Nhận định mức giá thuê mặt bằng kho tại Dĩ An, Bình Dương
Với thông tin mặt bằng kho diện tích 400 m², tại đường Lê Văn Mầm, phường Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương, mức giá thuê 20 triệu đồng/tháng đang được đề xuất. Mặt bằng kho có các thế mạnh như cao ráo, sạch sẽ, có điện 3 pha, hướng Tây Nam, hoàn thiện cơ bản, đã có sổ đỏ – những yếu tố quan trọng đảm bảo tính pháp lý và khả năng sử dụng đa dạng cho các ngành nghề như kho, cơ khí, may mặc.
Nhận xét về mức giá: Giá 20 triệu đồng/tháng cho 400 m² tương đương 50.000 đồng/m²/tháng. Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung tại khu vực Dĩ An, Bình Dương, nhất là với mặt bằng kho gần khu vực giao thông trọng điểm như ngã tư Chiêu Liêu.
Phân tích thị trường và so sánh giá thuê mặt bằng kinh doanh kho tại Dĩ An
| Địa điểm | Diện tích (m²) | Giá thuê (đồng/m²/tháng) | Loại mặt bằng | Điểm nổi bật | Nguồn và thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Văn Mầm, Dĩ An | 400 | 50.000 | Mặt bằng kho | Điện 3 pha, gần ngã tư Chiêu Liêu, hoàn thiện cơ bản, có sổ | Hiện tại (2024) |
| Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Dĩ An | 500 | 40.000 – 45.000 | Kho, xưởng | Gần khu công nghiệp, tiện vận chuyển | 2023-2024, khảo sát thực tế |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Bình Dương | 350 | 45.000 – 48.000 | Kho, mặt bằng kinh doanh | Gần trung tâm TP. Thủ Dầu Một | 2024, tin đăng thị trường |
| Đường Mỹ Phước Tân Vạn, Thuận An | 450 | 42.000 – 47.000 | Kho xưởng | Gần đường lớn, tiện giao thương | 2023-2024 |
Đánh giá chi tiết
Qua bảng trên, có thể thấy mức giá thuê mặt bằng kho tại các khu vực tương tự trong TP. Dĩ An và các vùng lân cận dao động khoảng 40.000 – 48.000 đồng/m²/tháng. Mức giá 50.000 đồng/m²/tháng (tương đương 20 triệu đồng/tháng cho 400 m²) do chủ nhà đưa ra là cao hơn khoảng 5-20% so với mặt bằng chung.
Tuy nhiên, mặt bằng kho tại Lê Văn Mầm có ưu điểm là gần ngã tư Chiêu Liêu, thuận tiện giao thông và đã hoàn thiện cơ bản, có sổ đỏ, phù hợp đa dạng ngành nghề. Nếu khách thuê có nhu cầu đặt kho tại vị trí thuận tiện giao thương, ưu tiên an toàn pháp lý, thì mức giá này có thể được chấp nhận.
Tuy nhiên, trong trường hợp khách thuê có ngân sách hạn chế hoặc muốn tối ưu chi phí lâu dài, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 16-18 triệu đồng/tháng (tương đương 40.000 – 45.000 đồng/m²/tháng).
Đề xuất thương lượng mức giá và lý do
- Tham khảo mức giá mặt bằng kho tương đương trong khu vực, mức giá 40.000 – 45.000 đồng/m²/tháng là hợp lý và phổ biến.
- Khách thuê có thể đề xuất mức giá 16-18 triệu đồng/tháng, kèm theo cam kết thuê lâu dài hoặc thanh toán trước, tạo lợi ích cho chủ nhà.
- Nhấn mạnh yếu tố cạnh tranh trên thị trường hiện nay với nhiều mặt bằng kho có mức giá thấp hơn.
- Đề xuất giảm giá nếu kho chưa được sử dụng ngay hoặc cần cải tạo nhỏ để phù hợp mục đích sử dụng.
Kết luận
Mức giá 20 triệu đồng/tháng cho diện tích 400 m² mặt bằng kho tại địa chỉ này là hơi cao so với thị trường. Nếu khách thuê ưu tiên vị trí, pháp lý và tiện ích hiện tại, có thể chấp nhận mức giá này. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả kinh tế, nên thương lượng mức giá khoảng 16-18 triệu đồng/tháng, dựa trên các so sánh và thực tế thị trường hiện tại tại Dĩ An, Bình Dương.


