Nhận định tổng quan về mức giá 1,1 tỷ đồng cho nhà hai mặt tiền tại Phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang
Nhà có diện tích sử dụng 75 m², diện tích đất 67 m², kích thước mặt tiền 5m, chiều dài 15m, xây 1 tầng với 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ và nằm trong hẻm xe hơi tại khu dân cư Long Bình, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang. Hướng Tây Bắc thuận tiện cho phong thủy và ánh sáng tự nhiên. Nhà đã có sổ đỏ pháp lý rõ ràng.
Giá bán 1,1 tỷ đồng tương đương khoảng 16,42 triệu đồng/m² sử dụng.
Phân tích mức giá so với thị trường bất động sản khu vực TP Long Xuyên, An Giang
| Loại BĐS | Diện tích (m²) | Giá bán (tỷ đồng) | Giá/m² (triệu đồng) | Vị trí | Đặc điểm | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà 1 tầng, 2PN, 2WC | 75 | 1,1 | 16,42 | Phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên | Hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ, sổ đỏ | 2024 Q2 |
| Nhà cấp 4, 2PN, 1WC | 80 | 0,9 | 11,25 | Phường Bình Khánh, TP Long Xuyên | Hẻm nhỏ, sổ hồng | 2024 Q1 |
| Nhà 1 tầng, 2PN, 2WC | 70 | 1,05 | 15 | Phường Mỹ Bình | Hẻm xe hơi, gần chợ, sổ đỏ | 2023 Q4 |
| Nhà phố 1 tầng, 2PN, 2WC | 60 | 1,0 | 16,67 | Phường Bình Khánh | Hẻm xe hơi, nội thất cơ bản, sổ đỏ | 2024 Q2 |
Nhận xét và đánh giá
Dựa trên các dữ liệu thị trường gần đây, giá bán 1,1 tỷ đồng cho căn nhà 75 m² tại Phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, với đặc điểm hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ, 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh, cùng giấy tờ pháp lý đầy đủ là hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện tại. Giá/m² khoảng 16,42 triệu đồng nằm trong mức trung bình đến cao so với các sản phẩm cùng loại và khu vực gần đây dao động từ 11,25 đến 16,67 triệu/m².
Nhà có lợi thế hai mặt tiền, thuận tiện giao thông, gần chợ, trường học, ủy ban xã, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt và đi lại, điều này làm tăng giá trị bất động sản.
Trong trường hợp khách mua có ngân sách hạn chế hoặc muốn thương lượng, mức giá khoảng 1,0 – 1,05 tỷ đồng (tương đương 13,3 – 14 triệu/m²) cũng có thể xem là hợp lý. Đây là mức giá thấp hơn một chút so với giá thị trường, nhưng vẫn phản ánh đúng giá trị của tài sản và vị trí.
Đề xuất chiến lược thương lượng với chủ nhà
- Trình bày dữ liệu giá bán các căn nhà tương tự trong khu vực, đặc biệt là các căn có diện tích và đặc điểm tương đương (như bảng trên), nhấn mạnh mức giá phổ biến từ 1,0 – 1,05 tỷ đồng.
- Đưa ra lý do hỗ trợ việc giảm giá như: Nhà chỉ xây 1 tầng, diện tích đất 67 m² nhỏ hơn diện tích sử dụng, mặt tiền 5m hơi hạn chế nếu so với các căn rộng hơn.
- Chỉ ra các yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá như vị trí trong hẻm (mặc dù xe hơi vào được nhưng không phải mặt tiền đường lớn), đồng thời nhấn mạnh rằng nếu giá được điều chỉnh thì giao dịch sẽ nhanh chóng giúp chủ nhà giảm chi phí duy trì và thời gian rao bán.
- Đề nghị mức giá khoảng 1,0 – 1,05 tỷ đồng, đồng thời cam kết giao dịch nhanh và minh bạch, có thể thanh toán sớm để chủ nhà yên tâm.
Kết luận
Mức giá 1,1 tỷ đồng là mức giá hợp lý và có thể chấp nhận được nếu khách hàng ưu tiên sự thuận tiện, vị trí và nội thất đầy đủ. Tuy nhiên, nếu khách hàng muốn thương lượng để có giá tốt hơn, mức 1,0 – 1,05 tỷ đồng là đề xuất hợp lý dựa trên dữ liệu thực tế thị trường TP Long Xuyên hiện tại.



