Check giá "NHÀ XÂY Ở ,CÓ ĐẦY ĐỦ TIỆN NGHI,HẺM 6 MÉT 2 XE HƠI TRÁNH THOẢI MÁI"

Giá: 7,6 tỷ 54 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Hướng cửa chính

    Đông Nam

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất cao cấp

  • Loại hình nhà ở

    Nhà phố liền kề

  • Chiều dài

    14 m

  • Diện tích sử dụng

    161 m²

  • Giá/m²

    140,74 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    54 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà A

  • Chiều ngang

    4 m

410/3D, Đường Lê Văn Quới, Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

25/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại 410/3D, Đường Lê Văn Quới, Quận Bình Tân

Dựa trên các thông số chính xác về căn nhà phố liền kề 4 tầng với diện tích sử dụng 161 m² (diện tích đất 54 m²), tọa lạc tại hẻm xe hơi, hướng Đông Nam, nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, mức giá được chào bán là 7,6 tỷ đồng, tương đương khoảng 140,74 triệu đồng/m².

Phân tích thị trường và so sánh giá

Vị trí Loại hình Diện tích đất (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân Nhà phố liền kề, 4 tầng 50 – 60 5,5 – 6,5 ~110 – 120 Nội thất trung bình, hẻm xe hơi, không có tiện nghi cao cấp
Phường Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân Nhà phố mới, nội thất cao cấp, 4 tầng 50 – 55 6,8 – 7,2 ~125 – 135 Tiện nghi hiện đại, gần trung tâm, hẻm xe hơi
410/3D, Đường Lê Văn Quới, Quận Bình Tân (Căn phân tích) Nhà phố liền kề, 4 tầng, nội thất cao cấp 54 7,6 140,74 Trang bị đầy đủ tiện ích cao cấp, hẻm xe hơi, pháp lý rõ ràng

Nhận xét về mức giá

Mức giá 7,6 tỷ đồng tương đương 140,74 triệu/m² là khá cao so với mặt bằng chung khu vực Bình Tân. Tuy nhiên, mức giá này có thể chấp nhận được trong trường hợp căn nhà có nội thất cao cấp, hệ thống điện nước, năng lượng mặt trời, camera an ninh, cầu dao đảo… được trang bị đầy đủ và đảm bảo chất lượng tốt. Nếu so sánh với các căn nhà tương tự trong khu vực có nội thất trung bình hoặc chưa hoàn thiện, giá thường dao động từ 110-135 triệu/m².

Với diện tích đất 54 m² và tổng diện tích sử dụng 161 m², căn nhà này có lợi thế về chiều dài và số tầng, phù hợp cho gia đình nhiều thành viên hoặc mục đích kinh doanh kết hợp ở.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên phân tích trên, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 6,8 – 7,0 tỷ đồng (tương đương khoảng 126 – 130 triệu/m²) để cân bằng giữa giá trị hiện tại và mức giá thị trường. Mức giá này vẫn đảm bảo chủ nhà hưởng lợi từ các tiện ích cao cấp nhưng giảm bớt phần chênh lệch so với mặt bằng chung.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • So sánh giá các căn nhà tương tự trong khu vực có nội thất và tiện nghi kém hơn nhưng giá thấp hơn.
  • Nhấn mạnh việc mức giá hiện tại cao hơn khoảng 10-15% so với mặt bằng chung, có thể ảnh hưởng đến khả năng giao dịch trong thời gian tới.
  • Đề xuất mức giá 6,8-7,0 tỷ đồng là hợp lý để thúc đẩy giao dịch nhanh chóng, tránh tồn kho lâu dài.
  • Cam kết thanh toán nhanh hoặc mua trực tiếp để tạo sự tin tưởng, thuận lợi cho chủ nhà.

Kết luận

Giá 7,6 tỷ đồng có thể là mức giá chấp nhận được nếu căn nhà thực sự đảm bảo chất lượng, nội thất cao cấp và tiện ích đầy đủ như mô tả. Tuy nhiên, trên thực tế thị trường khu vực Bình Tân, mức giá này đang ở mức cao hơn trung bình và có thể gây khó khăn trong việc tiếp cận người mua. Vì vậy, việc thương lượng giảm giá xuống khoảng 6,8 – 7,0 tỷ đồng sẽ hợp lý hơn, cân bằng giữa giá trị căn nhà và khả năng thanh khoản trên thị trường.

Thông tin BĐS

Chính Chủ ,Đà Đúc 400 ,Cây Cát Tân Ba , đầy đủ CP tép , chống rò , chống giật . Máy nước nóng năng lượng mặt trời ,ống vetbô,dây đồng máy lạnh đầy đủ , có sẵn dây hệ thống camera ,có sẵn dây cầu dao đảo trên sân thượng để dùng máy phát điện hay năng lượng mặt trời , đảo cầu dao sẽ xài được