Check giá "💎SIÊU PHẨM💎"

Giá: 8,3 tỷ 100 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Giá/m²

    83 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    7 phòng

  • Diện tích đất

    100 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông A

Đường Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

14/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại Đường Hương Lộ 2, Quận Bình Tân

Với diện tích 100m² và mức giá 8,3 tỷ đồng tương đương 83 triệu/m², căn nhà phố liền kề tại Đường Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân đang được rao bán với giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực. Nhà có thiết kế cao cấp, thang máy, 7 phòng ngủ và 8 WC, phù hợp cho gia đình đa thế hệ hoặc kinh doanh lưu trú.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Loại hình Ngày tham khảo Ghi chú
Đường Hương Lộ 2, Bình Trị Đông A, Bình Tân 100 8,3 83 Nhà phố liền kề 2024 Q2 Thiết kế cao cấp, thang máy
Đường Tên Lửa, Bình Trị Đông B, Bình Tân 90 6,8 75,5 Nhà phố liền kề 2024 Q1 Không có thang máy, thiết kế bình thường
Đường Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, Bình Tân 110 7,9 71,8 Nhà phố liền kề 2024 Q1 Thiết kế chuẩn, không thang máy
Đường Vành Đai Trong, Bình Trị Đông, Bình Tân 95 7,5 78,9 Nhà phố liền kề 2024 Q2 Cơ bản, không thang máy

Nhận xét về mức giá 8,3 tỷ đồng (83 triệu/m²)

Mức giá này đang cao hơn 5-15% so với các căn nhà phố liền kề có diện tích và vị trí tương đương trong cùng khu vực Quận Bình Tân. Nguyên nhân chính là do căn nhà có thiết kế cao cấp, trang bị thang máy, số phòng ngủ và WC lớn, phù hợp nhu cầu gia đình nhiều thành viên hoặc mục đích kinh doanh lưu trú, điều mà các bất động sản tham khảo không có hoặc không đầy đủ.

Do đó, nếu quý khách cần căn nhà với tiêu chuẩn tiện nghi cao, sẵn thang máy và số lượng phòng lớn, mức giá này có thể chấp nhận được. Tuy nhiên, nếu chỉ cần nhà ở thông thường, không cần trang bị cao cấp như vậy, mức giá nên thấp hơn từ 10-15% để phù hợp với thị trường.

Đề xuất giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa trên các dữ liệu tham khảo, mức giá hợp lý cho căn nhà này nên dao động khoảng 7,3 – 7,5 tỷ đồng (tương đương 73-75 triệu/m²). Đây là mức giá phản ánh đúng giá trị thực của vị trí, diện tích và tiện ích, đồng thời có tính đến việc nhà có thiết kế cao cấp và thang máy.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, có thể trình bày các luận điểm sau:

  • So sánh giá bán thực tế các bất động sản tương tự không có thang máy và thiết kế cao cấp, với mức giá thấp hơn 10-15%.
  • Chỉ ra rằng khách mua sẽ phải đầu tư thêm chi phí bảo trì, vận hành thang máy và nâng cấp nếu muốn duy trì chất lượng căn nhà.
  • Nêu bật sự cạnh tranh của thị trường bất động sản khu vực, đặc biệt trong bối cảnh thanh khoản có dấu hiệu chậm lại.
  • Khuyến khích chủ nhà ưu tiên bán nhanh để tránh rủi ro giảm giá trong tương lai gần.

Kết luận, nếu quý khách có nhu cầu sử dụng căn nhà với đầy đủ tiện nghi cao cấp và thang máy phục vụ gia đình đa thế hệ, mức giá 8,3 tỷ đồng có thể phù hợp. Ngược lại, nếu mục tiêu là đầu tư hoặc sử dụng bình thường, nên thương lượng giảm giá xuống khoảng 7,3 – 7,5 tỷ đồng để đảm bảo hiệu quả tài chính và cạnh tranh trên thị trường.

Thông tin BĐS

Gởi anh chị em căn nhà toạ lạc ở đường Hương Lộ 2 có diện tích 100m2 với thiết kế kết cấu cao cấp sang trọng, ốp tường cao sạch sẽ. Có sẵn thang máy phục vụ di chuyển giữa các tầng cho cô chú lớn tuổi thuận tiện đi lại. Nhà có 7 phòng ngủ và 8wc trong và ngoài phòng. Không gian thiết kế thoáng mát, có sân thượng rộng rãi. Xung quanh giao thông thoáng đãng oto xe tải vào được tận nhà. Anh chị em tham khảo alo em mình đi xem trực tiếp ạ