Check giá "Phòng trọ ngay mặt tiền, khóa vân tay, giờ giấc tự do"

Giá: 3,5 triệu/tháng 36 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Phú

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích

    36 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Tân

115, Đường Dương Khuê, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

31/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá thuê phòng trọ tại 115 Đường Dương Khuê, Quận Tân Phú

Với mức giá 3,5 triệu đồng/tháng cho phòng trọ rộng 36 m², mặt tiền, tại khu vực Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh, đây là mức giá cần được đánh giá kỹ lưỡng dựa trên các yếu tố vị trí, tiện ích, và giá thị trường hiện tại.

Phân tích chi tiết các yếu tố ảnh hưởng đến mức giá

  • Diện tích: 36 m² là diện tích khá rộng, phù hợp cho một người hoặc một cặp vợ chồng trẻ, có thể vừa ở vừa làm việc tại nhà.
  • Vị trí: Phòng trọ đặt tại mặt tiền Đường Dương Khuê, thuộc phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú – một quận có mật độ dân cư cao, giao thông thuận lợi, gần trung tâm thành phố và các tiện ích công cộng.
  • Tiện ích đi kèm: An ninh khu vực được đảm bảo, chi phí điện nước riêng biệt (điện 3.5k/kg, nước 27k/khối), wifi 100k/tháng và miễn phí gửi 1 chiếc xe, đây là các điểm cộng tạo giá trị gia tăng cho người thuê.

So sánh giá thuê phòng trọ tương tự tại Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh (2024)

Địa điểm Diện tích (m²) Giá thuê (triệu đồng/tháng) Tiện ích nổi bật
Phòng trọ mặt tiền, Phường Hiệp Tân 36 3,5 An ninh, wifi, xe miễn phí
Phòng trọ hẻm lớn, Phường Tân Sơn Nhì 30 3,0 Điện nước riêng, wifi tự đăng ký
Phòng trọ mặt tiền, Phường Phú Thọ Hòa 35 3,7 An ninh, wifi miễn phí, chỗ để xe
Phòng trọ trong khu dân cư, Phường Tân Quý 28 2,8 Điện nước chung, không wifi

Nhận định mức giá hiện tại

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 3,5 triệu đồng/tháng là hợp lý nếu người thuê đánh giá cao tính tiện lợi của phòng trọ mặt tiền và các tiện ích đi kèm như wifi, an ninh và miễn phí gửi xe.
Tuy nhiên, đây không phải là mức giá thấp nhất trong khu vực và có thể điều chỉnh tùy thuộc vào thời gian thuê và khả năng thương lượng.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Nếu bạn muốn giảm chi phí thuê, có thể đề xuất mức giá 3,2 triệu đồng/tháng với lý do sau:

  • Thị trường có những phòng trọ tương tự với diện tích gần bằng có giá thuê thấp hơn hoặc tương đương nhưng với vị trí hẻm lớn hoặc tiện ích ít hơn.
  • Cam kết thuê lâu dài (từ 6 tháng trở lên) để giảm rủi ro cho chủ nhà và đảm bảo nguồn thu ổn định.
  • Chấp nhận thanh toán trước 3 tháng để tăng sự tin tưởng và thuận lợi cho chủ nhà về mặt tài chính.

Khi thương lượng, bạn nên nhấn mạnh các điểm sau:

  • Tiềm năng thuê lâu dài và ít gây phiền hà.
  • So sánh giá thị trường hiện tại trong khu vực, nhấn mạnh các phòng trọ tương tự với giá thấp hơn.
  • Đề xuất các điều kiện linh hoạt như thanh toán trước để tạo thuận lợi cho chủ nhà.

Kết luận

Với các yếu tố phân tích trên, mức giá 3,5 triệu đồng/tháng có thể xem là hợp lý trong trường hợp ưu tiên vị trí mặt tiền, an ninh và đầy đủ tiện ích đi kèm. Tuy nhiên, nếu bạn không quá cần thiết các tiện ích hay vị trí mặt tiền, có thể thương lượng giảm giá xuống khoảng 3,2 triệu đồng/tháng cho hợp lý hơn và tiết kiệm chi phí.

Thông tin BĐS

Phòng trọ mặt tiền, khu an ninh, tiện di chuyển trung tâm
Điện: 3.5k/kg
Nước: 27k/khối
Wifi: 100k/phòng
Free 1 chiếc xe.