Check giá "nhà ngang 6.1m dài 11m 1/hẻm 6m Đường Tân Quý,Tân Hương,Tân phú"

Giá: 7,82 tỷ 66 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Phú

  • Tổng số tầng

    3

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    11 m

  • Giá/m²

    118,48 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    66 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tân Quý

  • Chiều ngang

    6.1 m

Đường Tân Quý, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

31/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 7,82 tỷ đồng cho nhà 3 tầng tại Đường Tân Quý, Quận Tân Phú

Mức giá 7,82 tỷ đồng tương đương khoảng 118,48 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích 66m² (6.1m x 11m) tại khu vực Tân Phú, TP Hồ Chí Minh là một mức giá khá cao so với mặt bằng chung các bất động sản cùng khu vực.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Để đánh giá hợp lý, ta cần so sánh với các căn nhà tương đương về diện tích, vị trí, và tình trạng pháp lý tại Quận Tân Phú:

Địa điểm Diện tích (m²) Số tầng / PN / WC Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Đặc điểm Ghi chú
Tân Quý, Tân Phú 66 3 tầng, 3PN, 2WC 7.82 118.48 Hẻm xe hơi 6m, sổ riêng, hoàn công đủ Bất động sản đang xem xét
Tân Sơn Nhì, Tân Phú 70 3 tầng, 3PN, 2WC 6.5 92.86 Hẻm xe hơi, sổ riêng, hoàn công đầy đủ Thương lượng được giá tốt hơn
Tân Quý, Tân Phú 60 2 tầng, 3PN, 2WC 5.9 98.33 Hẻm 5m, sổ riêng, hoàn công đủ Giá tham khảo gần đây
Tân Phú (khu khác) 65 3 tầng, 3PN, 2WC 6.8 104.62 Hẻm xe hơi, pháp lý rõ ràng Giá thị trường phổ biến

Đánh giá chi tiết

So với các căn nhà cùng khu vực và cùng tiêu chí:

  • Giá 7,82 tỷ đồng (118,48 triệu/m²) cao hơn khoảng 10-25% so với mức giá thị trường phổ biến (khoảng 92-105 triệu/m²).
  • Ưu điểm nổi bật là hẻm rộng 6m, xe hơi vào tận nơisổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ, đây là điểm cộng giúp nhà có giá cao hơn mức trung bình.
  • Nhược điểm là căn nhà chỉ hoàn thiện cơ bản, không có thông tin về nội thất cao cấp hay thiết kế nổi bật, điều này làm giảm sức hấp dẫn về mặt giá trị gia tăng.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý để xuống tiền sẽ nằm trong khoảng:

  • 6,8 – 7,1 tỷ đồng (tương đương 103 – 108 triệu/m²), đây là mức giá phản ánh đúng giá trị bất động sản trong khu vực với điều kiện nhà hoàn thiện cơ bản và hẻm rộng.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà:

  1. Nhấn mạnh việc giá bán hiện tại cao hơn đáng kể so với các căn tương tự trong khu vực.
  2. Chỉ ra yếu tố nhà hoàn thiện cơ bản, cần đầu tư thêm để phù hợp với mức giá đưa ra.
  3. Đề xuất mức giá hợp lý dựa trên dữ liệu tham khảo thị trường, thể hiện bạn là người mua có hiểu biết và sẵn sàng thương lượng.
  4. Nêu bật ưu điểm về pháp lý và vị trí để tạo thiện cảm, đồng thời đề nghị giảm giá để cân bằng giữa ưu và nhược điểm.

Kết luận

Giá 7,82 tỷ đồng là mức giá khá cao và chỉ hợp lý trong trường hợp nhà có nội thất cao cấp, thiết kế đặc biệt hoặc nhu cầu cấp thiết của người bán. Nếu không, người mua nên đề xuất mức giá thấp hơn khoảng 10-15% so với mức chào bán hiện tại để đảm bảo tính hợp lý và tiềm năng sinh lời khi đầu tư hoặc ở lâu dài.

Thông tin BĐS

Nhà 1sec hẻm 6m đường Tân Quý cách 1 căn ra đường Tân quý
Diện tích:6.1m dài 11
Nhà trệt,2lầu có 3pn,2wc
Sổ riêng,hoàn công đủ giá 7tỷ820 thương lượng