Check giá "Nhà hẻm 24m2, 2 phòng ngủ, Quận 4"

Giá: 5,5 tỷ 25 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 4

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Giá/m²

    220 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    25 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

  • Chiều ngang

    3 m

, Đường Đoàn Văn Bơ, Phường 16, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh

27/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 5,5 tỷ đồng cho nhà ngõ hẻm tại Đoàn Văn Bơ, Quận 4

Nhà có diện tích 25 m² (3 m x 8 m), sở hữu 2 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, giấy tờ pháp lý đầy đủ (đã có sổ), tọa lạc trên đường Đoàn Văn Bơ, phường 16, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh. Mức giá đưa ra là 5,5 tỷ đồng, tương đương 220 triệu/m².

Nhận xét về giá: Với mức giá trung bình trên 200 triệu/m² cho nhà trong hẻm tại Quận 4, mức giá 5,5 tỷ là khá cao so với mặt bằng chung khu vực, đặc biệt là nhà diện tích nhỏ, ngõ hẻm, chưa có thông tin về tình trạng xây dựng cụ thể.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Loại hình Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Đoàn Văn Bơ, Quận 4 Nhà hẻm nhỏ 25 5,5 220 Giá hiện tại được chào
Đường Khánh Hội, Quận 4 Nhà hẻm 30 5,0 166,7 Nhà 3 tầng, 2PN, hẻm xe máy
Đường Tôn Thất Thuyết, Quận 4 Nhà hẻm 28 4,8 171,4 Nhà mới, 2PN, hẻm xe máy
Đường Vĩnh Khánh, Quận 4 Nhà hẻm rộng 26 4,7 180,8 Nhà 2 tầng, tiện đi lại

Nhận xét chi tiết

So với các bất động sản tương đương trong khu vực Quận 4, mức giá 220 triệu/m² là cao hơn đáng kể, trong khi diện tích nhỏ và nằm trong hẻm, hạn chế về mặt giao thông và tiện ích so với mặt tiền hoặc hẻm rộng hơn.

Nhà có 3 phòng vệ sinh là điểm cộng nhưng 2 phòng ngủ cho diện tích 25 m² có thể không tối ưu về không gian sống cho nhiều thành viên như mô tả. Ngoài ra, không có thông tin về tình trạng xây dựng, tuổi thọ nhà hay các tiện ích nội khu cụ thể.

Đề xuất mức giá hợp lý

Dựa trên phân tích giá thị trường và đặc điểm căn nhà, mức giá từ 4,7 – 5,0 tỷ đồng là hợp lý hơn, tương đương khoảng 180 – 200 triệu/m². Mức giá này phản ánh đúng giá trị vị trí, diện tích, và điều kiện thực tế của căn nhà trong hẻm tại Quận 4.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

  • Chia sẻ thông tin về các căn nhà tương tự đang giao dịch với giá thấp hơn để minh chứng cho mức giá đề xuất.
  • Nhấn mạnh mặt hạn chế về diện tích nhỏ, vị trí trong hẻm hẹp có thể ảnh hưởng đến giá trị lâu dài và khả năng thanh khoản.
  • Đề xuất mức giá từ 4,7 tỷ đến 5 tỷ đồng, nhấn mạnh rằng đây là mức giá hợp lý, cân bằng giữa lợi ích người bán và khả năng chấp nhận của người mua.
  • Nếu chủ nhà cần giao dịch nhanh hoặc có thể chấp nhận một số điều kiện khác (ví dụ thanh toán nhanh, không phải sửa chữa nhiều), có thể đề nghị mức giá gần 5 tỷ để đạt thỏa thuận nhanh chóng.

Kết luận

Mức giá 5,5 tỷ đồng hiện tại là khá cao và khó thu hút người mua trong bối cảnh thị trường Quận 4 với các căn nhà tương tự có mức giá thấp hơn. Mức giá hợp lý hơn nên dao động quanh 4,7 – 5 tỷ đồng, tùy thuộc vào tình trạng thực tế, pháp lý và khả năng thương lượng.

Thông tin BĐS

- Nhà thiết kế rất phù hợp cho nhà có nhiều thành viên.
- Tiền ích gần Chợ Kho 4 và nhiều tiện ích xung quanh.