Check giá "CĂN GÓC THỐNG NHẤT, 1 PHÚT RA HẺM XE HƠI, SỔ VUÔNG KHÔNG LỖI"

Giá: 2,75 tỷ 29 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Gò Vấp

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    94,83 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    29 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

Đường Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

21/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 2,75 tỷ cho nhà ngõ tại Quận Gò Vấp

Với diện tích đất 29 m² và mức giá 2,75 tỷ đồng, tương đương khoảng 94,83 triệu đồng/m², mức giá này thuộc phân khúc cao so với mặt bằng nhà ngõ tại Quận Gò Vấp hiện nay. Tuy nhiên, việc đánh giá mức giá có hợp lý hay không còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí cụ thể, hiện trạng nhà, tiềm năng phát triển khu vực, và pháp lý đầy đủ.

Nhà có 2 tầng (1 trệt, 1 lửng), lô góc, sổ vuông vắn, pháp lý rõ ràng, gần hẻm xe hơi, thuận tiện di chuyển, đây là những điểm cộng giúp nâng giá trị bất động sản. Tuy nhiên, với chỉ 1 phòng ngủ và diện tích nhỏ, việc khai thác công năng có thể bị hạn chế.

Phân tích so sánh giá thị trường khu vực Quận Gò Vấp

Địa điểm Loại hình Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Đường Thống Nhất, P16, Gò Vấp Nhà ngõ, 1 trệt 1 lửng 29 94,83 2,75 Hiện trạng lô góc, pháp lý đầy đủ
Đường Phan Văn Trị, P5, Gò Vấp Nhà ngõ, 2 tầng 30 80 – 85 2,4 – 2,55 Nhà gần mặt đường, tiện đi lại
Đường Nguyễn Oanh, P6, Gò Vấp Nhà ngõ, 1 trệt 1 lửng 28 75 – 82 2,1 – 2,3 Nhà trong hẻm, pháp lý rõ ràng
Đường Lê Đức Thọ, P16, Gò Vấp Nhà ngõ, 2 tầng 32 78 – 83 2,5 – 2,65 Gần hẻm xe hơi, tiện ích xung quanh tốt

Nhận xét và đề xuất giá

So với các bất động sản tương tự trong khu vực, giá 94,83 triệu/m² là mức khá cao. Các sản phẩm cùng loại hình, diện tích và vị trí tương đương thường được giao dịch trong khoảng 75 – 85 triệu/m². Mức giá tổng dao động từ 2,1 đến 2,65 tỷ đồng.

Do đó, mức giá 2,75 tỷ đồng có thể được xem là chưa hợp lý nếu không có yếu tố đặc biệt nào khác như nội thất cao cấp, tiện ích riêng, hoặc tiềm năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Đề xuất giá hợp lý hơn: khoảng 2,4 – 2,5 tỷ đồng, tức khoảng 82 – 86 triệu/m². Mức giá này vẫn phản ánh đúng giá trị vị trí, hiện trạng và pháp lý của nhà, đồng thời có sức cạnh tranh tốt hơn trên thị trường.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất, bạn có thể:

  • Trình bày rõ các so sánh giá thực tế trong khu vực, nhấn mạnh các giao dịch thành công gần đây có giá thấp hơn.
  • Phân tích các điểm hạn chế như diện tích nhỏ, chỉ 1 phòng ngủ, ảnh hưởng đến giá trị sử dụng và khả năng cho thuê/bán lại.
  • Giải thích rủi ro thị trường hiện tại và cần có mức giá cạnh tranh để nhanh chóng giao dịch, tránh trượt giá trong tương lai.
  • Đề cập đến lợi ích của giao dịch nhanh, giảm thiểu thời gian chờ đợi, đồng thời bạn có thể thanh toán nhanh, đảm bảo thủ tục pháp lý rõ ràng.

Với các lập luận trên, chủ nhà sẽ có cơ sở để cân nhắc điều chỉnh giá xuống khoảng 2,4 – 2,5 tỷ đồng, phù hợp với thị trường và đảm bảo khả năng bán nhanh.

Thông tin BĐS

Mô tả:
+ Hiện trạng: Lô góc 2 Tầng 1 trệt 1 lửng.
+ 5M ra hẻm bác gác, 1 phút ra Hẻm xe hơi.
+ Sổ vuông không lỗi, sẵn sàng công chứng.

A/C quan tâm ib để được tư vấn kỹ & xem nhà (báo trước 39 phút)