Nhận định về mức giá 6,6 tỷ cho nhà mặt tiền đường 297, Phường Phước Long B, Tp Thủ Đức
Nhà mặt tiền có diện tích sử dụng 94 m², diện tích đất 33 m², gồm 3 tầng, 3 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh, hướng Đông Nam, vị trí gần chợ, trường học, siêu thị, ngân hàng, đang kinh doanh thu nhập ổn định. Giá đưa ra là 6,6 tỷ đồng, tương đương khoảng 200 triệu/m² diện tích sử dụng.
Nhận xét: Mức giá 200 triệu/m² là khá cao
Phân tích so sánh giá bất động sản tương tự trong khu vực
| Bất động sản | Diện tích (m²) | Giá (tỷ đồng) | Giá/m² (triệu đồng) | Vị trí | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhà mặt tiền Đường số 19, Phường Phước Long B | 90 | 5,0 | 55,6 | Thành phố Thủ Đức | Nhà 2 tầng, mặt tiền rộng, hẻm lớn |
| Nhà mặt tiền đường 312, Phường Phước Long B | 100 | 5,5 | 55 | Thành phố Thủ Đức | Nhà 3 tầng, hẻm 6m |
| Nhà mặt tiền đường số 297, Phường Phước Long B | 94 | 6,6 | 70,2 | Thành phố Thủ Đức | Nhà 3 tầng, hẻm xe hơi, kinh doanh |
Chú thích: Giá các nhà mặt tiền hẻm tại Phường Phước Long B dao động từ 55-70 triệu/m² cho nhà 2-3 tầng. Giá 70 triệu/m² là mức cao hơn trung bình, phù hợp với nhà có tiềm năng kinh doanh.
Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà
Dựa trên các so sánh, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 5,5 – 6 tỷ đồng, tương đương 58-64 triệu/m², vẫn cao hơn mức trung bình do vị trí mặt tiền và kinh doanh ổn định.
Để thuyết phục chủ nhà giảm giá từ 6,6 tỷ xuống mức này, có thể trình bày:
- So sánh với các nhà mặt tiền tương tự trong khu vực có giá thấp hơn đáng kể.
- Phân tích yếu tố hẻm xe hơi, tuy tốt nhưng không phải mặt tiền đường lớn, ảnh hưởng giá trị.
- Khẳng định thiện chí mua nhanh, giao dịch thuận lợi, giúp chủ giảm thiểu thời gian và chi phí bán.
- Đề nghị mức giá phù hợp với thị trường, đảm bảo tiềm năng khai thác kinh doanh nhưng vẫn hợp lý cho người mua.
Kết luận, giá 6,6 tỷ có thể chấp nhận với khách hàng ưu tiên vị trí, kinh doanh và sẵn sàng chi trả cao. Tuy nhiên, với khách hàng chú trọng giá trị thực tế và thị trường, mức giá 5,5 – 6 tỷ sẽ là lựa chọn hợp lý hơn.


