Check giá "4.2 X 17M – LẠC LONG QUÂN – HXH TỚI NHÀ – 3 TẦNG BTCT – CHỈ 6.5 TỶ TL"

Giá: 6,5 tỷ 72 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Bình

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    17 m

  • Giá/m²

    90,28 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    72 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 10

  • Chiều ngang

    4.2 m

Lạc Long Quân, Phường 10, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh

30/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích tổng quan về mức giá 6,5 tỷ cho nhà tại Lạc Long Quân, Phường 10, Quận Tân Bình

Nhà có diện tích 72 m² (4.2 m x 17 m), cấu trúc 1 trệt, 2 lầu, 3 phòng ngủ, hẻm xe hơi 5m, khu dân cư an ninh, pháp lý sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ. Giá đưa ra là 6,5 tỷ tương ứng mức giá khoảng 90,28 triệu/m².

Thực trạng và mức giá thị trường khu vực Quận Tân Bình

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Lạc Long Quân, P.10, Q. Tân Bình 70 – 75 5,8 – 6,2 82 – 85 Nhà hẻm xe hơi, 1 trệt 2 lầu, pháp lý rõ ràng
Bàu Cát, Q. Tân Bình 65 – 70 5,5 – 6 80 – 86 Nhà trong ngõ, gần tiện ích, xây dựng mới
Hoàng Văn Thụ, Q. Tân Bình 70 – 75 6,3 – 6,7 90 – 92 Nhà mặt tiền hẻm lớn, khu dân trí cao

Nhận xét về mức giá 6,5 tỷ (90,28 triệu/m²)

Mức giá 6,5 tỷ là hơi cao so với mặt bằng chung các bất động sản tương tự trong khu vực Lạc Long Quân và Bàu Cát, thường dao động từ 80 đến 85 triệu/m². Tuy nhiên, mức giá này vẫn phù hợp nếu nhà có nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Hẻm xe hơi rộng 5 mét, thuận tiện cho việc đi lại và đỗ xe.
  • Nhà mới, thiết kế hợp lý, phù hợp cho gia đình nhiều thế hệ.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ.
  • Vị trí gần các tiện ích và trung tâm quận Tân Bình, thuận lợi di chuyển.

Nếu các yếu tố trên được đảm bảo và nhà có trang bị nội thất hoặc có cải tạo nâng cấp chất lượng cao thì giá này có thể chấp nhận được.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Để có mức giá hợp lý hơn, bạn có thể đề xuất mức giá khoảng 6,0 – 6,2 tỷ đồng (tương đương 83 – 86 triệu/m²), dựa trên so sánh các nhà tương tự trong khu vực có điều kiện tương đương.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà có thể bao gồm các điểm sau:

  • Nhấn mạnh việc so sánh mức giá trung bình khu vực thấp hơn so với giá hiện tại.
  • Đề cập đến việc cần đầu tư thêm chi phí nếu cần sửa chữa hoặc nâng cấp nội thất.
  • Thể hiện sự thiện chí mua nhanh nếu giá được thương lượng hợp lý, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian chờ bán.
  • Đề xuất thanh toán nhanh, hoặc có thể bỏ qua một số điều kiện phức tạp để tăng sức hấp dẫn của lời đề nghị.

Kết luận, giá 6,5 tỷ là mức giá cao nhưng vẫn có thể chấp nhận được trong trường hợp nhà có điều kiện tốt và vị trí đắc địa. Tuy nhiên, để đảm bảo đầu tư hiệu quả hơn, mức giá từ 6 tỷ đến 6,2 tỷ sẽ là đề xuất hợp lý, vừa phù hợp thị trường vừa có tính đàm phán thực tế.

Thông tin BĐS

+ Kết cấu 1 trệt, 2 lầu, nhà mới vào ở ngay, phù hợp gia đình nhiều thế hệ
+ Vị trí gần Ni Sư Huỳnh Liên, Bàu Cát, Bùi Thế Mỹ
+ Hẻm trước nhà 5M, khu dân cư an ninh, sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ
+ Liên hệ Nguyên xem nhà chính chủ