Check giá "đất Thổ Cư Mặt tiền Nhựa giáp ranh Long Khánh"

Giá: 600 triệu 180 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Xuân Lộc

  • Hướng đất

    Đông

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    36 m

  • Giá/m²

    3,33 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Thổ cư toàn bộ

  • Tỉnh, thành phố

    Đồng Nai

  • Diện tích đất

    180 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Xuân Thọ

  • Chiều ngang

    5 m

Thọ trung Bảo Quang, Xã Xuân Thọ, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

15/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 600 triệu đồng cho lô đất 180 m² tại Xuân Thọ, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

Với diện tích 180 m², chiều dài 36 m và chiều ngang 5 m, đất mặt tiền, thổ cư, hướng Đông, có sổ riêng, vị trí thuận lợi gần các tiện ích như cây xăng, trường học mầm non, chợ, nhà văn hóa và khu du lịch cáp treo, thì mức giá 600 triệu đồng (tương đương khoảng 3,33 triệu đồng/m²) là mức giá khá hợp lý

Phân tích chi tiết và so sánh giá đất tại khu vực Xuân Lộc, Đồng Nai

Vị trí Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (triệu đồng) Ghi chú
Xuân Thọ, Huyện Xuân Lộc Đất thổ cư, mặt tiền 180 3,33 600 Vị trí gần tiện ích, sổ đỏ riêng
Trung tâm Huyện Xuân Lộc Đất thổ cư 150 3,5 – 4,0 525 – 600 Gần chợ, trường học, đường nhựa rộng
Vùng ven, xã lân cận Xuân Thọ Đất thổ cư 200 2,5 – 3,0 500 – 600 Đường nhỏ, tiện ích cách xa hơn
Đồng Nai – Thị xã Long Khánh Đất thổ cư 180 3,0 – 3,5 540 – 630 Cách trung tâm huyện 10-15 km

Đánh giá

Nhìn vào bảng so sánh, có thể thấy mức giá 3,33 triệu đồng/m² tương ứng tổng giá 600 triệu đồng nằm trong khoảng giá phổ biến của đất thổ cư mặt tiền tại khu vực Xuân Thọ, Xuân Lộc. Đất có sổ riêng, mặt tiền đường nhựa, gần các tiện ích, hướng Đông phù hợp xây dựng nhà ở, đầu tư lâu dài.

Tuy nhiên, nếu so sánh với những lô đất có vị trí trung tâm huyện hoặc thị xã gần đó, giá đất có thể cao hơn từ 3,5 đến 4 triệu đồng/m² do tiện ích và hạ tầng phát triển hơn. Ngược lại, những vị trí vùng ven hoặc đường nhỏ sẽ có giá thấp hơn 2,5 đến 3 triệu đồng/m².

Đề xuất mức giá và chiến lược thương lượng

Giá đề xuất hợp lý để thương lượng là khoảng 580 triệu đồng (tương đương khoảng 3,22 triệu đồng/m²). Mức giá này vẫn phản ánh đúng giá trị vị trí và pháp lý của lô đất, đồng thời tạo sự hấp dẫn cho người mua.

Để thuyết phục chủ đất đồng ý mức giá này, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • Thị trường hiện tại có nhiều lựa chọn đất thổ cư gần khu vực, một số lô có vị trí tương tự hoặc tiện ích gần hơn với giá tốt hơn.
  • Mặc dù đất có mặt tiền và sổ đỏ, nhưng chiều ngang hẹp (5 m) có thể hạn chế phần nào thiết kế xây dựng, ảnh hưởng đến giá trị sử dụng.
  • Phân tích giá trị đầu tư lâu dài, mức giá thấp hơn sẽ giúp đẩy nhanh giao dịch, giảm rủi ro bỏ trống, giúp chủ đất có dòng tiền nhanh hơn.
  • Khách hàng mua có thiện chí, thanh toán nhanh, không phát sinh nhiều thủ tục phức tạp.

Kết luận

Mức giá 600 triệu đồng cho lô đất này là hợp lý và có thể xem là tốt trong bối cảnh hiện tại, đặc biệt khi xét đến vị trí, pháp lý và tiện ích xung quanh. Tuy nhiên, nếu có thể thương lượng được giá khoảng 580 triệu sẽ tối ưu hơn cho người mua, đồng thời vẫn đảm bảo lợi ích cho chủ đất.

Thông tin BĐS

- Đất mặt tiền nhựa khu dân cư , Gần cây Xăng , Trường học Mầm non và chợ. Nhà văn hoá
- Sổ riêng , Thổ cư đứng tên
- Gần Khu du lịch Cáp treo.
- Giá còn có thể nói chuyện được thêm một ít.
- Đầu tư hoặc xây nhà ở đều rất đẹp
- Anh chị đi xem đất gọi em Đông Thổ Địa khu vực nhé.