Check giá "QUANG TRUNG GÒ VẤP- XE TẢI ĐẬU CỬA- ĐƯỜNG THÔNG- GẦN EMART"

Giá: 8,4 tỷ 65 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Gò Vấp

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất cao cấp

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Giá/m²

    129,23 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    65 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 14

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Quang Trung, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

03/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định chung về mức giá 8,4 tỷ đồng cho nhà 4 tầng tại Quận Gò Vấp

Với diện tích 65 m² và mức giá 8,4 tỷ đồng, tương đương khoảng 129,23 triệu đồng/m², đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà ngõ, hẻm tại Quận Gò Vấp. Tuy nhiên, với các đặc điểm nổi bật như nhà mới 100%, nội thất cao cấp, hẻm xe hơi rộng rãi, khu vực an ninh tốt và có thang máy, mức giá này có thể được xem xét trong trường hợp khách hàng đánh giá cao sự tiện nghi và vị trí thuận lợi gần trung tâm, đặc biệt gần các tiện ích lớn như Emart.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Bất động sản đang phân tích Nhà hẻm xe hơi 4 tầng, Gò Vấp (tham khảo) Nhà mới, nội thất cao cấp, thang máy, Gò Vấp (tham khảo)
Diện tích (m²) 65 60 – 70 60 – 70
Giá (tỷ đồng) 8,4 5,5 – 7,0 7,5 – 8,2
Giá/m² (triệu đồng) 129,23 90 – 105 115 – 125
Phòng ngủ 4 3 – 4 4
Phòng vệ sinh 4 2 – 3 3 – 4
Đặc điểm nổi bật Thang máy, nội thất cao cấp, hẻm xe hơi 4m, khu an ninh, mới xây Hẻm xe hơi, nhà cũ hoặc nội thất cơ bản Nhà mới, thang máy, nội thất hiện đại, khu vực gần tiện ích lớn

Nhận xét về mức giá

So sánh với các nhà hẻm xe hơi cùng khu vực, mức giá 129,23 triệu/m² đang cao hơn từ 20% đến 40% so với các căn nhà tương đương nhưng chưa có thang máy hoặc nội thất cao cấp. Đối với các căn nhà mới, nội thất cao cấp và có thang máy, mức giá thường dao động từ 115 đến 125 triệu/m². Do đó, mức giá 8,4 tỷ đồng có thể được coi là cao nhưng vẫn trong phạm vi chấp nhận được nếu khách mua ưu tiên sự tiện nghi và vị trí đắc địa.

Đề xuất mức giá và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 7,8 tỷ đến 8,0 tỷ đồng (tương đương 120-123 triệu/m²). Đây là mức giá phản ánh đúng giá trị về vị trí, tiện ích, và điều kiện nhà ở, đồng thời có sức hấp dẫn hơn với người mua.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, có thể đưa ra các lý do sau:

  • Thị trường hiện tại có nhiều lựa chọn với mức giá cạnh tranh hơn trong khu vực.
  • Phân tích mức giá/m² của các căn nhà tương tự cho thấy mức 8,4 tỷ là cao hơn mức phổ biến.
  • Khách hàng sẽ ưu tiên mua ngay khi giá hợp lý, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch.

Nếu chủ nhà đồng ý mức giá khoảng 7,9 tỷ đồng, đây sẽ là một giao dịch hợp lý, vừa đảm bảo lợi ích cho người bán, vừa thu hút được người mua trong bối cảnh thị trường hiện nay.

Thông tin BĐS

💥SIÊU PHẨM THANG MÁY - KHU VIP GẦN EMART
✅ - KHU PHÂN LÔ - CÔNG VIÊN NHÀ CAO TẦNG
✅ - KHU AN NINH YÊN TĨNH
✅ - NHÀ MỚI 100% 💥