Check giá "CHO THUÊ CĂN HỘ 1 PHÒNG NGỦ – 1 PHÒNG KHÁCH NGAY LÊ ĐỨC THỌ"

Giá: 4 triệu/tháng 40 m²

  • Loại hình căn hộ

    Căn hộ dịch vụ, mini

  • Quận, Huyện

    Quận Gò Vấp

  • Số tiền cọc

    4.000.000 đ/tháng

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Giấy tờ pháp lý

    Hợp đồng đặt cọc

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 15

Đường Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

17/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá thuê 4 triệu/tháng cho căn hộ dịch vụ 1 phòng ngủ, 40 m² tại Quận Gò Vấp

Giá thuê 4 triệu/tháng cho căn hộ dịch vụ, mini diện tích 40 m², có 1 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ, ở đường Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp là có phần hợp lý

Tuy nhiên, cần chú ý rằng mức giá này tương đối cao so với mặt bằng chung các căn hộ dịch vụ mini cùng loại trong khu vực, đặc biệt khi so sánh về diện tích và tiện ích kèm theo.

Phân tích thị trường và so sánh giá thuê căn hộ dịch vụ mini tại Quận Gò Vấp

Loại căn hộ Diện tích (m²) Phòng ngủ Giá thuê (triệu VNĐ/tháng) Vị trí Tiện ích nổi bật
Căn hộ dịch vụ mini 35-45 1 3.5 – 4.0 Gò Vấp, gần Lê Đức Thọ Thang máy, PCCC, an ninh tốt
Căn hộ mini (chung cư cũ) 30-40 1 3.0 – 3.5 Gò Vấp, khu dân cư đông đúc Không có thang máy, ít tiện ích
Căn hộ dịch vụ mới 40-50 1 4.2 – 4.5 Gò Vấp, khu trung tâm Thang máy, bãi đỗ xe, bảo vệ 24/7

Đánh giá chi tiết về giá thuê và đề xuất

  • Ưu điểm mức giá 4 triệu/tháng: Gần sát mức trung bình trên thị trường cho căn hộ mini có đầy đủ tiện ích, thang máy, hầm xe và an ninh tốt.
  • Điểm cần cân nhắc: Diện tích 40m² khá nhỏ, 2 phòng vệ sinh có thể gây bất tiện hoặc không tương xứng với diện tích. Ngoài ra, chi phí dịch vụ 200k/ngày và điện 3.8k/số có thể làm tổng chi phí thuê tăng đáng kể.
  • Đề xuất giá hợp lý: Nếu khách thuê cân nhắc tổng chi phí dịch vụ và điện nước, có thể thương lượng giá thuê khoảng 3.8 triệu/tháng để phù hợp hơn với thị trường và hợp lý với diện tích.
  • Chiến lược thuyết phục chủ nhà:
    • Trình bày so sánh rõ ràng về mức giá thuê các căn hộ tương tự trong khu vực.
    • Nêu rõ nhu cầu thuê lâu dài, thanh toán đúng hạn nhằm đảm bảo ổn định nguồn thu cho chủ nhà.
    • Đề xuất giảm nhẹ giá thuê để bù lại chi phí dịch vụ và điện nước tăng thêm, giúp khách thuê cảm thấy hợp lý và có thiện chí.
    • Nếu có thể, đề xuất ký hợp đồng dài hạn để giảm rủi ro cho chủ nhà.

Kết luận

Giá thuê 4 triệu/tháng là mức giá chấp nhận được

Khách thuê nên thương lượng giá khoảng 3.8 triệu/tháng để đảm bảo sự hợp lý và tiết kiệm chi phí hơn. Việc cung cấp các bằng chứng so sánh và cam kết thuê lâu dài sẽ giúp tăng khả năng thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này.

Thông tin BĐS

1 phòng ngủ + 1 phòng khách bancol mặt tiền : 4tr5
1 phòng ngủ + 1 phòng khách bancol mặt sau( loza): 4tr
Điện 3k8
Nước 100/ng
Dv: 200k/P.

Tòa có thang máy, PCCC, hầm xe
Giờ giấc tự do, không chung chủ, ra vào vân tay.