ thì mức giá này có thể chấp nhận được.

Những lưu ý quan trọng trước khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý, đặc biệt là sổ hồng và hồ sơ hoàn công để tránh tranh chấp.
  • Xác minh hiện trạng nhà thật sự, chất lượng xây dựng và các tiện ích xung quanh.
  • Kiểm tra quy hoạch khu vực và đường giao thông trong tương lai để tránh rủi ro bị giải tỏa hoặc thay đổi hạ tầng.
  • Khảo sát giá thị trường thực tế tại cùng khu vực trong 3-6 tháng gần nhất để có cơ sở đàm phán.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên so sánh, mức giá từ 6,5 tỷ đến 7,0 tỷ đồng (tương đương 135-145 triệu đồng/m²) sẽ là mức giá hợp lý hơn cho căn nhà này. Mức giá này vẫn đảm bảo giá trị và khả năng thanh khoản tốt trong tương lai.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn có thể:

  • Trình bày các dữ liệu so sánh thực tế từ các căn nhà tương tự đã giao dịch thành công trong khu vực.
  • Nhấn mạnh về các yếu tố rủi ro và thời gian vốn đầu tư nếu mua với giá cao hơn.
  • Đề xuất thanh toán nhanh hoặc không yêu cầu điều kiện phức tạp để tạo lợi thế cho chủ nhà.
  • Đưa ra phương án thương lượng linh hoạt, ví dụ tạm ứng một phần để giữ chỗ, đồng thời cam kết hoàn tất thủ tục nhanh chóng.

Tóm lại, mức giá 7,8 tỷ đồng là hơi cao trong bối cảnh thị trường hiện nay, nhưng vẫn có thể chấp nhận nếu căn nhà có các ưu điểm nổi bật về vị trí và pháp lý. Tuy nhiên, bạn nên thương lượng giá thấp hơn khoảng 10-15% và kiểm tra kỹ các yếu tố pháp lý, quy hoạch trước khi quyết định đầu tư.

Thông tin BĐS

Bán nhà đường 40 KDC Bình Phú 4x12 2 lầu1 T 4PN
Nhà có 4PN
Nhà hoàn công đầy đủ
Đường nhựa nội bộ
Giá 7.8 tỷ
Lh ANH CHIẾN