Check giá "NHÀ TRỆT LỬNG 81m2 – Ngang 4m – KHU TIỆN ÍCH – GẦN CHỢ – KHU CNC Q9"

Giá: 4,2 tỷ 81 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    20 m

  • Diện tích sử dụng

    81 m²

  • Giá/m²

    51,85 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    81 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Long Trường (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

Đường số 4, Phường Long Trường (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

17/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định chung về mức giá 4,2 tỷ đồng cho nhà phố liền kề 81m² tại Phường Long Trường, TP Thủ Đức

Giá bán 4,2 tỷ đồng tương ứng khoảng 51,85 triệu/m². Với vị trí tại Phường Long Trường (Quận 9 cũ), TP Thủ Đức, nhà phố liền kề diện tích 81m², 2 tầng, hoàn thiện cơ bản, có sổ đỏ và hẻm xe hơi, mức giá này thuộc phân khúc trung đến cao so với mặt bằng chung khu vực.

Để đánh giá mức giá này có hợp lý hay không, cần so sánh với các sản phẩm tương tự gần đây trên thị trường TP Thủ Đức nói chung và khu vực Long Trường nói riêng.

Phân tích chi tiết so sánh giá bất động sản tương tự tại TP Thủ Đức

Vị trí Loại hình Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Tình trạng Ghi chú
Phường Long Trường Nhà phố liền kề, 2 tầng 81 4,2 51,85 Hoàn thiện cơ bản Hẻm xe hơi, có sổ
Phường Long Trường Nhà phố 2 tầng 80 3,7 46,25 Hoàn thiện cơ bản Hẻm xe hơi, có sổ (giao dịch 2024 Q1)
Phường Trường Thạnh (gần Long Trường) Nhà phố 2 tầng 75 3,5 46,67 Hoàn thiện cơ bản Hẻm xe hơi, có sổ (giao dịch 2024 Q1)
Phường Long Bình Nhà phố 2 tầng 85 4,0 47,06 Hoàn thiện cơ bản Hẻm xe hơi, có sổ (giao dịch 2023 Q4)
Phường Long Trường Nhà phố liền kề 2 tầng 90 4,3 47,78 Hoàn thiện cơ bản Hẻm xe hơi, có sổ (giao dịch 2023 Q4)

Nhận xét về mức giá và đề xuất

So với các giao dịch thực tế gần đây, giá trung bình nhà phố liền kề 2 tầng diện tích từ 75 – 90m² tại khu vực Long Trường và các phường lân cận dao động từ 46 – 48 triệu đồng/m². Mức giá 51,85 triệu/m² hiện tại cao hơn khoảng 8-12% so với giá thị trường. Điều này có thể chấp nhận được nếu bất động sản có các ưu điểm nổi bật như:

  • Vị trí cực kỳ thuận lợi, gần các tiện ích lớn (chợ, trường đại học, trung tâm thương mại).
  • Hẻm rộng, xe hơi vào tận nơi, thuận tiện di chuyển các quận trung tâm như Q1, Q2, Q7.
  • Nhà đang trong tình trạng hoàn thiện cơ bản, có thể hoàn thiện theo nhu cầu người mua.

Nếu không có các điểm cộng vượt trội như trên, mức giá hợp lý hơn nên khoảng 3,7 – 3,9 tỷ đồng (tương đương 46 – 48 triệu/m²), sát với mặt bằng chung thị trường.

Chiến lược đàm phán với chủ nhà

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá khoảng 3,8 – 3,9 tỷ đồng, có thể áp dụng các luận điểm sau:

  1. Trình bày rõ các giao dịch tương tự gần đây với mức giá thấp hơn, minh chứng bằng các dữ liệu thị trường uy tín.
  2. Nêu rõ các chi phí phát sinh cho việc hoàn thiện nhà hoặc cải tạo theo nhu cầu cá nhân, giúp giảm giá trị thực tế bạn sẵn sàng trả.
  3. Nhấn mạnh vào yếu tố thanh khoản: giá hiện tại cao có thể khó bán trong thời gian ngắn, trong khi mức giá đề xuất sẽ thu hút nhiều người mua hơn, bán nhanh hơn.
  4. Đề xuất phương thức thanh toán nhanh gọn, không phát sinh nhiều thủ tục rườm rà, giúp chủ nhà thuận tiện và an tâm.

Kết luận: Mức giá 4,2 tỷ đồng là hơi cao so với mặt bằng chung hiện tại tại khu vực Long Trường, TP Thủ Đức. Tuy nhiên, nếu bất động sản có vị trí và tiện ích vượt trội, mức giá này có thể được xem xét hợp lý. Trong đa số trường hợp, mức giá tốt hơn nên dao động từ 3,7 đến 3,9 tỷ đồng để đảm bảo phù hợp thị trường và có giá trị đầu tư hợp lý.

Thông tin BĐS

NHÀ TRỆT LỬNG - 81m2 - N4m - KHU TIỆN ÍCH - CHỢ - ĐH TC MARKETING - KHUCNC Q9 - KẾ Q2 - Thuận Tiện Di chuyển Q7 - Q1 - Q2 - TT Tphcm - Cao Tốc Tphcm , Long Thành, Dầu Giây