Check giá "Bình Thành Bình Tân – 70m – 3,75 Tỷ"

Giá: 3,75 tỷ 70 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    14 m

  • Giá/m²

    53,57 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    70 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà B

  • Chiều ngang

    5 m

Đường Bình Thành, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

25/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 3,75 tỷ đồng cho nhà tại Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Giá 3,75 tỷ đồng tương đương khoảng 53,57 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích 70 m² (5m x 14m), với kết cấu 1 trệt, 1 lửng, 3 phòng ngủ, 4 phòng vệ sinh, nằm trong hẻm gần đường Nguyễn Thị Tú, quận Bình Tân.

Trước khi đưa ra nhận định, cần xem xét kỹ các yếu tố: vị trí, pháp lý, kết cấu nhà, tiện ích xung quanh và so sánh với các sản phẩm tương tự trên thị trường gần đây.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Địa điểm Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Thông tin thêm Thời điểm
Đường Bình Thành, Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân 70 3,75 53,57 Nhà 1 trệt 1 lửng, 3PN, 4WC, hẻm thoáng, sổ hồng Hiện tại
Đường Nguyễn Thị Tú, Q. Bình Tân 70 3,5 50 Nhà cấp 4, 3PN, hẻm xe máy, pháp lý đầy đủ 3 tháng trước
Đường Lê Trọng Tấn, Q. Bình Tân 65 3,2 49,2 Nhà mới xây, 1 trệt 1 lầu, 3PN, hẻm ô tô nhỏ 6 tháng trước
Đường Tên Lửa, Q. Bình Tân 75 3,8 50,7 Nhà 1 trệt 1 lầu, 3PN, 3WC, hẻm rộng, sổ hồng 2 tháng trước

Nhận định về mức giá

Qua bảng so sánh, mức giá 53,57 triệu đồng/m² cao hơn khoảng 5-8% so với các sản phẩm tương tự trong khu vực từ 49-51 triệu đồng/m². Tuy nhiên, nhà đang có kết cấu 1 trệt 1 lửng với 4 phòng vệ sinh và nằm trong hẻm thoáng vài bước ra đường chính Nguyễn Thị Tú – đây là điểm cộng về tiện ích và pháp lý rõ ràng, giúp nâng giá trị bất động sản.

Nếu nhà có chất lượng xây dựng tốt, gần các tiện ích công cộng (trường học, chợ, bệnh viện), hẻm rộng rãi và giao thông thuận tiện, mức giá 3,75 tỷ đồng là hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện tại.

Tuy nhiên, nếu hẻm nhỏ, giao thông hạn chế hoặc nhà cần sửa chữa lớn, thì mức giá này có thể hơi cao so với giá trị thực.

Đề xuất mức giá và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, bạn có thể đề xuất mức giá hợp lý hơn khoảng 3,5 – 3,6 tỷ đồng (tương đương 50-51 triệu/m²). Mức này sát với giá thị trường và vẫn đảm bảo lợi ích cho bên bán nếu họ muốn giao dịch nhanh.

Chiến lược thương lượng:

  • Nhấn mạnh điểm tương đồng với các căn nhà đã bán gần đây có giá thấp hơn.
  • Chỉ ra các chi phí tiềm ẩn nếu nhà cần sửa chữa hoặc cải tạo.
  • Đề cập đến thời gian giao dịch nhanh, không phát sinh rắc rối pháp lý vì đã có sổ.
  • Đưa ra cam kết thanh toán nhanh và minh bạch.

Với cách tiếp cận trên, chủ nhà có thể cân nhắc giảm giá để giao dịch thuận lợi hơn trong thời điểm thị trường đang có nhiều lựa chọn cạnh tranh.

Thông tin BĐS

Kết cấu : Nhà ở ngay,vài thùng sơn như mới, ngang lớn 5m x 14m,1 trệt 1 lửng ( 1 phòng khách,1 bếp,3 phòng ngủ,4 wc.

Hẻm thoáng,vài bước ra Nguyễn Thị Tú.

Giá 3,75 Tỷ thương lượng